Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 09:25:00 đến ngày 2020-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,586,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG HÀ LIỄU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3357 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7097 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9732 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2053 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9613 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5106 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4113 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6594 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 36 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6338 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0529 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,424 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,489 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,002 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,316 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,218 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8952 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5772 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,709 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2054 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6764 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m2 |
| 55 | Mua Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8012 | kg |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6004 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6004 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1184 | m2 |
| 59 | Sản phẩm Inox 304 (gia công, lắp đặt) hộp 40x40x1.2 làm thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1498 | kg |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,008 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 62 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | bộ |
| 64 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Vách ngăn vệ sinh compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 67 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 68 | Cây hoa giấy ĐK <=1cm, chiều cao <=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0646 | m3 |
| 80 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Y nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Y nhựa uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu mưa/rọ chắn rác đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Xi phông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 149 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN GIANG LIỄU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0901 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3979 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển toàn cửa, thiết bị vệ sinh, mái tôn, sắt thép xuống kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị ống thoát nước và thiết bị điện để phục vụ cho công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7667 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3455 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0104 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1355 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2407 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0277 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2519 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5813 | m3 |
| 25 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2269 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3167 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7361 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0282 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0303 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0372 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6071 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,664 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9572 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,413 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,136 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1394 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0122 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3156 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9902 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2054 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2118 | m2 |
| 64 | Mua Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8776 | kg |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9592 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9592 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4625 | m2 |
| 68 | Sản phẩm Inox 304 (gia công, lắp đặt) hộp 40x40x1.2 làm thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9373 | kg |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 70 | Mua thép hộp làm xà gồ mái sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,4542 | kg |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8926 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | 100m2 |
| 75 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 76 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | bộ |
| 78 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Vách ngăn vệ sinh compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | 100m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0646 | m3 |
| 92 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt hộp automat đơn đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 3 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút PPR nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Y nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Y nhựa uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Y nhựa uPVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 153 | Chậu rửa 1 vòi VI3N+ chân chậu VI3N + Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu mưa/rọ chắn rác đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Xi phông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DO NHA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9038 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Vận chuyển toàn cửa xuống kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị ống thoát nước và thiết bị điện để phục vụ cho công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3105 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0985 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7853 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6937 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m² |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9258 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,531 | m3 |
| 21 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3598 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6897 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 43 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7325 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4374 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,452 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2915 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,536 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2416 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2088 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0144 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2915 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3516 | m2 |
| 57 | Mua Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7838 | kg |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5946 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5946 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6256 | m2 |
| 61 | Sản phẩm Inox 304 (gia công, lắp đặt) hộp 40x40x1.2 làm thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1498 | kg |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 63 | Mua thép hộp làm xà gồ mái sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4764 | kg |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,417 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 68 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4286 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4429 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4286 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 73 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0646 | m3 |
| 87 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt hộp automat đơn đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Y nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Y nhựa uPVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Inax (ĐG=Chậu rửa L2396V + vòi LFV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu mưa/rọ chắn rác đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Xi phông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi