Gói thầu: Gói 01.XL-ĐC: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng trường mầm non xã Sơn Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001054-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu Gói 01.XL-ĐC: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng trường mầm non xã Sơn Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200982776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 11:29:00 đến ngày 2020-10-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,338,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,564 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,442 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,794 m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,594 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,151 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,249 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,201 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,062 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,089 100m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,015 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,015 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,045 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 tấn
5 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,787 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,023 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,847 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,121 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,011 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,158 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,187 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,443 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
22 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,497 m3
23 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,5x6,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,634 m3
24 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 10,5x6,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,778 m3
25 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,792 m3
28 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,308 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,011 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,42 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,8 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,9 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,404 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,119 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,992 m
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,093 m2
37 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,733 m2
38 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,184 m2
39 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,642 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,561 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.923,131 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,415 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.580,251 m2
46 Vẽ tranh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
47 Khung ảnh Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,796 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m
52 Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.752 cái
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
55 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,756 m2
56 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,139 m2
57 Vách ngăn vệ sinh Compact: Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
58 Lát gạch Terrazzo mặt đường dốc 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,119 m2
59 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
60 Ke đỡ bàn chậu rửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
61 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,33 m2
62 Tay vin cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
63 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Tay vịn trẻ em bằng INOX D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
65 Sản xuất lan can, cửa sắt hành lang bằng thép ống tráng kẻm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,025 m2
66 Sản xuất hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẻm 20x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,355 m2
68 Lắp dựng lan can, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,355 m2
69 Chữ bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Cửa đi thanh nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
71 Cửa đi thanh nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
72 Cửa sổ thanh nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,064 m2
73 Cửa sổ thanh nhôm hệ 2 cánh mở hất ra ngoài, phụ kiện đồng bộ, kính màu trà 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
74 Vách kính thanh nhôm hệ, kính màu trà 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,684 m2
75 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,632 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,632 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,632 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 100m2
C BỂ TỰ HOẠI (4 BỂ)
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,044 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,503 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,731 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,148 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,732 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,334 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,552 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,886 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Đai giữ ống L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Nối ống D-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Phểu thu nước INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Thép chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 1m2
F PHẦN PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói, Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt, Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4x2x0.5mm2, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt hộp chứa phương tiện chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
20 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
21 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
22 Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt hộp chữa cháy chuyên dụng 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cuộn vòi chữa cháy D50 - 30m (Bao gồm khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
31 Lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, van góc chữa cháy chuyên dùng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, van chờ D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
G PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tầng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ aptomat 12 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Aptomat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m
21 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
22 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
28 Kẹp ống d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Kẹp ống d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
30 Kẹp ống d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt cút ren D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Lắp đặt Tê thu 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Lắp đặt Tê thu 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cút ren 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Bịt nhựa d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Van khóa d =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Van khóa d =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Rắc co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
38 Lắp đặt Tê thu 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt Tê thu 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Đầu bịt trơn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Đầu bịt trơn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
42 Đầu bịt trơn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Đầu bịt trơn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt măng sông d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
46 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
47 Đai ôm 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Đai treo 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
49 Đai treo 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
50 Thoát sàn INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->