Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ hạng mục thi công PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001563-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ hạng mục thi công PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200816525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 19:36:00 đến ngày 2020-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,518,488,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 147,74 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 2,7105 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 6,9277 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 29,0171 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,4488 100m3
6 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa Theo chương V-E-HSMT 2 con
7 Hạ giải kìm nóc, đao mái và các loại tương tự Theo chương V-E-HSMT 5 con
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 344,1 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 6,1452 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 9,154 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 57,9892 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,7952 100m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 107,342 m2
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 1,2 tấn
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT 18,1 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 13,8961 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 28,9164 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,536 100m3
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 55,4445 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,1708 tấn
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT 0,4585 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 5,0408 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 8,4984 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,1908 100m3
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT 4,76 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 4,3284 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 3,9618 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0829 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 0,729 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 7,0413 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0777 100m3
B HẠNG MỤC: ĐỀN TỨ PHỦ PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,427 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 3,025 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 4,314 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 9,799 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,898 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,364 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,158 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,357 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,586 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 9,009 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,234 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,193 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,113 100m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 25,19 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,786 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,104 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V-E-HSMT 0,051 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,834 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V-E-HSMT 3 cái
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 99,956 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 121,164 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 7,9 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 99,956 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 129,891 m2
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 10,46 m3
26 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo chương V-E-HSMT 5,231 m3
27 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo chương V-E-HSMT 6,24 m3
28 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo chương V-E-HSMT 44,516 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,105 100m3
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V-E-HSMT 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V-E-HSMT 45 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V-E-HSMT 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 70 m
34 Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
43 Lắp đặt Đèn chùa gắn cột 9w Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
C HẠNG MỤC: ĐỀN TỨ PHỦ - CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 500x500x180 Theo chương V-E-HSMT 2 tấm
2 Chân tảng 470x470x180 Theo chương V-E-HSMT 4 tấm
3 Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 0,577 m3
4 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo chương V-E-HSMT 8,708 m2
5 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 0,751 m3
6 Chạm khắc hoa văn trên cột hiên Theo chương V-E-HSMT 0,252 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo chương V-E-HSMT 61,42 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m Theo chương V-E-HSMT 22,982 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Theo chương V-E-HSMT 1,19 m2
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo chương V-E-HSMT 43,132 m2
11 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo chương V-E-HSMT 1,763 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo chương V-E-HSMT 0,783 m3
13 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo chương V-E-HSMT 0,326 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo chương V-E-HSMT 1,953 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo chương V-E-HSMT 2,194 m3
16 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo chương V-E-HSMT 3,915 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 1,531 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 0,119 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo chương V-E-HSMT 0,541 m3
20 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo chương V-E-HSMT 10,634 m2
21 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo chương V-E-HSMT 0,253 m3
22 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 0,232 m3
23 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm Theo chương V-E-HSMT 11,109 m2
24 Then cài cửa Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
25 Khóa cửa Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
26 Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 5,934 m2
27 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo chương V-E-HSMT 467,153 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 5,91 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 1,804 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 5,446 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 1,228 m3
32 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo chương V-E-HSMT 1,696 100m2
33 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo chương V-E-HSMT 0,392 100m2
D HẠNG MỤC: ĐỀN MẪU -XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,627 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 5,309 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 7,99 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 17,519 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,195 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,546 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,143 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,503 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,851 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 14,192 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,257 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,37 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,427 100m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,078 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,138 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,431 m3
18 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 34,809 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,922 m3
20 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,443 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,158 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V-E-HSMT 0,08 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,252 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V-E-HSMT 5 cái
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 16,605 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 204,801 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 188,238 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 11,723 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 204,801 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 173,321 m2
31 Máng nước Theo chương V-E-HSMT 9,32 m
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 15,164 m3
33 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo chương V-E-HSMT 5,888 m3
34 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo chương V-E-HSMT 9,276 m3
35 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo chương V-E-HSMT 83,694 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,1516 100m3
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V-E-HSMT 120 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V-E-HSMT 65 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V-E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 180 m
41 Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
47 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w Theo chương V-E-HSMT 8 bộ
51 Lắp đặt Đèn chùa gắn cột 9w Theo chương V-E-HSMT 4 bộ
E HẠNG MỤC: ĐỀN MẪU -CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 500x500x180 Theo chương V-E-HSMT 8 tấm
2 Chân tảng 550x550x180 Theo chương V-E-HSMT 4 tấm
3 Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 1,359 m3
4 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo chương V-E-HSMT 12,556 m2
5 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 0,751 m3
6 Chạm khắc hoa văn trên cột hiên Theo chương V-E-HSMT 0,252 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo chương V-E-HSMT 108,29 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m Theo chương V-E-HSMT 39,476 m2
9 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Theo chương V-E-HSMT 1,44 m2
10 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Theo chương V-E-HSMT 16 con
11 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m Theo chương V-E-HSMT 2 con
12 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo chương V-E-HSMT 2 hiện vật
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo chương V-E-HSMT 2,73 m2
14 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Theo chương V-E-HSMT 2 mặt thú
15 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo chương V-E-HSMT 79,568 m2
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo chương V-E-HSMT 1,45 m3
17 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo chương V-E-HSMT 3 m3
18 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo chương V-E-HSMT 0,466 m3
19 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo chương V-E-HSMT 0,406 m3
20 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo chương V-E-HSMT 3,068 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo chương V-E-HSMT 2,636 m3
22 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo chương V-E-HSMT 6,662 m3
23 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 2,756 m3
24 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 0,165 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo chương V-E-HSMT 0,6 m3
26 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo chương V-E-HSMT 9,474 m2
27 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo chương V-E-HSMT 0,302 m3
28 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 0,224 m3
29 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm Theo chương V-E-HSMT 13,653 m2
30 Then cài cửa Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
31 Khóa cửa Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
32 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo chương V-E-HSMT 624,731 m2
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 7,086 m3
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 2,082 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 9,418 m3
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 1,037 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 10,62 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 1,9452 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 9,583 m3
40 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo chương V-E-HSMT 2,119 100m2
41 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo chương V-E-HSMT 1,335 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH- PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,55 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 3,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 4,23 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,583 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 13,337 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,414 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,316 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,45 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,735 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 12,284 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,321 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,229 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,113 100m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 17,27 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,141 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 84,767 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 78,501 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 84,767 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 78,501 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 12,477 m3
21 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo chương V-E-HSMT 4,122 m3
22 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo chương V-E-HSMT 8,355 m3
23 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo chương V-E-HSMT 55,411 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,1248 100m3
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V-E-HSMT 110 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V-E-HSMT 65 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V-E-HSMT 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 130 m
29 Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
35 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w Theo chương V-E-HSMT 9 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V-E-HSMT 3 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 500x500x180 Theo chương V-E-HSMT 8 tấm
2 Chân tảng 470x470x180 Theo chương V-E-HSMT 4 tấm
3 Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 0,788 m3
4 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo chương V-E-HSMT 9,565 m2
5 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 0,76 m3
6 Chạm khắc hoa văn trên cột hiên Theo chương V-E-HSMT 0,252 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo chương V-E-HSMT 64,965 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m Theo chương V-E-HSMT 21,447 m2
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo chương V-E-HSMT 41,243 m2
10 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo chương V-E-HSMT 2,227 m3
11 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo chương V-E-HSMT 0,168 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo chương V-E-HSMT 0,588 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo chương V-E-HSMT 1,402 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo chương V-E-HSMT 0,875 m3
15 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo chương V-E-HSMT 3,837 m3
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 1,781 m3
17 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 0,154 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo chương V-E-HSMT 0,376 m3
19 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo chương V-E-HSMT 0,376 m2
20 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo chương V-E-HSMT 0,1 m3
21 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo chương V-E-HSMT 0,065 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm Theo chương V-E-HSMT 3,952 m2
23 Then cài cửa Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
24 Khóa cửa Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
25 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo chương V-E-HSMT 0,48 m2
26 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo chương V-E-HSMT 439,504 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 4,504 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo chương V-E-HSMT 0,818 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 5,618 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo chương V-E-HSMT 0,91 m3
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo chương V-E-HSMT 1,538 100m2
32 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo chương V-E-HSMT 0,477 100m2
H HẠNG MỤC: LẦU CÔ LẦU CẬU- PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0456 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,7436 m3
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 2,7646 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0106 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,035 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0258 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,1748 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,3352 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,0204 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0222 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,9394 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,1246 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo chương V-E-HSMT 0,0398 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V-E-HSMT 4 cái
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 4,1914 m3
16 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,261 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 22,3404 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 21,7464 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 5,345 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 22,3404 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 27,0914 m2
22 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,36 m2
23 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm Theo chương V-E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 60 m
25 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chương V-E-HSMT 4 bộ
I HẠNG MỤC: LẦU CÔ LẦU CẬU - CHUYÊN NGÀNH
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 54,24 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 25,6 m
3 Gia công kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch rỗng Theo chương V-E-HSMT 0,2756 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo chương V-E-HSMT 2,3 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 8,296 m2
6 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Theo chương V-E-HSMT 12 con
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo chương V-E-HSMT 0,2376 m2
8 Gia công mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Theo chương V-E-HSMT 5,592 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,3205 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 3,4385 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 4,3093 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,08 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,3505 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,1162 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,2003 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,6502 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 3,8561 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,2044 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,1161 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0924 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 3,9246 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch men đỏ 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 39,6858 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,7791 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,3235 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0277 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,1633 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 0,4992 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,1233 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0434 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V-E-HSMT 9 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,7889 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,1627 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0834 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,3992 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 5,9469 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V-E-HSMT 0,626 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,5253 tấn
30 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 14,4973 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,1536 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 109,5017 m2
33 Quét chống thấm bờ mái Theo chương V-E-HSMT 20,7796 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 116,4447 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 62,6 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 109,5017 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 179,0447 m2
38 Sản xuất cửa đi pano đặc gỗ Lim Theo chương V-E-HSMT 8,2704 m2
39 Sản xuất khuôn cửa 250x50 gỗ lim Theo chương V-E-HSMT 22,5 m2
40 Khóa cửa Theo chương V-E-HSMT 3 cái
41 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V-E-HSMT 22,5 m cấu kiện
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V-E-HSMT 8,2704 m2 cấu kiện
43 Gạch hoa chanh Theo chương V-E-HSMT 9 Viên
44 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 25,7189 m2
45 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 11,1 m
46 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 104,28 m
47 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên cột, trụ, loại tô da Theo chương V-E-HSMT 0,4032 m2
48 Tôn tạo bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Thanh Hóa Theo chương V-E-HSMT 0,7112 m3
49 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo chương V-E-HSMT 4,39 m2
50 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V-E-HSMT 58,1321 m2
51 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m Theo chương V-E-HSMT 20,52 m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V-E-HSMT 0,3969 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V-E-HSMT 1,5961 100m2
54 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn (gồm vòi, dây mềm, xifon) Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
55 Lắp đặt bình đun nước nóng 30l Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V-E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo chương V-E-HSMT 0,03 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo chương V-E-HSMT 0,02 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng) Theo chương V-E-HSMT 0,02 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo chương V-E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo chương V-E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25/20 mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo chương V-E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm Theo chương V-E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm Theo chương V-E-HSMT 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm Theo chương V-E-HSMT 0,03 100m
69 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm Theo chương V-E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm Theo chương V-E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mm Theo chương V-E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90/75mm Theo chương V-E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
74 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm Theo chương V-E-HSMT 110 m
75 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm Theo chương V-E-HSMT 65 m
76 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm Theo chương V-E-HSMT 50 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 130 m
78 Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
83 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w Theo chương V-E-HSMT 5 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( đã bao gồm chiết áp) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V-E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp D300, 50W-220V Theo chương V-E-HSMT 2 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,1058 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,9509 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,4836 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,1004 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,1726 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0723 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,1298 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,8973 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0513 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,2322 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,7414 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0989 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0069 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,4249 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,2591 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0349 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,2205 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,0363 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0242 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0138 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,1395 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 2,1389 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,2983 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,1055 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,2195 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 4,2585 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,4258 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,3416 tấn
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0624 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 2,4744 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 10,1784 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,7926 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,2717 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 78,9985 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 38,1087 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 8,949 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 18,08 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 8,4568 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 9,2979 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 23,353 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 72,623 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 79,3753 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 73,5945 m2
44 Ô thoáng bê tông Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
45 Cửa đi nhôm kính 1 cánh, cửa mở, nhôm Xingpha hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long ( giá đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V-E-HSMT 7,56 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lật gỗ lim kính Theo chương V-E-HSMT 3,2136 m2
47 Sản xuất khuôn cửa 250x60 gỗ lim Theo chương V-E-HSMT 11,6 m2
48 Khóa cửa Theo chương V-E-HSMT 2 cái
49 Bản lề cửa Theo chương V-E-HSMT 8 cái
50 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V-E-HSMT 11,6 m cấu kiện
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V-E-HSMT 3,2136 m2 cấu kiện
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 6,2202 m2
53 Gia công lắp đặt trần cell 100x100x150x15 Theo chương V-E-HSMT 24,5 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 18,08 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen Theo chương V-E-HSMT 50,8952 m2
56 Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) Theo chương V-E-HSMT 36,5305 m2
57 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 3,768 m
58 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V-E-HSMT 35,282 m2
59 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m Theo chương V-E-HSMT 29,6434 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V-E-HSMT 1,2165 100m2
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,1791 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,725 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,3698 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V-E-HSMT 0,0624 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0822 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,0522 tấn
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,672 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,0824 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V-E-HSMT 0,0578 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V-E-HSMT 8 cấu kiện
71 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 4,1796 m3
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 19,3382 m2
73 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 19,3382 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 19,448 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 4,0107 m2
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chương V-E-HSMT 1 bể
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V-E-HSMT 5 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V-E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
82 Gương soi Việt Nhật tráng bạc không phủ đồng (bao gồm mài xiết cạnh) Theo chương V-E-HSMT 2,2407 m2
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V-E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt giá treo giấy wc Theo chương V-E-HSMT 5 cái
85 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 4,031 m2
86 Khung Inox 304 đỡ bàn đá Theo chương V-E-HSMT 4 bộ
87 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo chương V-E-HSMT 32 cái
88 Van phao cơ Theo chương V-E-HSMT 1 cái
89 Van 1 chiều D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
90 Van 2 chiều D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
91 Van 2 chiều D32 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
92 Van 2 chiều D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
93 Van 2 chiều D20 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
94 Rắc co D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
95 Rắc co D40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
96 Rắc co D32 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
97 Rắc co D25 Theo chương V-E-HSMT 12 cái
98 Tê thu ren trong PPR D25/20 Theo chương V-E-HSMT 5 cái
99 Tê ren trong PPR D20 Theo chương V-E-HSMT 12 cái
100 Côn thu D20 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
101 Tê nhựa PPR D50/40 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
102 Tê nhựa PPR D50/25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
103 Tê nhựa PPR D40 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
104 Tê nhựa PPR D40/25 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
105 Tê D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
106 Cút nhựa D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
107 Cút nhựa D40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
108 Cút nhựa D32 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
109 Cút nhựa D20 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
110 Cút nhựa D25 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
111 Cút nhựa D25/20 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
112 Cút nhựa ren trong D25/20 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
113 Cút nhựa ren trong D20 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
114 Ống nhựa hàn nhiệt D50 Theo chương V-E-HSMT 0,02 100m
115 Ống nhựa hàn nhiệt D40 Theo chương V-E-HSMT 0,05 100m
116 Ống nhựa hàn nhiệt D32 Theo chương V-E-HSMT 0,13 100m
117 Ống nhựa hàn nhiệt D25 Theo chương V-E-HSMT 0,08 100m
118 Ống nhựa hàn nhiệt D20 Theo chương V-E-HSMT 0,15 100m
119 Mối nối mềm bơm nước D25 Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
120 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V-E-HSMT 1 cái
121 Tê nhựa 110 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
122 Tê nhựa 135 độ 110 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
123 Tê nhựa 135 độ 110/90 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
124 Tê nhựa 135 độ 90 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
125 Tê nhựa 135 độ 90/75 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
126 Cút nhựa chếch 110 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
127 Cút nhựa chếch 76 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
128 Cút nhựa vuông 76 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
129 Cút nhựa vuông 42 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
130 Côn chuyển 75/42 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
131 Nút bịt nhựa D110 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
132 Nút bịt nhựa D90 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
133 Nút bịt nhựa D76 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
134 Ống UPVC 110 Theo chương V-E-HSMT 0,32 100m
135 Ống UPVC 90 Theo chương V-E-HSMT 0,25 100m
136 Ống UPVC 76 Theo chương V-E-HSMT 0,24 100m
137 Ống UPVC 42 Theo chương V-E-HSMT 0,05 100m
138 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm Theo chương V-E-HSMT 55 m
139 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm Theo chương V-E-HSMT 25 m
140 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm Theo chương V-E-HSMT 75 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 60 m
142 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 3 cái
145 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
146 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w Theo chương V-E-HSMT 9 bộ
L HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0168 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,2592 m3
3 Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,8765 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0054 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0114 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,1056 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,0096 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,0102 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0101 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,492 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,0648 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo chương V-E-HSMT 0,0152 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt lưới thép Theo chương V-E-HSMT 0,0303 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V-E-HSMT 2 cái
16 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò Theo chương V-E-HSMT 1,3556 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,1305 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 9,3234 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 8,6304 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 2,6725 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 9,3234 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 11,3029 m2
23 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,68 m2
24 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm Theo chương V-E-HSMT 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 30 m
26 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
M HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - CHUYÊN NGÀNH
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 27,12 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 12,8 m
3 Gia công kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch rỗng Theo chương V-E-HSMT 0,1378 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo chương V-E-HSMT 1,15 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo chương V-E-HSMT 4,148 m2
6 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo chương V-E-HSMT 6 hiện vật
7 Gia công mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Theo chương V-E-HSMT 3,01 m2
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0364 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,4501 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,0106 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,0928 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0369 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,1132 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,5086 m3
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,763 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0087 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0277 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,448 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,0896 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0215 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,1061 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,5086 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,0462 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V-E-HSMT 0,0253 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V-E-HSMT 0,0861 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,022 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,0062 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0004 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0036 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V-E-HSMT 1 cái
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,4592 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,1474 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V-E-HSMT 0,1059 tấn
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 1,8515 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,7688 m3
30 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 3,8152 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 46,6936 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 30,3 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 4,62 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 14,74 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 2,464 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 13,7641 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V-E-HSMT 13,7641 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 8,96 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 46,6936 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 52,124 m2
41 Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa mở, nhôm Xingpha hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long ( giá đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V-E-HSMT 6,93 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V-E-HSMT 0,468 100m2
43 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm Theo chương V-E-HSMT 7 m
44 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm Theo chương V-E-HSMT 2 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo chương V-E-HSMT 10 m
46 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Theo chương V-E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt tủ điện âm tường 3 modul diện tích Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
49 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 10KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
53 Ống nhựa hàn nhiệt D40 Theo chương V-E-HSMT 0,02 100m
54 Ống nhựa hàn nhiệt D32 Theo chương V-E-HSMT 0,03 100m
55 Cút nhựa D40 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
56 Cút nhựa D32 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
57 Côn cân thép 32/40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
58 Côn lẹch thép 32/40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
59 Van 1 chiều 32 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
60 Van cổng 40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
61 Van cổng 32 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
62 Lọc nhựa chữ y 40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
63 Mối nối mềm 40 Theo chương V-E-HSMT 1 Cái
64 Mối nối mềm 32 Theo chương V-E-HSMT 1 Cái
65 Ống UPVC 76 Theo chương V-E-HSMT 0,24 100m
66 Cút nhựa vuông 76 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
67 Côn nhựa 76 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
68 Côn thu 90/75 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
69 Cầu chắn rác Theo chương V-E-HSMT 1 cái
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 2,368 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 6,11 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250,,chống thấm B10 Theo chương V-E-HSMT 23,0945 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250,chống thấm B10 Theo chương V-E-HSMT 11,52 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250,chống thấm B10 Theo chương V-E-HSMT 8,64 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 2,326 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,6279 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 4,2526 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,7315 tấn
10 ống thông hơi Theo chương V-E-HSMT 2 cái
11 Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 85,8 m2
12 Trát tường trong lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 85,8 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 50,84 m2
14 Băng cản nước PVC 200 Theo chương V-E-HSMT 34,6 m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,9245 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 1,4435 100m3
P HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V-E-HSMT 18,589 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,1859 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 51,68 m3
4 Lát gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo chương V-E-HSMT 646 m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,201 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 1,8199 m3
7 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 5,5587 m3
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 2,1155 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT 0,0579 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,2284 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0372 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,1037 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,106 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,095 100m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 6,9567 m3
16 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,857 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,0272 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,0779 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V-E-HSMT 0,0176 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V-E-HSMT 8 cái
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 86,694 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 15,2256 m2
23 Trát gờ phào, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V-E-HSMT 69,45 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 120,66 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V-E-HSMT 534,9608 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo chương V-E-HSMT 649,8584 m2
27 Gạch hoa chanh Theo chương V-E-HSMT 34 viên
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 1,1296 m3
29 Bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 30x18x100cm Theo chương V-E-HSMT 29,7272 m
30 Ống nhựa hàn nhiệt D40 Theo chương V-E-HSMT 0,65 100m
31 Ống nhựa hàn nhiệt D32 Theo chương V-E-HSMT 0,73 100m
32 Ống nhựa hàn nhiệt D25 Theo chương V-E-HSMT 0,08 100m
33 Cút nhựa D40 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
34 Cút nhựa D32 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
35 Cút nhựa D25 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
36 Van 2 chiều D32 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V-E-HSMT 1 cái
38 Van phao cơ Theo chương V-E-HSMT 1 cái
39 Rọ hút Theo chương V-E-HSMT 1 cái
40 Van 1 chiều D40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
41 Phễu xả tràn bể Theo chương V-E-HSMT 1 cái
42 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 16,2 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,162 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,2814 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,1998 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0816 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 3,1178 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 15,0281 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 269,8284 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 248,992 m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 2,3307 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,3332 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V-E-HSMT 0,0898 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V-E-HSMT 69 cấu kiện
55 Nắp gang 1000x500x50 Theo chương V-E-HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm Theo chương V-E-HSMT 0,52 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm Theo chương V-E-HSMT 0,45 100m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo chương V-E-HSMT 70 m
59 Lắp đặt tủ 200x300x150mm Theo chương V-E-HSMT 5 tủ
60 Lắp đặt tủ 250x350x150mm Theo chương V-E-HSMT 1 tủ
61 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A Theo chương V-E-HSMT 5 cái
62 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A Theo chương V-E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A Theo chương V-E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A-ICU=6KA Theo chương V-E-HSMT 1 cái
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,243 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0898 100m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V-E-HSMT 16,0178 m3
68 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo chương V-E-HSMT 13 sứ
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0029 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,036 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 0,288 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,0192 100m2
73 Khung móng cột đèn M16x260x500 Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt cột điện Inox cao 4m Theo chương V-E-HSMT 1 cột
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0173 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0173 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 1,728 m3
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,1152 100m2
79 Khung móng cột đèn M16x260x500 Theo chương V-E-HSMT 6 bộ
80 Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m Theo chương V-E-HSMT 6 cột
81 Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) Theo chương V-E-HSMT 6 cửa
82 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V-E-HSMT 6 1 đầu cáp
83 Làm đầu cáp khô Theo chương V-E-HSMT 12 1 đầu cáp
84 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V-E-HSMT 6 bộ
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V-E-HSMT 12 m
86 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo chương V-E-HSMT 12 m
87 Lắp đặt dây đồng trần M16 Theo chương V-E-HSMT 6 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V-E-HSMT 100 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V-E-HSMT 60 m
90 Tiếp địa liên hoàn M10 Theo chương V-E-HSMT 90 m
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm Theo chương V-E-HSMT 1 100m
92 Kim thu sét Pusar 30 Helita bán kính bảo vệ 72m (trọn bộ theo bản vẽ) Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
93 Cáp đồng bện 1x70mm2 Theo chương V-E-HSMT 25 m
94 Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá) Theo chương V-E-HSMT 13 m
95 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V-E-HSMT 1 hộp
96 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V-E-HSMT 5 cọc
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,1491 100m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0902 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,0589 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,289 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 5,625 m3
102 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,15 100m2
103 Khung móng M32x2600 Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
104 Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m Theo chương V-E-HSMT 1 cột
Q HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,1572 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,032 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 1,152 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,1504 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0977 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,0341 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 4,9813 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0959 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0613 100m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V-E-HSMT 0,7452 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V-E-HSMT 1,2526 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V-E-HSMT 0,4829 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 1,0448 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo chương V-E-HSMT 0,7452 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V-E-HSMT 1,2526 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 1,0448 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V-E-HSMT 0,4829 tấn
18 Bulong D20 Theo chương V-E-HSMT 32 Cái
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT 2,0441 100m2
20 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo chương V-E-HSMT 13,6 md
21 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 204,408 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 3,5255 tấn
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 5,4528 100m2
24 Bạt che thi công Theo chương V-E-HSMT 545,28 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,059 100m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,0096 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,432 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,0564 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0366 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,0128 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,868 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,036 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,023 100m3
34 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V-E-HSMT 0,452 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V-E-HSMT 0,8625 tấn
36 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V-E-HSMT 0,3117 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 0,5021 tấn
38 Lắp dựng cột thép Theo chương V-E-HSMT 0,452 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V-E-HSMT 0,8625 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 0,5021 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V-E-HSMT 0,3117 tấn
42 Bulong D20 Theo chương V-E-HSMT 12 Cái
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT 1,0363 100m2
44 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo chương V-E-HSMT 8,6 md
45 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 103,63 m2
46 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 2,1283 tấn
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 3,7488 100m2
48 Bạt che thi công Theo chương V-E-HSMT 374,88 m2
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHU PHỤ TRỢ
1 Máy bơm tự động , công suất 125W Theo chương V-E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm tăng áp Theo chương V-E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->