Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo GT phục vụ thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Bình Xuyên đoạn từ cổng làng đi cống ông Bão và đi Chùa thôn Bình Cách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000140-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo GT phục vụ thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Bình Xuyên đoạn từ cổng làng đi cống ông Bão và đi Chùa thôn Bình Cách
Số hiệu KHLCNT 20200980759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 08:57:00 đến ngày 2020-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Gia cố lề bằng BTXM M150, đá 1x2 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,542 m3
2 Đào khuôn đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,0506 m3
3 Đào đất thi công HM tường kè, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,4126 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4705 100m3
5 Đắp đất nền+ hè đường bằng đất tận dụng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4547 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4547 100m3
B MẶT ĐƯỜNG + VUỐT RẼ +VUỐT ĐẦU TUYẾN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6507 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2382 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0001 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8823 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8823 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8823 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6566 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5817 100m2
9 Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4858 100m3
10 Móng CPĐD loại II dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2435 100m3
11 Móng CPĐD loại I dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3079 100m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,175 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 1 đoạn ống
4 Mối nối cống dọc D40 bằng VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 mối nối
5 Diện tích quét nhựa đường quanh thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,2456 m2
6 Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m3
D HỐ THU , HỐ THĂM
1 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7677 m3
2 Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5354 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 100m2
4 Gạch bê tông M75, tường hố thu dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7292 m3
5 Trát tường hố VXM dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8108 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,923 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m2
8 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
9 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
12 Vữa đệm M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6232 m2
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
14 Đào mở rộng hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4023 100m3
15 Đắp đất MR hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m3
E ĐẢM BẢO GT PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3084 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8675 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->