Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001765-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200975676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 17:02:00 đến ngày 2020-10-12 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,781,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục lán trại
1 Lán trại phục vụ thi công 1 khoản
B Hạng mục 1.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần đường cáp ngầm 22kV
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+02CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì 2 bộ
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+03CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì 1 bộ
3 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 14 bộ
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 3 bộ 3 pha
5 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 3.435 m
6 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 1 hộp
7 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 14 hộp
8 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 6 hộp
9 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) 2 hộp
10 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x120) 1 hộp
11 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 18 hộp
12 Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn 22kV 2 cái
13 Vỏ tủ RMU loại 5 ngăn 22KV 1 cái
14 Ống chì 31,5A-24kV 4 bộ 3 pha
15 Ống chì 50A-24kV 3 bộ 3 pha
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 2.496 m
C Hạng mục 1.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần đường cáp ngầm 22kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 Theo chương V 26 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8.5 Theo chương V 2 cột
3 Xà cầu dao và chống sét van XCD+CSV+HĐC (71,7 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
4 Xà đỡ hộp đầu cáp trên cột XHĐC (26,69 kg/bộ) Theo bản vẽ 12 bộ
5 Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV (36,91 kg/bộ) Theo bản vẽ 2 bộ
6 Ghế thao tác trên cột (86,25 kg/bộ) Theo bản vẽ 2 bộ
7 Thang sắt (47,76 kg/bộ) Theo bản vẽ 2 bộ
8 Xà néo đúp dọc XNĐ-22D (104,28 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
9 Colie ôm cáp lên cột (22,6 kg/bộ) Theo bản vẽ 19 bộ
10 Gông cột CG-14 (49,83 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
11 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) (15,02 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
12 Thanh cái đồng MT50x5 (2,225 kg/bộ) 6 bộ
13 Sứ đứng SĐD-24kV cả ty Theo chương V 8 quả
14 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 12 m
15 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 Theo chương V 56 m
16 Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất đầu cáp và vỏ tủ RMU) Theo chương V 9 m
17 Đầu cốt M50 Theo chương V 111 cái
18 Đầu cốt xử lý AM70 Theo chương V 3 cái
19 Đầu cốt M240 Theo chương V 42 cái
20 Biển báo tên cáp (7x150)cm phản quang Theo bản vẽ 32 cái
21 Biển báo tên dao (10x15)cm phản quang Theo bản vẽ 30 cái
22 Biển báo tên tủ RMU (40x60)cm phản quang Theo bản vẽ 3 cái
23 Biển báo an toàn, biển báo (24x36)cm phản quang Theo bản vẽ 12 cái
24 Biển số cột (220x800) Theo bản vẽ 2 cái
25 Chụp cực Silicon CSV Theo bản vẽ 3 bộ
26 Tiếp địa RC-1 cho cột đấu nối (26,31 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
27 Tiếp địa RC-2 cho tủ RMU (38,83 kg/bộ) Theo bản vẽ 3 bộ
28 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ 239 cái
29 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo chương V 75 m
30 Ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) Theo chương V 65 m
31 Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m Theo bản vẽ 1 móng
32 Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn Theo bản vẽ 2 bệ
33 Bệ đỡ tủ RMU loại 5 ngăn Theo bản vẽ 1 bệ
34 Bục thao tác tủ RMU-4 ngăn Theo bản vẽ 2 cái
35 Bục thao tác tủ RMU-5 ngăn Theo bản vẽ 1 cái
36 Hào cáp đơn đi dưới nền đất Theo bản vẽ 411 m
37 Hào cáp đơn đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) Theo bản vẽ 302 m
38 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ 615 m
39 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng Theo bản vẽ 120 m
40 Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo bản vẽ 58 m
41 Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) Theo bản vẽ 41 m
42 Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <10,5m Theo bản vẽ 18 m
43 Hào cáp đôi đi dưới nền đất Theo bản vẽ 5 m
44 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ 11 m
45 Hào cáp đôi đi dưới nền lát đá Theo bản vẽ 70 m
46 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông xi măng Theo bản vẽ 18 m
47 Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo bản vẽ 180 m
48 Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo bản vẽ 50 m
49 Hào cáp đôi đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng Theo bản vẽ 49 m
50 Hào cáp ba đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng Theo bản vẽ 19 m
51 Mốc bê tông báo hiệu cáp Theo bản vẽ 77 cái
52 Gối đỡ ống thép qua mương thoát nước Theo bản vẽ 8 vị trí
D Hạng mục 1.3: Hoàn trả B cấp B lắp đặt phần đường cáp ngầm 22kV
1 Hoàn trả hè gạch Block Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m Theo bản vẽ 4,68 m2
2 Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ 215,25 m2
3 Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm Theo bản vẽ 42 m2
4 Hoàn trả Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo bản vẽ 20,3 m2
5 Hoàn trả Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <10,5m Theo bản vẽ 11,7 m2
6 Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ 7,15 m2
7 Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới nền lát đá Theo bản vẽ 45,5 m2
8 Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm Theo bản vẽ 11,7 m2
9 Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo bản vẽ 117 m2
10 Hoàn trả Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo bản vẽ 32,5 m2
11 Hoàn trả Hào cáp đôi đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm Theo bản vẽ 31,85 m2
12 Hoàn trả Hào cáp ba đặt 01 ống nhựa HDPE đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm Theo bản vẽ 12,35 m2
E Hạng mục 1.4: Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi phần tuyến cáp ngầm 22kV, nhân công B thực hiện
1 Tháo ra lắp đặt lại CDPT-35kV 1 bộ
2 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x50; trọng lượng <6kg 2 m
3 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x70; trọng lượng <7,5kg 31 m
4 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x120; trọng lượng <10,5kg 7 m
5 Tháo ra lắp lại 03 chuỗi néo đơn Polymer-35kV 3 chuỗi
6 Thu hồi dây AC-70 1.770 m
7 Thu hồi dây AC-95 405 m
8 Thu hồi cột LT-12; Bằng cẩu kết hợp thủ công 3 cột
9 Thu hồi cột LT-14; Bằng cẩu kết hợp thủ công 10 cột
10 Thu hồi cột LT-16; Bằng cẩu kết hợp thủ công 2 cột
11 Thu hồi cột LT-18; Bằng cẩu kết hợp thủ công 1 cột
12 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi XN-35C; TL xà <= 65kg 7 bộ
13 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi XNL-35; TL xà <=80kg 3 bộ
14 Thu hồi xà néo dây XNĐ-35D; TL xà <=85kg 3 bộ
15 Thu hồi xà néo dây XNĐ-35N; TL xà <=85kg 2 bộ
16 Xà rẽ chuỗi XR-35C; TL xà <=65kg 5 bộ
17 Xà rẽ sứ đứng XR-35; TL xà <=60kg 3 bộ
18 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1; TL xà ,<=10kg 6 bộ
19 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-2; TL xà <=20kg 2 bộ
20 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT: TL xà <=60kg 1 bộ
21 Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg 1 bộ
22 Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg 1 bộ
23 Thu hồi sứ đứng 35kV 49 sứ
24 Thu hồi chuỗi néo đơn Polimer-35kV 93 chuỗi
F Hạng mục 1.5: Vận chuyển B thực hiện phần đường cáp ngầm 22kV
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 4 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn 7 ca
G Hạng mục 2.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA HTX An Dương
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV ngoài trời, trên cột 1 máy
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
H Hạng mục 2.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA HTX An Dương
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 3 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 6 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
7 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
I Hạng mục 2.3: Phần tháo dỡ thu hồi phần TBA HTX An Dương, nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV ngoài trời, trên cột 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ 3 pha
J Hạng mục 2.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA HTX An Dương
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn 1 ca
K Hạng mục 3.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Văn phòng đầu tư An Khánh
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
L Hạng mục 3.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Văn phòng đầu tư An Khánh
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
2 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
M Hạng mục 3.3: Phần tháo dỡ thu hồi TBA Văn phòng đầu tư An Khánh, nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
N Hạng mục 4.1: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Cao su Công Danh
1 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
O Hạng mục 4.2: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Cao su Công Danh
1 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
2 Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg 1 bộ
3 Xà đỡ cầu dao; TL xà <=65kg 1 bộ
4 Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg 1 bộ
5 Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg 1 bộ
6 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 Bộ 3 pha
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 4 sứ
8 Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-35kV-3x70mm2; trọng lượng <7,5kg 50 m
9 Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A 1 bộ
10 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
P Hạng mục 5.1: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Cổng Vàng
1 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
Q Hạng mục 5.2: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Cổng Vàng
1 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
2 Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg 1 bộ
3 Xà đỡ cầu dao; TL xà <=65kg 1 bộ
4 Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg 1 bộ
5 Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg 1 bộ
6 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 Bộ 3 pha
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 4 sứ
8 Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-35kV-3x50mm2; trọng lượng <6kg 10 m
R Hạng mục 6.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA An Khánh 3
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 Bộ 3 pha
S Hạng mục 6.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA An Khánh 3
1 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+SCV-2.8 (68,7 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.8 (41,05 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
3 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 24 m
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 12 cái
6 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
T Hạng mục 6.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA An Khánh 3
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
3 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline 3 bộ
4 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 18 m
U Hạng mục 6.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA An Khánh 3
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
V Hạng mục 7.1: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Nhà ở Công vụ
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 15 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 6 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
W Hạng mục 7.2: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Nhà ở Công vụ
1 Thu hồi xà X2-35; TL xà <=80kg 2 bộ
2 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline 3 bộ
3 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 9 m
4 Thu hồi sứ đứng 35kV 12 sứ
X Hạng mục 7.3: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Nhà ở Công vụ
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
Y Hạng mục 8.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Nam Mỹ
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
Z Hạng mục 8.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Nam Mỹ
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 18 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
AA Hạng mục 8.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Nam Mỹ
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
2 Thu hồi xà X2-35; TL xà <=80kg 2 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV 12 sứ
AB Hạng mục 8.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Nam Mỹ
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AC Hạng mục 9.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Medicon
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) 1 bộ
2 Hộp đầu Cáp 24kV M1x50mm2 NT 3 bộ
AD Hạng mục 9.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Medicon
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo chương V 30 m
2 Giá đỡ cáp trung thế mặt máy cho trạm treo (28,9 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
3 Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV Theo chương V 3 m
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Theo chương V 2 cái
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 3 cái
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
8 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
9 Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông Theo bản vẽ 1 m
10 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ 2 cái
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo bản vẽ 7 m
AE Hạng mục 9.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Medicon
1 Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A 1 bộ
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
3 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg 1 bộ
4 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35; TL xà <=30kg 1 bộ
6 Xà đỡ cầu dao; TL xà <=65kg 1 bộ
7 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 18 m
8 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 Bộ 3 pha
9 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
10 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV 3 chuỗi
AF Hạng mục 9.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Medicon
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AG Hạng mục 10.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
AH Hạng mục 10.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh
1 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
AI Hạng mục 10.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 1000kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
3 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
4 Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg 1 bộ
5 Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg 1 bộ
6 Thu hồi thang sắt TS; TL thang <=40kg 1 bộ
7 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 Bộ 3 pha
8 Thu hồi sứ đứng 35kV 4 sứ
AJ Hạng mục 10.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Thức ăn gia súc An Khánh
1 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn 1 ca
AK Hạng mục 11.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Vĩnh Thành
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AL Hạng mục 11.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Vĩnh Thành
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 24 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 18 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
8 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
AM Hạng mục 11.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Vĩnh Thành
1 Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A 1 bộ
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
3 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg 1 bộ
4 Thu hồi thanh cái AAAC-70 15 m
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 3 sứ
6 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV 3 chuỗi
AN Hạng mục 11.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Vĩnh Thành
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AO Hạng mục 12.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Vico
1 Biến dòng điện TI-22kV-40/5A 3 quả
AP Hạng mục 12.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Vico
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 21 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 63A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
AQ Hạng mục 12.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Vico
1 Tháo dỡ Thu hồi máy biến dòng điện TI-35kV 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg 1 bộ
3 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV 3 chuỗi
AR Hạng mục 12.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Vico
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 1 ca
AS Hạng mục 13.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Sóng Hồng
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AT Hạng mục 13.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Sóng Hồng
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 18 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
8 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
AU Hạng mục 13.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Sóng Hồng
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg 1 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
AV Hạng mục 13.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Sóng Hồng
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AW Hạng mục 14.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Ngân Phát
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AX Hạng mục 14.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Ngân Phát
1 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+SCV-2.8 (68,7 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.8 (41,05 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
3 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 33 m
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 50A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 18 cái
6 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon CSV Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
8 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
9 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Theo bản vẽ 1 bộ 3 pha
10 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
AY Hạng mục 14.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Ngân Phát
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg 1 bộ
3 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
4 Thu hồi xà XCSV-35; TL xà <=30kg 1 bộ
5 Thu hồi thanh cái đồng Ø8 21 m
6 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
AZ Hạng mục 14.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Ngân Phát
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
BA Hạng mục 15.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Tập thể M1
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV Elbow, dưới đất (đã bao gồm đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) 1 bộ
BB Hạng mục 15.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Tập thể M1
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo chương V 27 m
2 Giá đỡ cáp trung thế mặt máy cho trạm bệt (15,08 kg/bộ) Theo bản vẽ 1 bộ
3 Chụp cực máy biến áp Theo bản vẽ 1 bộ
4 Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV Theo chương V 5 m
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Theo chương V 4 cái
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 6 cái
7 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
8 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ 3 cái
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo chương V 8 m
10 Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông 4 m
BC Hạng mục 15.3: Hoàn trả B cấp B lắp đặt phần TBA Tập thể M1
1 Hoàn trả hào cáp đơn đi dưới nền bê tông 1,4 m2
BD Hạng mục 15.4: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Tập thể M1
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 630kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi cột BTLT 10m; Bằng cẩu kết hợp thủ công 2 cột
4 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg 1 bộ
5 Thu hồi xà XSI-35; TL xà <=35kg 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35; TL xà <=30kg 3 bộ
7 Thu hồi ghế thao tác GTT; TL ghế <=50kg 1 bộ
8 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 21 m
9 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 Bộ 3 pha
10 Thu hồi sứ đứng 35kV 13 sứ
11 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV 3 chuỗi
BE Hạng mục 15.5: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Tập thể M1
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn 1 ca
BF Hạng mục 16.1: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Viettel M1
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Biến điện áp BU-22kV 3 quả
3 Biến dòng điện TI-22kV-25/5A 3 quả
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
BG Hạng mục 16.2: Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Viettel M1
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 6 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 50A-22kV Theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV Theo chương V 3 m
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Theo chương V 2 cái
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Theo chương V 9 cái
6 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo bản vẽ 1 biển
BH Hạng mục 16.3: Phần tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần TBA Viettel M1
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 1000kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi máy biến điện áp BU-35kV 1 bộ 3 pha
3 Tháo dỡ Thu hồi máy biến dòng điện TI-35kV 1 bộ 3 pha
4 Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A 1 bộ
5 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV 1 bộ
6 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV 3 chuỗi
BI Hạng mục 16.4: Vận chuyển B thực hiện phần TBA Viettel M1
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->