Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980955-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200501003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 10:37:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,874,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,52 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5236 tấn
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,8 m2
4 Phá dỡ đan bê tông Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,3984 m2
5 Phá dỡ tường hố ga + rãnh Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9396 m3
6 Phá dỡ bê tông lót hố ga + rãnh Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4268 m3
7 Vận chuyển phế thải Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,4781 m3
B XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình,đất cấp II Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 965,5343 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 495,0528 100m
3 Vét bùn đầu cọc Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,0059 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,0059 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,0059 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4372 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7486 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8644 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4034 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 208,2527 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,9514 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,714 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8149 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220 chắn cát làm bản tam cấp vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0973 m3
18 Đắp cát nền bản thang Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,0057 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, giằng móng: Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9698 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3599 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2766 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 (phần giằng trên tường) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,1732 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7584 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông nền tam cấp, đường kính <=18 mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7022 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tam cấp, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0628 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,448 m3
27 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,568 m2
28 Láng đáy bể có đánh màu, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,172 m2
29 Quét nước ximăng thành bể Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,568 m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2192 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6096 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,619 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0927 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,2054 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,0726 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1685 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,094 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8451 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6995 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6356 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,8165 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2329 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7537 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0275 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7417 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4901 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5163 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,9986 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,752 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5581 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,0233 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 22 thu hồi, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,9128 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
59 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3153 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3153 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,6292 m2
62 Bu lông M14x100 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
63 Bu lông neo D22 L = 350 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
64 Sản xuất xà gồ thép Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0271 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0271 tấn
66 Sản xuất giằng kèo sắt tròn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1958 tấn
67 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1958 tấn
68 Tăng đơ thép chịu lực L=30cm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 212,3215 m2
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4396 100m2
71 Lập là chống bão Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 355,8405 kg
72 Dán khò chống thấm sê nô mái Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 620,9393 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 451,7993 m2
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8301 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1414 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5517 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1572 tấn
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4626 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tam cấp Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0537 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1277 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9865 m3
83 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75, tường dưới cos+4.6 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,2379 m3
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75, tường trên cos+4.6 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,1959 m3
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 110 ngăn WC, vữa XM mác 75, tường dưới cos+4.6 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9981 m3
86 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 110 ngăn WC, vữa XM mác 75, tường trên cos+4.6 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4191 m3
87 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7246 m3
88 Ốp gạch chỉ xung quanh cột, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,1162 m2
89 Sản xuất và lắp dựng con sứ lan can hành lang Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 273 cái
90 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 733,5979 m2
91 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 898,6794 m2
92 Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 216,4984 m2
93 Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,3934 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 306,2859 m2
95 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,95 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 511,8658 m2
97 Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,4636 m2
98 Trát trụ trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,296 m2
99 Trát tường trang trí mái sảnh cos+7.2 (trục 2) , vữa XM mác 75 (Nhân công hệ số = 2) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
100 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 328,84 m
101 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 279,88 m
102 Làm trần bằng tấm thạch 60x60 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 462,036 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 449,067 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100mm (Cắt gạch từ gạch lát nền) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,716 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,2022 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,5975 m2
107 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,589 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,5362 m2
109 ông tác ốp gạch vào chân cột, gạch 100x200mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,3474 m2
110 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m2
111 Khung inox 30x30x1.5 đỡ bệ chậu rửa Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,7413 kg
112 Ke góc liên kết Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
113 Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,82 m2
114 Cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,24 m2
115 Phụ kiện cửa đi Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
116 Phụ kiện cửa sổ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
117 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,82 m2
118 Vách nhựa lõi thép (bao gồm cửa, vách, khung vách, phụ kiện) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,6408 m2
119 Vách composite (bao gồm phụ kiện) Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
120 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6539 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m2
122 Sơn hoa sắt 3 nước Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m2
123 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường ngoài nhà Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 718,8819 m2
124 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường trong nhà Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 816,0819 m2
125 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần ngoài nhà Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 874,5728 m2
126 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, trần trong nhà Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,296 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 871,3779 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.593,4547 m2
129 Quét nhựa bitum chống thấm nền Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 213 m2
130 Cao su nova resurface Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 213 m2
131 Hỗn hợp lớp sơn phủ nova coat và cát thạch anh mịn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 213 m2
132 Sơn sơn kẻ vạch nova tex Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 213 m2
133 Mài nhẵn bề mặt sân bê tông Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,6 m2
134 Cắt khe nền nhà Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 10m
135 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 414,7643 m2
136 Đắp tên công trình : Hội trường đa năng phường Đông Hải 1 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
137 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6162 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm phần dưới cos +4.6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9958 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm, phần trên cos +4.6m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8611 100m2
140 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6461 100m2
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
143 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
145 Quạt hút mùi Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
146 Quạt thông gió hội trường Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
147 Đèn pha 150W Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
148 Máng đèn led âm trần 600x600; 40W Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
149 Tủ điện tôn dập sơn tĩnh điện 350x250x150mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
150 Tủ điện phòng 4 module Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
151 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
153 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
155 Aptomat MCB 2P 50A Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Aptomat MCB 1P 25A Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Aptomat MCB 1P 16A Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d32 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
163 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
164 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
165 Cọc tiếp đất 63x63x6 dài 2.5m Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,5095 kg
166 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
167 Dây tiếp đất thép d10 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
168 Thép bản 50x5 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,55 kg
169 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
170 Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
171 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
172 Bu long đai ốc M8 dài 45 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
173 Chì lá 120x60x3 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 miếng
174 Nậm chân kim thu sét Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
177 Lắp đặt xiphong Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
178 Lắp đặt chậu xí bệt Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
179 Lắp đặt hộp giấy Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
182 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
184 Lắp đặt phễu thu sàn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
185 Van phao D25 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
186 Van 1 chiều D25 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
187 Van khóa d20 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
188 Van khóa d32 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
189 Van khóa d25 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
190 Dây cấp nước Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
194 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32-20mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
195 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
196 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
198 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
199 Cút nhựa ren ngoài D20 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
200 Cút nhựa ren trong D20 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
201 ống nhựa u.pvc d34 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
202 ống nhựa u.pvc d40 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
203 ống nhựa u.pvc d60 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
204 ống nhựa u.pvc d110 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
205 Côn nhựa D34-D60 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
206 Cút nhựa D34 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
207 Cút nhựa D40 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
208 Cút nhựa D60 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
209 Cút nhựa D110 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
210 Chếch 135 D60 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
211 Chếch 135 D110 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
212 3 chạc 110 90 độ Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
213 Tê nhựa d60 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
214 Tê nhựa d110 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
215 Ống nhựa u.PVC D90 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
216 Ống nhựa u.PVC D75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
217 Cút nhựa D90 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
218 Cầu chắn rác Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Cát đen tôn nền sân đầm chặt Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210,025 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,01 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót tường chắn sân, đá 2x4, mác 150 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0026 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2332 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,052 m2
D THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6023 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,1179 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0161 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0756 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6383 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7767 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9896 m3
8 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,536 m2
9 Láng đáy hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,59 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4129 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1315 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2917 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1179 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1179 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3631 m3
17 Lắp dựng tấm đan ga, rãnh Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0984 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1188 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->