Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu tàu Cồn Chim xã Hòa Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200984185-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu tàu Cồn Chim xã Hòa Minh
Số hiệu KHLCNT 20200977143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự án SME Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 13:18:00 đến ngày 2020-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,638,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẦU TÀU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,45 m3
2 Nhổ cọc BTCT 20x20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,08 100m
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 gốc cây
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5 m3
7 Đóng cọc dừa D30 bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
8 Đóng cọc dừa D30 bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 100m
9 Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,504 m3
10 Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,24 m3
11 Bulong RS16, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 240 bộ
12 Bulong RS20, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30 bộ
13 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,281 100m3
14 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,342 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,281 100m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,081 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,518 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,947 tấn
19 Gia công thép dẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,695 tấn
20 Lắp đặt thép dẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,695 tấn
21 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 50 1 mối nối
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,88 100m2
23 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,875 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 47 m3
25 Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,55 100m
26 Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,95 100m
27 Đập đầu cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,448 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,377 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,849 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,146 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,363 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,35 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,319 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,43 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,161 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,24 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,247 100m2
39 Đập đầu cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,65 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,487 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,026 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,226 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,569 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,3 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,894 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,43 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,258 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,332 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,247 100m2
51 Nhổ cọc dừa D30 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,96 100m
52 Đóng cọc dừa D30 bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I (Tận dụng VL Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,96 100m
53 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 60 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,245 100m3
55 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,021 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16,333 m3
57 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,064 100m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,036 100m3
59 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,605 m3
60 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,103 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,145 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,545 m3
63 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,003 100m2
64 Đóng cừ tràm D4.2-5cm, L=3.7m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,051 100m
65 Cừ tràm D4.2-5cm, L=3.7m, nẹp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27,2 m
66 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,509 kg
67 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20,4 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,238 100m3
69 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,588 100m3
70 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 58,812 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 m3
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=400x7.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,06 100m
73 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,029 m3
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 3 tấn (tận dụng đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
75 Cung cấp biển báo tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
76 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ (BỜ A)
1 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 tấn
3 Bulong RS16 mạ kẽm, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 64 bộ
4 Cung cấp lắp đặt thanh chống bằng tre D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 73,8 m
5 Ốp xung quanh cột bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 26,88 m2
6 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,908 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,908 tấn
8 Sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 94,834 m2
9 Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 100,594 m2
10 Làm trần bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 103,553 m2
11 Làm vách trang trí bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,788 m2
12 Làm Lan can bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24,972 m2
13 Lát gạch đất nung Đồng Tâm 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 73,234 m2
14 Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt đèn tròn Led BuLB 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
18 Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 117 m
22 Nẹp nhựa 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 m
23 Cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (BỜ A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,093 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,028 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,615 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,248 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,23 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,293 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,066 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,046 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,013 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,054 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,025 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,016 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
15 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,263 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,775 m3
17 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,37 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,92 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,828 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,268 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,4 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,59 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,13 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,57 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,16 m2
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8 m2
27 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 m3
28 Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,283 m2
29 Bảng tên bằng Mika Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,4 m
31 Cung cấp lắp đặt trần tấm Prima 600x600mm + khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,48 m2
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,034 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,034 tấn
34 Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,58 m2
35 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,268 m2
36 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,99 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,258 m2
38 Làm vách trang trí bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,22 m2
39 Lắp đặt đèn đơn led 0.6m-220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
42 Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 hộp
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 60 m
46 Nẹp nhựa 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5 m
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt lưới thu nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van 2 chiều thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,075 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,02 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,235 100m
55 Co nhựa PVC 135º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
56 Co nhựa PVC 135º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 cái
57 Co nhựa PVC 135º D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
58 Co nhựa PVC 90º D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
59 Tê nhựa PVC 135º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
60 Tê nhựa PVC 135º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
61 Tê nhựa PVC 90º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
62 Tê nhựa PVC 90º D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
63 Trúm nhựa PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
64 Khâu răng ngoài nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
65 Khâu răng trong nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt gương soi+kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ (BỜ B)
1 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 tấn
3 Bulong RS16 mạ kẽm, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 64 bộ
4 Cung cấp lắp đặt thanh chống bằng tre D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 73,8 m
5 Ốp xung quanh cột bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 26,88 m2
6 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,908 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,908 tấn
8 Sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 94,834 m2
9 Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 100,594 m2
10 Làm trần bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 103,553 m2
11 Làm vách trang trí bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,788 m2
12 Làm Lan can bằng cây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24,972 m2
13 Lát gạch đất nung Đồng Tâm 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 73,234 m2
14 Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt đèn tròn Led BuLB 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
18 Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 117 m
22 Nẹp nhựa 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 m
23 Cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (BỜ B)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,093 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,028 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,615 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,248 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,23 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,293 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,066 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,046 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,013 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,054 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,025 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,016 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
15 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,263 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,775 m3
17 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,37 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,92 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,828 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,268 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,4 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,59 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,13 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,57 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,16 m2
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8 m2
27 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 m3
28 Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,283 m2
29 Bảng tên bằng Mika Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,4 m
31 Cung cấp lắp đặt trần tấm Prima 600x600mm + khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,48 m2
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,034 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,034 tấn
34 Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,58 m2
35 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,268 m2
36 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,99 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,258 m2
38 Làm vách trang trí bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,22 m2
39 Lắp đặt đèn đơn led 0.6m-220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
42 Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 hộp
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 60 m
46 Nẹp nhựa 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5 m
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt lưới thu nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van 2 chiều thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,075 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,02 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,235 100m
55 Co nhựa PVC 135º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
56 Co nhựa PVC 135º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 cái
57 Co nhựa PVC 135º D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
58 Co nhựa PVC 90º D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
59 Tê nhựa PVC 135º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
60 Tê nhựa PVC 135º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
61 Tê nhựa PVC 90º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
62 Tê nhựa PVC 90º D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
63 Trúm nhựa PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
64 Khâu răng ngoài nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
65 Khâu răng trong nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt gương soi+kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->