Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961988-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bình Thuận - Chi nhánh Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200512233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:31:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,959,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH - XÂY MỚI
1 PHẦN MÓNG NỀN:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8127 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,303 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,274 m3
5 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,908 m3
6 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2928 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
9 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9034 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9154 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8122 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9113 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2573 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0566 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1986 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7345 m3
18 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6573 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1646 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9244 m3
21 Kẻ ron ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
22 PHẦN THÂN KẾT CẤU: Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,108 m3
23 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1546 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1921 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8811 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3761 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5855 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6803 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4359 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1113 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1113 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1427 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4455 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1173 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1173 tấn
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,722 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2628 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,988 m2
48 Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,9728 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9848 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,988 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,204 m2
52 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,204 m2
53 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,097 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9152 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6117 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4254 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,492 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,8936 m2
61 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.101,2016 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,492 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,7096 m2
64 Sơn epoxy hệ tự san phẳng 1 nước lót, 2 nước phủ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,76 m2
65 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,88 m2
66 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,242 m2
67 Vách ngăn laminate wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,94 m2
68 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly không chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
69 Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly không chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,84 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,72 m2
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,498 m2
72 Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,498 m2
73 PHẦN MÁI: Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3037 tấn
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3037 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,384 1m2
78 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
79 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7485 100m2
80 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
81 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
83 Lắp đặt ống thông dầm, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5168 100m2
85 Cửa thép chống cháy (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
B HẠNG MỤC: MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7508 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5162 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8007 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5162 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8007 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,6546 1m2
17 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
18 Bulong D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
19 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH-PHẦN CẢI TẠO
1 PHẦN CẢI TẠO:<br/>Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,312 m2
2 Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,1333 m2
3 Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,71 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3522 m2
5 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3522 m2
6 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài (dặm vá 20% tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9196 m2
7 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9196 m2
8 Công tác bả matit vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9196 m2
9 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong (dặm vá 20% tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,048 m2
10 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,048 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,048 m2
12 Phá dỡ lớp vữa trát trần (Phá dỡ lớp trát 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0949 m2
13 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0949 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6784 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6784 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9196 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,518 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,518 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,048 m2
20 Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,3701 m2
21 Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu nước (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,77 m2
22 Vệ sinh mái, gạch tàu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch tàu 300x300mm (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4975 m2
24 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4963 m3
25 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,408 m2
26 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,408 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,408 m2
28 Vệ sinh, chống thấm, tháo dỡ ống thu nước sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
29 Vệ sinh sê nô (NC lấy 1/2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,83 m2
30 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,83 m2
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,83 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2387 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9588 m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2387 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9588 m2
36 Sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2387 m2
37 Vệ sinh mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,91 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,91 m2
40 Cửa khung sắt, kính trắng dày 5ly (sửa chữa 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,232 m2
41 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly không chia ô (sửa chữa 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m2
42 Cửa đi bản lề sàn, kính trắng dày 5ly (sửa chửa 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m2
43 Vách kính khung nhôm mặt tiền (sửa chữa 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m2
44 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4739 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,712 m2
46 Lắp chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
47 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
48 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 m2
49 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4222 m3
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6236 m3
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 NHÀ CHÍNH:<br/>Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Tủ sắt sơn tĩnh điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Tủ điện mặt nhựa 10 modul 270x200x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Tủ điện mặt nhựa 6 modul 200x200x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
5 MCB 1P 10A/4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 RCBO 30mA 2P 16A/4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 MCB 1P 20A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 MCB 1P 32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 MCB 2P 32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 MCB 1P 50A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 MCB 2P 50A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 MCB 3P 50A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 MCB 3P 63A/15kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 MCCB 3P 80A/25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Ổ cắm đôi + mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
16 Đen tuýp led 1.2m 18W/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Đèn led ốp trần D150 11W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
18 Đèn led ốp trần D200 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Đèn led ốp tường D150 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Đèn máng âm trần 600x600-bóng đèn tuyp led 3x10W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
21 Đèn máng âm trần 300x1200-bóng đèn tuyp led 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
22 Chóa nhôm+ bóng đèn compact 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
23 Đèn ốp trần D200 bóng compact 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
24 Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Công tắc ba cực nạ 1 lỗ + đế 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Quạt đảo gắn trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Ống đi dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
31 Ống đi dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
32 Ống đi dây điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
33 Ống đi dây điện DHPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
34 Cáp điện Cu/PVC-1C 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
35 Cáp điện Cu/PVC-1C 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
36 Cáp điện Cu/PVC-1C 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
37 Cáp điện Cu/PVC-1C 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Cáp điện Cu/PVC-3C 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
39 Cáp điện Cu/PVC-3C 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
40 Cáp điện Cu/PVC-4C 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
41 Cáp đông trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
42 Cọc tiếp địa D16 L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
43 Máy lạnh treo tường 1.5HP/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
44 Máy lạnh treo tường 2HP/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
45 Ống ga+bảo ôn D6.4/D9.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
46 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
47 Vật tư phụ khối nhà chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
48 NHÀ XE: Tủ điện mặt nhựa 6 modul 200x200x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
49 MCB 1P 10A/4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 RCBO 30mA 2P 16A/4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Ổ cắm đôi + mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Chóa nhôm+ bóng đèn compact 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
54 Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Ống đi dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
57 Cáp điện Cu/PVC-1C 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
58 Cáp điện Cu/PVC-1C 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
59 Vật tư phụ nhà kho+nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
60 ĐIỆN NHẸ: MODEM quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Thiết bị phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Bộ nối 24 cổng LAN:10/100/1000 Mdps Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Hệ thống máy chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Bộ lưu điện UPS 1KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Ống đi dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
66 Cáp CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
67 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
68 Mặt nạ + đế PVC lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Tủ kỹ thuật RACK 9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
70 Cáp đồng trần 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
71 Bộ cắt sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
73 HỆ THỐNG CAMERA: Camera hồng ngoại ANALOG ngồi trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
74 Camera ốp trần xoay 360 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Bộ chuyển đổi nguồn 220-AC sang 12v-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
76 Cáp CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
77 Cáp CU/PVC 2C: 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
78 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
79 Màn hình FULL HD LCD 43" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Bàn điều khiển kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Đầu ghi kỹ thuật số 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Ổ cứng 1T HHD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Bộ lưu điện USP 1KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
85 HỆ THỐNG BÁO CHÁY: Tủ trung tâm xử lý báo cháy 4 ZONE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
89 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
90 Đầu khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
91 Đầu dò thiết bị gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Ống luồn D20 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
93 Cáp tính hiệu báo cháy 2x1mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
94 Lắp đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
95 Lắp đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
96 Cáp điện CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
97 MCB 1P 10A/6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 MCB 2P 32A/6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Tủ điện mặt nhựa 6 modul 200x200x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
100 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bình
101 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Bình chữa cháy bột MFZ 4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bình
102 Kệ đặt bình chựa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
103 Nội qui + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
104 Cầu thu sét, bán kín bảo vệ cấp 4, Rp=32m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Tru đỡ kim Inox cao 2.5mï Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
106 Kéo rải dây cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
107 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
108 Cáp lụa neo tru + tăng đơ + sứ + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
109 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16,L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
110 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
111 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
112 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Vật tư phụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 1m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 VẬT TƯ CẤP NƯỚC:<br/>Ống PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Ống PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Ống PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
4 Ống PPr D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Tê nhựa PPr D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Tê nhựa PPr D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tê nhựa PPr D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Tê nhựa PPr D25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Co nhựa PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Co nhựa PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Co nhựa PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Co nhựa PPr D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Côn nhựa PPr D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Côn nhựa PPr D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Van PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Van PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Van PPr D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Ống mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Chậu LAVABO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Bồn inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
23 Đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
27 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
28 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
29 Ống nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
30 Ống nhựa uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
31 Co nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Tê nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Y uPVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Co lơi nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Co lơi nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Co lơi nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Côn nhựa uPVC D42x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Côn nhựa uPVC D60x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Siphông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 BỂ TỰ HOẠI: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2334 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m3
50 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 m3
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
57 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1446 tấn
58 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0968 m3
59 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,46 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,46 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
62 HỐ GA THOÁT NƯỚC SH 500x500: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 1m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 100m3
64 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 tấn
71 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 m3
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE - ĐỂ MÁY PHÁT
1 Dỡ bỏ thiết bị nhà wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6104 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0654 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1407 100m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,718 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,831 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6669 m3
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,718 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,831 m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6104 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6104 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 1m2
15 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 100m2
16 Sản xuất cửa đi khung sắt, lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỔNG
TƯỜNG RÀO
1 SÂN ĐƯỜNG:<br/>Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
2 CỔNG TƯỜNG RÀO: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,33 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,76 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,33 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,09 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 1m2
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 NHÀ MÁY NỔ VNPT:<br/>Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,048 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 tấn
6 MÁI CHE SỐ 1: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,92 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 tấn
8 KHO: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,03 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,677 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1083 tấn
13 MÁI CHE SỐ 2: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,498 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,805 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
16 NHÀ ĐỂ XE GẮN MÁY: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,35 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0992 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
19 Vận chuyển xà bần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
20 Dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->