Gói thầu: Gói 01.XL-ĐC: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng trường mầm non xã Sơn Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL-ĐC: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng trường mầm non xã Sơn Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 11:29:00 đến ngày 2020-10-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,338,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,564 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,794 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,151 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,249 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,201 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,062 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,015 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,015 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,023 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,847 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,993 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,121 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,011 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,158 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,443 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,497 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,5x6,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,634 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 10,5x6,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,778 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,844 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,792 | m3 |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,308 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,011 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,42 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,8 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,9 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,404 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,119 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,992 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,093 | m2 |
| 37 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,733 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,184 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,642 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,561 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.923,131 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,415 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.580,251 | m2 |
| 46 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 47 | Khung ảnh Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m |
| 52 | Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,756 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,139 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo mặt đường dốc 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 60 | Ke đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,33 | m2 |
| 62 | Tay vin cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 63 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tay vịn trẻ em bằng INOX D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 65 | Sản xuất lan can, cửa sắt hành lang bằng thép ống tráng kẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,025 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẻm 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,355 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,355 | m2 |
| 69 | Chữ bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Cửa đi thanh nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 71 | Cửa đi thanh nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 72 | Cửa sổ thanh nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,064 | m2 |
| 73 | Cửa sổ thanh nhôm hệ 2 cánh mở hất ra ngoài, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 74 | Vách kính thanh nhôm hệ, kính màu trà 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,684 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,632 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,632 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,632 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI (4 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,148 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,732 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,334 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,886 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đai giữ ống L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Nối ống D-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Phểu thu nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Thép chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | 1m2 |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói, Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt, Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4x2x0.5mm2, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chứa phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 22 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy chuyên dụng 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 30m (Bao gồm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, van góc chữa cháy chuyên dùng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, van chờ D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ aptomat 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptomat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 21 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 22 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 28 | Kẹp ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Kẹp ống d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 30 | Kẹp ống d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút ren 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Bịt nhựa d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Van khóa d =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Van khóa d =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Rắc co d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thu 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Đầu bịt trơn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đầu bịt trơn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 42 | Đầu bịt trơn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Đầu bịt trơn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 46 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 47 | Đai ôm 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Đai treo 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 49 | Đai treo 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 50 | Thoát sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi