Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983727-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200983706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 17:53:00 đến ngày 2020-10-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,947,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m
6 Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3114 m3
8 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
9 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
10 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
11 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,047 m2
12 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
13 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5525 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,285 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,408 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,662 m3
20 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
21 Thi công lớp phụ gia kết dính bê tông cũ - mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4967 tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đk cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
34 Bơm keo EPOXY vào khe nứt rộng khoảng 1 mm bằng máy bơm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Mét
35 Cung cấp và đóng lưới sợi thủy tinh vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M2
36 Cung cấp và đóng lưới sợi thủy tinh vào tường - cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 M2
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7613 m3
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,276 m2
43 Chèn vữa khe tường, vữa mác 75, dầy 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,394 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
47 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75, có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5525 m2
48 Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0125 M2
49 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1216 m2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
51 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8254 m2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,02 m2
53 Ốp đá chẽ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
54 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4175 m2
55 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,479 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,372 m2
58 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,759 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,372 m2
61 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x1200 khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
64 Lợp tole phẳng cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
65 Sửa chữa vách nhôm, vách kính (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,927 M2
66 Sửa chữa cửa đi (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 M2
67 Cải tạo lan can tay vịn cầu thang (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 V/trí
68 Chít keo Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
69 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,28 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m2
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Vách cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,294 m2
72 Vệ sinh cửa sổ (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6589 100m2
B CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo sứ + Phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
2 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Cung cấp vật tư và gia công chống thấm phểu thu (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
4 Cắt đục tường để sửa chữa ống thoát nước và hoàn thiện (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt nẹp 2cm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
D VẬN CHUYỂN - BÓC DỠ VẬT TƯ
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,95 m3
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km , cự ly 3 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,685 10m3/1km
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km , cự ly 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,636 10m3/1km
5 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 1000v
6 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 1000v
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,829 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,816 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->