Gói thầu: Trường tiểu học Đoàn Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Trường tiểu học Đoàn Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 16:16:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,336 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | Tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,028 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình - đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,98 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,706 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=6m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,126 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,258 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 27 | Xây các kết cấu phức tạp h<=6m, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m3 |
| 28 | Xây các kết cấu phức tạp h<=6m, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,66 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,86 | m2 |
| 35 | Trát tường gạch không nung, tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,632 | m2 |
| 36 | Trát tường gạch không nung, tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,192 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,962 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,632 | m2 |
| 40 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,292 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,96 | m2 |
| 42 | Láng vữa chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,57 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,57 | m2 |
| 44 | Cửa đi xingfa kính cường lực màu trắng 8mm; phụ kiện King Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,137 | 1 m2 |
| 45 | Cửa sổ xingfa kính cường lực màu trắng 8mm; phụ kiện King Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,317 | 1 m2 |
| 46 | GC hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m2 |
| 48 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,574 | m2 |
| 51 | Lập là giằng tôn 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,105 | kg |
| 52 | Lắp dựng lập là giằng mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d<=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | Tấn |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Công tắc DIMMER + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều + hộp + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | SXLĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cầu chì + nắp + dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| D | Phần bê tông sân | |||
| 1 | Rãi giấy dầu chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi