Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000202-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201000136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 09:25:00 đến ngày 2020-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,586,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG HÀ LIỄU
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5971 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3357 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7097 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9732 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2053 m3
13 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9613 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m3
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5106 m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 100m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7565 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7761 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4113 m3
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6594 m3
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
36 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6338 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0529 m3
38 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,424 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 m2
41 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,489 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,002 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,316 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,218 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8952 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5772 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,709 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2054 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6764 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m2
55 Mua Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8012 kg
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6004 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6004 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1184 m2
59 Sản phẩm Inox 304 (gia công, lắp đặt) hộp 40x40x1.2 làm thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1498 kg
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,008 m2
61 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
62 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 bộ
64 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Vách ngăn vệ sinh compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m2
67 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
68 Cây hoa giấy ĐK <=1cm, chiều cao <=0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m3
71 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
74 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
79 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0646 m3
80 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
88 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 2 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
104 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt cút PPR nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
109 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Y nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Y nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Y nhựa uPVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Y nhựa uPVC D125/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
131 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
142 Lắp đặt phễu thu mưa/rọ chắn rác đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
144 Xi phông inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
145 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
149 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt phao cơ, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN GIANG LIỄU
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0901 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3979 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 tấn
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
9 Vận chuyển toàn cửa, thiết bị vệ sinh, mái tôn, sắt thép xuống kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
10 Tháo dỡ các thiết bị ống thoát nước và thiết bị điện để phục vụ cho công tác thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7667 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3455 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0104 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1355 m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2407 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0277 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3814 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2519 tấn
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5813 m3
25 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2269 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8682 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3167 m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 100m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8205 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7386 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7361 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
44 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0282 m3
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0303 m3
47 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
48 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0372 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6071 m3
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,664 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,826 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9572 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,413 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,136 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,028 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1394 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0122 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3156 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9902 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2054 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2118 m2
64 Mua Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,8776 kg
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9592 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9592 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4625 m2
68 Sản phẩm Inox 304 (gia công, lắp đặt) hộp 40x40x1.2 làm thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9373 kg
69 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
70 Mua thép hộp làm xà gồ mái sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,4542 kg
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2824 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2824 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8926 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3866 100m2
75 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
76 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 bộ
78 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Vách ngăn vệ sinh compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 100m2
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m3
83 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
84 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
86 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
91 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0646 m3
92 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
94 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061 m2
96 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
102 Lắp đặt hộp automat đơn đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 2 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 3 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
115 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
117 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt cút PPR nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
119 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
123 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
134 Y nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Y nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Y nhựa uPVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Y nhựa uPVC D125/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
153 Chậu rửa 1 vòi VI3N+ chân chậu VI3N + Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
155 Lắp đặt phễu thu mưa/rọ chắn rác đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
157 Xi phông inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
158 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
162 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt phao cơ, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DO NHA
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9038 m3
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
4 Vận chuyển toàn cửa xuống kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
5 Tháo dỡ các thiết bị ống thoát nước và thiết bị điện để phục vụ cho công tác thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3105 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0985 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7853 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6937 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8213 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m²
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,471 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4029 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2869 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9258 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,531 m3
21 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3598 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 100m³
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 100m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4953 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4474 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
39 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 m3
40 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9712 m3
41 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6897 m3
42 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
43 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7325 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4374 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,452 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2915 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,536 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,028 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2416 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2088 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0144 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2915 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3516 m2
57 Mua Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7838 kg
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5946 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5946 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6256 m2
61 Sản phẩm Inox 304 (gia công, lắp đặt) hộp 40x40x1.2 làm thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1498 kg
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m2
63 Mua thép hộp làm xà gồ mái sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,4764 kg
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,417 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
68 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4286 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4429 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4286 m2
72 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
73 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
76 Vách ngăn vệ sinh compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 100m2
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
79 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
81 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
86 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0646 m3
87 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
95 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 m3
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
97 Lắp đặt hộp automat đơn đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 2 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (ĐG= đế âm + mặt + 1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt cút PPR nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
114 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
117 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
129 Y nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Y nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Y nhựa uPVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Y nhựa uPVC D125/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Inax (ĐG=Chậu rửa L2396V + vòi LFV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
150 Lắp đặt phễu thu mưa/rọ chắn rác đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Xi phông inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
153 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
157 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt phao cơ, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->