Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 17:02:00 đến ngày 2020-10-12 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,781,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục lán trại | |||
| 1 | Lán trại phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | Hạng mục 1.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+02CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+03CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 14 | bộ | |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 3 | bộ 3 pha | |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 3.435 | m | |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | 1 | hộp | |
| 7 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 14 | hộp | |
| 8 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 6 | hộp | |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) | 2 | hộp | |
| 10 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x120) | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 18 | hộp | |
| 12 | Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn 22kV | 2 | cái | |
| 13 | Vỏ tủ RMU loại 5 ngăn 22KV | 1 | cái | |
| 14 | Ống chì 31,5A-24kV | 4 | bộ 3 pha | |
| 15 | Ống chì 50A-24kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | 2.496 | m | |
| C | Hạng mục 1.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | Theo chương V | 26 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8.5 | Theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà cầu dao và chống sét van XCD+CSV+HĐC (71,7 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hộp đầu cáp trên cột XHĐC (26,69 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 12 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV (36,91 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác trên cột (86,25 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Thang sắt (47,76 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo đúp dọc XNĐ-22D (104,28 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm cáp lên cột (22,6 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 19 | bộ |
| 10 | Gông cột CG-14 (49,83 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) (15,02 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 13 | Sứ đứng SĐD-24kV cả ty | Theo chương V | 8 | quả |
| 14 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 15 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất đầu cáp và vỏ tủ RMU) | Theo chương V | 9 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V | 111 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt M240 | Theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Biển báo tên cáp (7x150)cm phản quang | Theo bản vẽ | 32 | cái |
| 21 | Biển báo tên dao (10x15)cm phản quang | Theo bản vẽ | 30 | cái |
| 22 | Biển báo tên tủ RMU (40x60)cm phản quang | Theo bản vẽ | 3 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn, biển báo (24x36)cm phản quang | Theo bản vẽ | 12 | cái |
| 24 | Biển số cột (220x800) | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon CSV | Theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 26 | Tiếp địa RC-1 cho cột đấu nối (26,31 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RC-2 cho tủ RMU (38,83 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 28 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ | 239 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Theo chương V | 75 | m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) | Theo chương V | 65 | m |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 32 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | Theo bản vẽ | 2 | bệ |
| 33 | Bệ đỡ tủ RMU loại 5 ngăn | Theo bản vẽ | 1 | bệ |
| 34 | Bục thao tác tủ RMU-4 ngăn | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 35 | Bục thao tác tủ RMU-5 ngăn | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | Theo bản vẽ | 411 | m |
| 37 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | Theo bản vẽ | 302 | m |
| 38 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ | 615 | m |
| 39 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ | 120 | m |
| 40 | Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m | Theo bản vẽ | 58 | m |
| 41 | Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | Theo bản vẽ | 41 | m |
| 42 | Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <10,5m | Theo bản vẽ | 18 | m |
| 43 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất | Theo bản vẽ | 5 | m |
| 44 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ | 11 | m |
| 45 | Hào cáp đôi đi dưới nền lát đá | Theo bản vẽ | 70 | m |
| 46 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ | 18 | m |
| 47 | Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m | Theo bản vẽ | 180 | m |
| 48 | Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m | Theo bản vẽ | 50 | m |
| 49 | Hào cáp đôi đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ | 49 | m |
| 50 | Hào cáp ba đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ | 19 | m |
| 51 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | Theo bản vẽ | 77 | cái |
| 52 | Gối đỡ ống thép qua mương thoát nước | Theo bản vẽ | 8 | vị trí |
| D | Hạng mục 1.3: Hoàn trả B cấp B lắp đặt phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m | Theo bản vẽ | 4,68 | m2 |
| 2 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ | 215,25 | m2 |
| 3 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm | Theo bản vẽ | 42 | m2 |
| 4 | Hoàn trả Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m | Theo bản vẽ | 20,3 | m2 |
| 5 | Hoàn trả Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <10,5m | Theo bản vẽ | 11,7 | m2 |
| 6 | Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ | 7,15 | m2 |
| 7 | Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới nền lát đá | Theo bản vẽ | 45,5 | m2 |
| 8 | Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm | Theo bản vẽ | 11,7 | m2 |
| 9 | Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m | Theo bản vẽ | 117 | m2 |
| 10 | Hoàn trả Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m | Theo bản vẽ | 32,5 | m2 |
| 11 | Hoàn trả Hào cáp đôi đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm | Theo bản vẽ | 31,85 | m2 |
| 12 | Hoàn trả Hào cáp ba đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm | Theo bản vẽ | 12,35 | m2 |
| E | Hạng mục 1.4: Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi phần tuyến cáp ngầm 22kV, nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại CDPT-35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x50; trọng lượng <6kg | 2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x70; trọng lượng <7,5kg | 31 | m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x120; trọng lượng <10,5kg | 7 | m | |
| 5 | Tháo ra lắp lại 03 chuỗi néo đơn Polymer-35kV | 3 | chuỗi | |
| 6 | Thu hồi dây AC-70 | 1.770 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AC-95 | 405 | m | |
| 8 | Thu hồi cột LT-12; Bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 9 | Thu hồi cột LT-14; Bằng cẩu kết hợp thủ công | 10 | cột | |
| 10 | Thu hồi cột LT-16; Bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Thu hồi cột LT-18; Bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 12 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi XN-35C; TL xà <= 65kg | 7 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi XNL-35; TL xà <=80kg | 3 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà néo dây XNĐ-35D; TL xà <=85kg | 3 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà néo dây XNĐ-35N; TL xà <=85kg | 2 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ chuỗi XR-35C; TL xà <=65kg | 5 | bộ | |
| 17 | Xà rẽ sứ đứng XR-35; TL xà <=60kg | 3 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1; TL xà ,<=10kg | 6 | bộ | |
| 19 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-2; TL xà <=20kg | 2 | bộ | |
| 20 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT: TL xà <=60kg | 1 | bộ | |
| 21 | Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg | 1 | bộ | |
| 22 | Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg | 1 | bộ | |
| 23 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 49 | sứ | |
| 24 | Thu hồi chuỗi néo đơn Polimer-35kV | 93 | chuỗi | |
| F | Hạng mục 1.5: Vận chuyển B thực hiện phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn | 7 | ca | |
| G | Hạng mục 2.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA HTX An Dương | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV ngoài trời, trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| H | Hạng mục 2.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA HTX An Dương | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| I | Hạng mục 2.3: Phần tháo dỡ thu hồi phần TBA HTX An Dương, nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV ngoài trời, trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| J | Hạng mục 2.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA HTX An Dương | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn | 1 | ca | |
| K | Hạng mục 3.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Văn phòng đầu tư An Khánh | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| L | Hạng mục 3.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Văn phòng đầu tư An Khánh | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| M | Hạng mục 3.3: Phần tháo dỡ thu hồi TBA Văn phòng đầu tư An Khánh, nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| N | Hạng mục 4.1: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Cao su Công Danh | |||
| 1 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| O | Hạng mục 4.2: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Cao su Công Danh | |||
| 1 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao; TL xà <=65kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 4 | sứ | |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-35kV-3x70mm2; trọng lượng <7,5kg | 50 | m | |
| 9 | Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| P | Hạng mục 5.1: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Cổng Vàng | |||
| 1 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| Q | Hạng mục 5.2: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Cổng Vàng | |||
| 1 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao; TL xà <=65kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 4 | sứ | |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-35kV-3x50mm2; trọng lượng <6kg | 10 | m | |
| R | Hạng mục 6.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA An Khánh 3 | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | Bộ 3 pha | |
| S | Hạng mục 6.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA An Khánh 3 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+SCV-2.8 (68,7 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.8 (41,05 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 24 | m |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| T | Hạng mục 6.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA An Khánh 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 18 | m | |
| U | Hạng mục 6.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA An Khánh 3 | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| V | Hạng mục 7.1: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Nhà ở Công vụ | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| W | Hạng mục 7.2: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Nhà ở Công vụ | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-35; TL xà <=80kg | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 3 | Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 9 | m | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 12 | sứ | |
| X | Hạng mục 7.3: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Nhà ở Công vụ | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| Y | Hạng mục 8.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Nam Mỹ | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| Z | Hạng mục 8.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Nam Mỹ | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 18 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| AA | Hạng mục 8.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Nam Mỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2-35; TL xà <=80kg | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 12 | sứ | |
| AB | Hạng mục 8.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Nam Mỹ | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AC | Hạng mục 9.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Medicon | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M1x50mm2 NT | 3 | bộ | |
| AD | Hạng mục 9.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Medicon | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy cho trạm treo (28,9 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV | Theo chương V | 3 | m |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | Theo bản vẽ | 1 | m |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Theo bản vẽ | 7 | m |
| AE | Hạng mục 9.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Medicon | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35; TL xà <=30kg | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao; TL xà <=65kg | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 18 | m | |
| 8 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| 10 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| AF | Hạng mục 9.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Medicon | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AG | Hạng mục 10.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất | 1 | máy | |
| AH | Hạng mục 10.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh | |||
| 1 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| AI | Hạng mục 10.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi MBA 1000kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 4 | sứ | |
| AJ | Hạng mục 10.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn | 1 | ca | |
| AK | Hạng mục 11.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Vĩnh Thành | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| AL | Hạng mục 11.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Vĩnh Thành | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 24 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp cực Silicon CSV | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| AM | Hạng mục 11.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Vĩnh Thành | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thanh cái AAAC-70 | 15 | m | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 3 | sứ | |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| AN | Hạng mục 11.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Vĩnh Thành | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AO | Hạng mục 12.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Vico | |||
| 1 | Biến dòng điện TI-22kV-40/5A | 3 | quả | |
| AP | Hạng mục 12.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Vico | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 21 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 63A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| AQ | Hạng mục 12.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Vico | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi máy biến dòng điện TI-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| AR | Hạng mục 12.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Vico | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AS | Hạng mục 13.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Sóng Hồng | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| AT | Hạng mục 13.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Sóng Hồng | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 18 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp cực Silicon CSV | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| AU | Hạng mục 13.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Sóng Hồng | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| AV | Hạng mục 13.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Sóng Hồng | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AW | Hạng mục 14.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Ngân Phát | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| AX | Hạng mục 14.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Ngân Phát | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+SCV-2.8 (68,7 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.8 (41,05 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 33 | m |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 50A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Chụp cực Silicon CSV | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo bản vẽ | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| AY | Hạng mục 14.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Ngân Phát | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh cái đồng Ø8 | 21 | m | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | sứ | |
| AZ | Hạng mục 14.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Ngân Phát | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BA | Hạng mục 15.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Tập thể M1 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV Elbow, dưới đất (đã bao gồm đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) | 1 | bộ | |
| BB | Hạng mục 15.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Tập thể M1 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy cho trạm bệt (15,08 kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chụp cực máy biến áp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV | Theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Theo chương V | 8 | m |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | 4 | m | |
| BC | Hạng mục 15.3: Hoàn trả B cấp B lắp đặt phần TBA Tập thể M1 | |||
| 1 | Hoàn trả hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | 1,4 | m2 | |
| BD | Hạng mục 15.4: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Tập thể M1 | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi MBA 630kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi cột BTLT 10m; Bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35; TL xà <=30kg | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 21 | m | |
| 9 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 13 | sứ | |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| BE | Hạng mục 15.5: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Tập thể M1 | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn | 1 | ca | |
| BF | Hạng mục 16.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Viettel M1 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất | 1 | máy | |
| 2 | Biến điện áp BU-22kV | 3 | quả | |
| 3 | Biến dòng điện TI-22kV-25/5A | 3 | quả | |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | bộ 3 pha | |
| BG | Hạng mục 16.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Viettel M1 | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 50A-22kV | Theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV | Theo chương V | 3 | m |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | biển |
| BH | Hạng mục 16.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Viettel M1 | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi MBA 1000kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi máy biến điện áp BU-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Tháo dỡ Thu hồi máy biến dòng điện TI-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| BI | Hạng mục 16.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Viettel M1 | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi