Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu tàu Cồn Chim xã Hòa Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu tàu Cồn Chim xã Hòa Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án SME Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 13:18:00 đến ngày 2020-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,638,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU TÀU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT 20x20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc dừa D30 bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Đóng cọc dừa D30 bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 9 | Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 10 | Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 11 | Bulong RS16, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 240 | bộ |
| 12 | Bulong RS20, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,342 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,518 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 19 | Gia công thép dẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép dẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | 1 mối nối |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,88 | 100m2 |
| 23 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,875 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47 | m3 |
| 25 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 26 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,363 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,319 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,026 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,569 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,894 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 51 | Nhổ cọc dừa D30 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 52 | Đóng cọc dừa D30 bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I (Tận dụng VL | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 53 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 55 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,333 | m3 |
| 57 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,605 | m3 |
| 60 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 63 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Đóng cừ tràm D4.2-5cm, L=3.7m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,051 | 100m |
| 65 | Cừ tràm D4.2-5cm, L=3.7m, nẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,2 | m |
| 66 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,509 | kg |
| 67 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 70 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,812 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=400x7.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,029 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 3 tấn (tận dụng đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ (BỜ A) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 3 | Bulong RS16 mạ kẽm, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thanh chống bằng tre D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,8 | m |
| 5 | Ốp xung quanh cột bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 8 | Sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 94,834 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100,594 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 103,553 | m2 |
| 11 | Làm vách trang trí bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,788 | m2 |
| 12 | Làm Lan can bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,972 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung Đồng Tâm 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,234 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tròn Led BuLB 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 22 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 23 | Cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (BỜ A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,92 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,828 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,268 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 28 | Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,283 | m2 |
| 29 | Bảng tên bằng Mika | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt trần tấm Prima 600x600mm + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,268 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,99 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,258 | m2 |
| 38 | Làm vách trang trí bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn đơn led 0.6m-220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lưới thu nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m |
| 55 | Co nhựa PVC 135º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Co nhựa PVC 135º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Co nhựa PVC 135º D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Co nhựa PVC 90º D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC 135º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC 135º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC 90º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC 90º D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Trúm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Khâu răng ngoài nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Khâu răng trong nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ (BỜ B) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 3 | Bulong RS16 mạ kẽm, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thanh chống bằng tre D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,8 | m |
| 5 | Ốp xung quanh cột bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 8 | Sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 94,834 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100,594 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 103,553 | m2 |
| 11 | Làm vách trang trí bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,788 | m2 |
| 12 | Làm Lan can bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,972 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung Đồng Tâm 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,234 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tròn Led BuLB 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 22 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 23 | Cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (BỜ B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,92 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,828 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,268 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 28 | Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,283 | m2 |
| 29 | Bảng tên bằng Mika | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt trần tấm Prima 600x600mm + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước xé | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,268 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,99 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,258 | m2 |
| 38 | Làm vách trang trí bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn đơn led 0.6m-220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp nhựa nổi 80x120 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lưới thu nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m |
| 55 | Co nhựa PVC 135º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Co nhựa PVC 135º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Co nhựa PVC 135º D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Co nhựa PVC 90º D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC 135º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC 135º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC 90º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC 90º D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Trúm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Khâu răng ngoài nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Khâu răng trong nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi