Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ hạng mục thi công PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ hạng mục thi công PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 19:36:00 đến ngày 2020-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,518,488,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 147,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 2,7105 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 6,9277 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 29,0171 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,4488 | 100m3 |
| 6 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa | Theo chương V-E-HSMT | 2 | con |
| 7 | Hạ giải kìm nóc, đao mái và các loại tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 5 | con |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 344,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 6,1452 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 9,154 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 57,9892 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,7952 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 107,342 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 13,8961 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 28,9164 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 55,4445 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT | 0,4585 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 5,0408 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 8,4984 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 4,3284 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 3,9618 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 7,0413 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐỀN TỨ PHỦ PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 4,314 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 9,799 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 9,009 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 25,19 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 99,956 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 121,164 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 99,956 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 129,891 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 26 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-E-HSMT | 5,231 | m3 |
| 27 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 28 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo chương V-E-HSMT | 44,516 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Đèn chùa gắn cột 9w | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐỀN TỨ PHỦ - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 500x500x180 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | tấm |
| 2 | Chân tảng 470x470x180 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-E-HSMT | 8,708 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo chương V-E-HSMT | 0,252 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-E-HSMT | 61,42 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-E-HSMT | 22,982 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Theo chương V-E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-E-HSMT | 43,132 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-E-HSMT | 3,915 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-E-HSMT | 10,634 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm | Theo chương V-E-HSMT | 11,109 | m2 |
| 24 | Then cài cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 5,934 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-E-HSMT | 467,153 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 5,446 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 1,228 | m3 |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 33 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐỀN MẪU -XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 5,309 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 17,519 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 14,192 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 34,809 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 16,605 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 204,801 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 188,238 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 11,723 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 204,801 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 173,321 | m2 |
| 31 | Máng nước | Theo chương V-E-HSMT | 9,32 | m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 15,164 | m3 |
| 33 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 34 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-E-HSMT | 9,276 | m3 |
| 35 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo chương V-E-HSMT | 83,694 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn chùa gắn cột 9w | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐỀN MẪU -CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 500x500x180 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | tấm |
| 2 | Chân tảng 550x550x180 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-E-HSMT | 12,556 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo chương V-E-HSMT | 0,252 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-E-HSMT | 108,29 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-E-HSMT | 39,476 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Theo chương V-E-HSMT | 16 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m | Theo chương V-E-HSMT | 2 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V-E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V-E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo chương V-E-HSMT | 2 | mặt thú |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-E-HSMT | 79,568 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V-E-HSMT | 3 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 2,636 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-E-HSMT | 6,662 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-E-HSMT | 9,474 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm | Theo chương V-E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 30 | Then cài cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Khóa cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-E-HSMT | 624,731 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 7,086 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 9,418 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 1,9452 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 9,583 | m3 |
| 40 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V-E-HSMT | 2,119 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 13,337 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 12,284 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 84,767 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 78,501 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 84,767 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 78,501 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 12,477 | m3 |
| 21 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-E-HSMT | 4,122 | m3 |
| 22 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 23 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo chương V-E-HSMT | 55,411 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 500x500x180 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | tấm |
| 2 | Chân tảng 470x470x180 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-E-HSMT | 9,565 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo chương V-E-HSMT | 0,252 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-E-HSMT | 64,965 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-E-HSMT | 21,447 | m2 |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-E-HSMT | 41,243 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,227 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V-E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-E-HSMT | 3,837 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-E-HSMT | 0,376 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V-E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm | Theo chương V-E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 23 | Then cài cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Khóa cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo chương V-E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-E-HSMT | 439,504 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 5,618 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo chương V-E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,538 | 100m2 |
| 32 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: LẦU CÔ LẦU CẬU- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7436 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 2,7646 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1748 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9394 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 4,1914 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 22,3404 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 21,7464 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 5,345 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 22,3404 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 27,0914 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 23 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: LẦU CÔ LẦU CẬU - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 54,24 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 25,6 | m |
| 3 | Gia công kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch rỗng | Theo chương V-E-HSMT | 0,2756 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 8,296 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Theo chương V-E-HSMT | 12 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V-E-HSMT | 0,2376 | m2 |
| 8 | Gia công mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo chương V-E-HSMT | 5,592 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,3205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 3,4385 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 4,3093 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,6502 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 3,8561 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 3,9246 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 39,6858 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,7791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,3235 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,7889 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1627 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,3992 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 5,9469 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V-E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 14,4973 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,1536 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 109,5017 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm bờ mái | Theo chương V-E-HSMT | 20,7796 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 116,4447 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 62,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 109,5017 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 179,0447 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi pano đặc gỗ Lim | Theo chương V-E-HSMT | 8,2704 | m2 |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa 250x50 gỗ lim | Theo chương V-E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V-E-HSMT | 22,5 | m cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V-E-HSMT | 8,2704 | m2 cấu kiện |
| 43 | Gạch hoa chanh | Theo chương V-E-HSMT | 9 | Viên |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 25,7189 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 11,1 | m |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 104,28 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên cột, trụ, loại tô da | Theo chương V-E-HSMT | 0,4032 | m2 |
| 48 | Tôn tạo bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Thanh Hóa | Theo chương V-E-HSMT | 0,7112 | m3 |
| 49 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-E-HSMT | 4,39 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 58,1321 | m2 |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,5961 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn (gồm vòi, dây mềm, xifon) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng) | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25/20 mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90/75mm | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w | Theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( đã bao gồm chiết áp) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp D300, 50W-220V | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,4836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,1726 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,8973 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,7414 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,4249 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1395 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 2,1389 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2983 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 4,2585 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,4258 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 2,4744 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 10,1784 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,7926 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,2717 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 78,9985 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 38,1087 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 8,949 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 8,4568 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 9,2979 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 23,353 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 72,623 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 79,3753 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 73,5945 | m2 |
| 44 | Ô thoáng bê tông | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh, cửa mở, nhôm Xingpha hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V-E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lật gỗ lim kính | Theo chương V-E-HSMT | 3,2136 | m2 |
| 47 | Sản xuất khuôn cửa 250x60 gỗ lim | Theo chương V-E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bản lề cửa | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V-E-HSMT | 11,6 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V-E-HSMT | 3,2136 | m2 cấu kiện |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 6,2202 | m2 |
| 53 | Gia công lắp đặt trần cell 100x100x150x15 | Theo chương V-E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen | Theo chương V-E-HSMT | 50,8952 | m2 |
| 56 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo chương V-E-HSMT | 36,5305 | m2 |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 3,768 | m |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 35,282 | m2 |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-E-HSMT | 29,6434 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,2165 | 100m2 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,1791 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,3698 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 71 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 4,1796 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 19,3382 | m2 |
| 73 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 19,3382 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 19,448 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 4,0107 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Gương soi Việt Nhật tráng bạc không phủ đồng (bao gồm mài xiết cạnh) | Theo chương V-E-HSMT | 2,2407 | m2 |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo giấy wc | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 4,031 | m2 |
| 86 | Khung Inox 304 đỡ bàn đá | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Van phao cơ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van 2 chiều D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Van 2 chiều D32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Van 2 chiều D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D20 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Rắc co D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Rắc co D40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Rắc co D32 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Rắc co D25 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Tê ren trong PPR D20 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Côn thu D20 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tê D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cút nhựa D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cút nhựa D40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Cút nhựa D32 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Cút nhựa D20 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa D25 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Cút nhựa D25/20 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Cút nhựa ren trong D25/20 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Cút nhựa ren trong D20 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Ống nhựa hàn nhiệt D50 | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Ống nhựa hàn nhiệt D40 | Theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 116 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo chương V-E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 117 | Ống nhựa hàn nhiệt D25 | Theo chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 118 | Ống nhựa hàn nhiệt D20 | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Mối nối mềm bơm nước D25 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa 110 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Tê nhựa 135 độ 110 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Tê nhựa 135 độ 110/90 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Tê nhựa 135 độ 90 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa 135 độ 90/75 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 110 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 76 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cút nhựa vuông 76 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa vuông 42 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Côn chuyển 75/42 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Nút bịt nhựa D110 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Nút bịt nhựa D90 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Nút bịt nhựa D76 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Ống UPVC 110 | Theo chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 135 | Ống UPVC 90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 136 | Ống UPVC 76 | Theo chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 137 | Ống UPVC 42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 138 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 139 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 140 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo chương V-E-HSMT | 75 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w | Theo chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,8765 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt lưới thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo chương V-E-HSMT | 1,3556 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1305 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 9,3234 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 8,6304 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 2,6725 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 9,3234 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 11,3029 | m2 |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 27,12 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 12,8 | m |
| 3 | Gia công kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch rỗng | Theo chương V-E-HSMT | 0,1378 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo chương V-E-HSMT | 4,148 | m2 |
| 6 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V-E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 7 | Gia công mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo chương V-E-HSMT | 3,01 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,4501 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5086 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5086 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,4592 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1474 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,8515 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7688 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 3,8152 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 46,6936 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 13,7641 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-E-HSMT | 13,7641 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 46,6936 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 52,124 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa mở, nhôm Xingpha hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V-E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 43 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3 modul diện tích | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 10KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Ống nhựa hàn nhiệt D40 | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 55 | Cút nhựa D40 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa D32 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Côn cân thép 32/40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Côn lẹch thép 32/40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van 1 chiều 32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Van cổng 40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Van cổng 32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lọc nhựa chữ y 40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Mối nối mềm 40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Mối nối mềm 32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Ống UPVC 76 | Theo chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 66 | Cút nhựa vuông 76 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Côn nhựa 76 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Côn thu 90/75 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 2,368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250,,chống thấm B10 | Theo chương V-E-HSMT | 23,0945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250,chống thấm B10 | Theo chương V-E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250,chống thấm B10 | Theo chương V-E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 2,326 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,6279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 4,2526 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,7315 | tấn |
| 10 | ống thông hơi | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 14 | Băng cản nước PVC 200 | Theo chương V-E-HSMT | 34,6 | m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9245 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 1,4435 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-E-HSMT | 18,589 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 51,68 | m3 |
| 4 | Lát gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-E-HSMT | 646 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 1,8199 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 5,5587 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 2,1155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,2284 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 6,9567 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0779 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 86,694 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 15,2256 | m2 |
| 23 | Trát gờ phào, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 69,45 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 120,66 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V-E-HSMT | 534,9608 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-E-HSMT | 649,8584 | m2 |
| 27 | Gạch hoa chanh | Theo chương V-E-HSMT | 34 | viên |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 1,1296 | m3 |
| 29 | Bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 30x18x100cm | Theo chương V-E-HSMT | 29,7272 | m |
| 30 | Ống nhựa hàn nhiệt D40 | Theo chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 31 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo chương V-E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 32 | Ống nhựa hàn nhiệt D25 | Theo chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D40 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa D32 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa D25 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D32 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van phao cơ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Rọ hút | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Phễu xả tràn bể | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,2814 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 3,1178 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 15,0281 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 269,8284 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 248,992 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 2,3307 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 55 | Nắp gang 1000x500x50 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ 200x300x150mm | Theo chương V-E-HSMT | 5 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ 250x350x150mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A-ICU=6KA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V-E-HSMT | 16,0178 | m3 |
| 68 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V-E-HSMT | 13 | sứ |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 73 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cột điện Inox cao 4m | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 79 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 81 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cửa |
| 82 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V-E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 83 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V-E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đồng trần M16 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 92 | Kim thu sét Pusar 30 Helita bán kính bảo vệ 72m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 94 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá) | Theo chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 95 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 103 | Khung móng M32x2600 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 4,9813 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V-E-HSMT | 0,7452 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,2526 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,4829 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 1,0448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,7452 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,2526 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 1,0448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V-E-HSMT | 0,4829 | tấn |
| 18 | Bulong D20 | Theo chương V-E-HSMT | 32 | Cái |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT | 2,0441 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo chương V-E-HSMT | 13,6 | md |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 204,408 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 3,5255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 5,4528 | 100m2 |
| 24 | Bạt che thi công | Theo chương V-E-HSMT | 545,28 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V-E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,8625 | tấn |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,3117 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,8625 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V-E-HSMT | 0,3117 | tấn |
| 42 | Bulong D20 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT | 1,0363 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo chương V-E-HSMT | 8,6 | md |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 103,63 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 2,1283 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 3,7488 | 100m2 |
| 48 | Bạt che thi công | Theo chương V-E-HSMT | 374,88 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Máy bơm tự động , công suất 125W | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi