Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bình Thuận - Chi nhánh Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:31:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,959,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH - XÂY MỚI | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,303 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,274 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9034 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8122 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0566 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7345 | m3 |
| 18 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6573 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1646 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9244 | m3 |
| 21 | Kẻ ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 22 | PHẦN THÂN KẾT CẤU: Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,108 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1921 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8811 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3761 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5855 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6803 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4359 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1113 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1113 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4455 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,722 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2628 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,988 | m2 |
| 48 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9728 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9848 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,988 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m2 |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m2 |
| 53 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,097 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9152 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6117 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4254 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,492 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,8936 | m2 |
| 61 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,2016 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,492 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,7096 | m2 |
| 64 | Sơn epoxy hệ tự san phẳng 1 nước lót, 2 nước phủ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,76 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,88 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,242 | m2 |
| 67 | Vách ngăn laminate wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,498 | m2 |
| 72 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,498 | m2 |
| 73 | PHẦN MÁI: Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3037 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3037 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,384 | 1m2 |
| 78 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 79 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7485 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 81 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thông dầm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5168 | 100m2 |
| 85 | Cửa thép chống cháy (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7508 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5162 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8007 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5162 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8007 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6546 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 18 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 19 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH-PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | PHẦN CẢI TẠO:<br/>Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,312 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,1333 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3522 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3522 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài (dặm vá 20% tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9196 | m2 |
| 7 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9196 | m2 |
| 8 | Công tác bả matit vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9196 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong (dặm vá 20% tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,048 | m2 |
| 10 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,048 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,048 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát trần (Phá dỡ lớp trát 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0949 | m2 |
| 13 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0949 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,6784 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,6784 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9196 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,518 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,518 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,048 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,3701 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu nước (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,77 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mái, gạch tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch tàu 300x300mm (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4975 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4963 | m3 |
| 25 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, chống thấm, tháo dỡ ống thu nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 29 | Vệ sinh sê nô (NC lấy 1/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9588 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9588 | m2 |
| 36 | Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,91 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,91 | m2 |
| 40 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5ly (sửa chữa 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly không chia ô (sửa chữa 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m2 |
| 42 | Cửa đi bản lề sàn, kính trắng dày 5ly (sửa chửa 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (sửa chữa 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 44 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4739 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,712 | m2 |
| 46 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 48 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4222 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6236 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | NHÀ CHÍNH:<br/>Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul 270x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa 6 modul 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 5 | MCB 1P 10A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | RCBO 30mA 2P 16A/4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | MCB 1P 20A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | MCB 1P 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | MCB 2P 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | MCB 1P 50A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 50A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 3P 50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB 3P 63A/15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P 80A/25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi + mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 16 | Đen tuýp led 1.2m 18W/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần D150 11W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Đèn led ốp trần D200 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đèn led ốp tường D150 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đèn máng âm trần 600x600-bóng đèn tuyp led 3x10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 21 | Đèn máng âm trần 300x1200-bóng đèn tuyp led 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Chóa nhôm+ bóng đèn compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Đèn ốp trần D200 bóng compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Công tắc ba cực nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Quạt đảo gắn trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Ống đi dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 31 | Ống đi dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 32 | Ống đi dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Ống đi dây điện DHPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 34 | Cáp điện Cu/PVC-1C 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/PVC-1C 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/PVC-1C 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/PVC-1C 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/PVC-3C 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/PVC-3C 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 40 | Cáp điện Cu/PVC-4C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Cáp đông trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 43 | Máy lạnh treo tường 1.5HP/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 44 | Máy lạnh treo tường 2HP/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 45 | Ống ga+bảo ôn D6.4/D9.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Vật tư phụ khối nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | NHÀ XE: Tủ điện mặt nhựa 6 modul 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | MCB 1P 10A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | RCBO 30mA 2P 16A/4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi + mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Chóa nhôm+ bóng đèn compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ống đi dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/PVC-1C 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 58 | Cáp điện Cu/PVC-1C 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Vật tư phụ nhà kho+nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 60 | ĐIỆN NHẸ: MODEM quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thiết bị phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bộ nối 24 cổng LAN:10/100/1000 Mdps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Hệ thống máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 66 | Cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 67 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 68 | Mặt nạ + đế PVC lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Tủ kỹ thuật RACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Cáp đồng trần 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Bộ cắt sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 73 | HỆ THỐNG CAMERA: Camera hồng ngoại ANALOG ngồi trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Camera ốp trần xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bộ chuyển đổi nguồn 220-AC sang 12v-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 76 | Cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 77 | Cáp CU/PVC 2C: 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 78 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 79 | Màn hình FULL HD LCD 43" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Bàn điều khiển kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đầu ghi kỹ thuật số 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Ổ cứng 1T HHD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bộ lưu điện USP 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 85 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: Tủ trung tâm xử lý báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 90 | Đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 91 | Đầu dò thiết bị gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Ống luồn D20 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 93 | Cáp tính hiệu báo cháy 2x1mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 94 | Lắp đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 96 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 97 | MCB 1P 10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | MCB 2P 32A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện mặt nhựa 6 modul 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 101 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Bình chữa cháy bột MFZ 4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 102 | Kệ đặt bình chựa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Nội qui + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 104 | Cầu thu sét, bán kín bảo vệ cấp 4, Rp=32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Tru đỡ kim Inox cao 2.5mï | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 106 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 107 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 108 | Cáp lụa neo tru + tăng đơ + sứ + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16,L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 110 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vật tư phụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC:<br/>Ống PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống PPr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PPr D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPr D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPr D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPr D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Co nhựa PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Co nhựa PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Co nhựa PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Co nhựa PPr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPr D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPr D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Van PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Van PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Van PPr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Chậu LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 31 | Co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Y uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Co lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Co lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Co lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Côn nhựa uPVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Côn nhựa uPVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Siphông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | BỂ TỰ HOẠI: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0968 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 62 | HỐ GA THOÁT NƯỚC SH 500x500: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE - ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Dỡ bỏ thiết bị nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0654 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,718 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,831 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6669 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,718 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,831 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi khung sắt, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỔNG TƯỜNG RÀO |
|||
| 1 | SÂN ĐƯỜNG:<br/>Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 2 | CỔNG TƯỜNG RÀO: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,09 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | NHÀ MÁY NỔ VNPT:<br/>Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 6 | MÁI CHE SỐ 1: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 8 | KHO: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,677 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 13 | MÁI CHE SỐ 2: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,498 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,805 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | NHÀ ĐỂ XE GẮN MÁY: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0992 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi