Gói thầu: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:21:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | . | 1 | Khoản |
| B | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 | . | 77,7 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 | . | 655,42 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | . | 6,2265 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | . | 10,0364 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | . | 10,0364 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | . | 2,0721 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | . | 51,8015 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | . | 343,46 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày <=10cm, vữa XM M75 | . | 62,49 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, dày >10cm, vữa XM M75 | . | 220,42 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ, cao <=4m, vữa XM M75 | . | 44,31 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | . | 2.529,07 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | . | 255,93 | m2 |
| 14 | Mua và vận chuyển đất cấp 3 tại mỏ | . | 14,3304 | 100 m3 |
| 15 | Mua và vận chuyển đất cấp 1 | . | 3,1081 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 2 | . | 23,1806 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | . | 0,6904 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | . | 0,6904 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | . | 8,232 | m3 |
| 20 | Lắp đặt dây thép gai bảo vệ thảm hoa, thảm màu | . | 4.117,48 | m |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | . | 62,2518 | m2 |
| C | Giàn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | . | 7,6518 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | . | 0,5632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | . | 15,968 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | . | 0,1714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | . | 0,2012 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | . | 5,728 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | . | 0,1422 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | . | 0,5519 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng dầm thép các loại | . | 1,0689 | tấn |
| 10 | Công tác sơn tĩnh điện các cấu kiện thép giàn hoa leo | . | 2.172,632 | Kg |
| 11 | Lát gạch xi măng | . | 177,6 | m2 |
| D | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | . | 0,5109 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | . | 0,2944 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | . | 6,72 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | . | 80 | cái |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | ( cây cao 15-20cm, mật độ trồng 33 cây/m2, bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 196,826 | m2 |
| 2 | Trồng cây Hoa dâm bụt thái | ( cây cao 15-20cm, mật độ trồng 9 cây/m2, bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 564,14 | m2 |
| 3 | Trồng cây Hoa Ngũ Sắc | ( cây cao 15-20cm, mật độ trồng 9 cây/m2, bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 539,71 | m2 |
| 4 | Trồng cây hoa Mai Vạn Phúc | ( cây cao 15-20cm, mật độ trồng 9 cây/m2, bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 597,438 | m2 |
| 5 | Trồng cây Hoa Giấy | ( cây cao 1m-1,5m, bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 50 | Cây |
| 6 | Trồng cây hoa Mậu Đơn | ( cây cao 1m-1,2m, tán rộng 0,5-1m, bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 50 | Cây |
| 7 | Trồng cây Hoa Giấy leo giàn | ( cây cao 1m-1,5m, đường kính gốc 5-8cm bao gồm cây xanh, công chăm sóc trong suốt thời gian bảo hành ) | 16 | Cây |
| 8 | Bổ sung độ màu cho đất trồng cây | ( sử dụng phân bón hữu cơ để cho vào đất trồng cây , bao gồm phân, nhân công trộn lẫn đất ) | 103,603 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi