Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980955-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:37:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,874,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5236 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đan bê tông | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3984 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường hố ga + rãnh | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9396 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót hố ga + rãnh | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4268 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4781 | m3 |
| B | XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình,đất cấp II | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 965,5343 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,0528 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0059 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0059 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4372 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7486 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,2527 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,9514 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8149 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220 chắn cát làm bản tam cấp vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0973 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền bản thang | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0057 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, giằng móng: | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9698 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3599 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2766 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 (phần giằng trên tường) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1732 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7584 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông nền tam cấp, đường kính <=18 mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7022 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0628 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | m3 |
| 27 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,568 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể có đánh màu, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,172 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng thành bể | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,568 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6096 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,619 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0927 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2054 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0726 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1685 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8451 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6995 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6356 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8165 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2329 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7537 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0275 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7417 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4901 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5163 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9986 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,752 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5581 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0233 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 22 thu hồi, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9128 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3153 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3153 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6292 | m2 |
| 62 | Bu lông M14x100 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 63 | Bu lông neo D22 L = 350 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0271 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0271 | tấn |
| 66 | Sản xuất giằng kèo sắt tròn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 68 | Tăng đơ thép chịu lực L=30cm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,3215 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4396 | 100m2 |
| 71 | Lập là chống bão | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,8405 | kg |
| 72 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,9393 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,7993 | m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8301 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5517 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4626 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1277 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9865 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75, tường dưới cos+4.6 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2379 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75, tường trên cos+4.6 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1959 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 110 ngăn WC, vữa XM mác 75, tường dưới cos+4.6 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9981 | m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 110 ngăn WC, vữa XM mác 75, tường trên cos+4.6 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4191 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7246 | m3 |
| 88 | Ốp gạch chỉ xung quanh cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1162 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng con sứ lan can hành lang | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | cái |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 733,5979 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,6794 | m2 |
| 92 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,4984 | m2 |
| 93 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3934 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,2859 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,95 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 511,8658 | m2 |
| 97 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4636 | m2 |
| 98 | Trát trụ trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,296 | m2 |
| 99 | Trát tường trang trí mái sảnh cos+7.2 (trục 2) , vữa XM mác 75 (Nhân công hệ số = 2) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 100 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,84 | m |
| 101 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,88 | m |
| 102 | Làm trần bằng tấm thạch 60x60 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,036 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,067 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100mm (Cắt gạch từ gạch lát nền) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,716 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2022 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5975 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,589 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5362 | m2 |
| 109 | ông tác ốp gạch vào chân cột, gạch 100x200mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3474 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 111 | Khung inox 30x30x1.5 đỡ bệ chậu rửa | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7413 | kg |
| 112 | Ke góc liên kết | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,82 | m2 |
| 114 | Cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa đi | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,82 | m2 |
| 118 | Vách nhựa lõi thép (bao gồm cửa, vách, khung vách, phụ kiện) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6408 | m2 |
| 119 | Vách composite (bao gồm phụ kiện) | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6539 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 122 | Sơn hoa sắt 3 nước | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 123 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường ngoài nhà | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 718,8819 | m2 |
| 124 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường trong nhà | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 816,0819 | m2 |
| 125 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 874,5728 | m2 |
| 126 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, trần trong nhà | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,296 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 871,3779 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593,4547 | m2 |
| 129 | Quét nhựa bitum chống thấm nền | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m2 |
| 130 | Cao su nova resurface | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m2 |
| 131 | Hỗn hợp lớp sơn phủ nova coat và cát thạch anh mịn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m2 |
| 132 | Sơn sơn kẻ vạch nova tex | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m2 |
| 133 | Mài nhẵn bề mặt sân bê tông | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,6 | m2 |
| 134 | Cắt khe nền nhà | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | 10m |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,7643 | m2 |
| 136 | Đắp tên công trình : Hội trường đa năng phường Đông Hải 1 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6162 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm phần dưới cos +4.6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9958 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm, phần trên cos +4.6m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8611 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6461 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 145 | Quạt hút mùi | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Quạt thông gió hội trường | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Đèn pha 150W | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 148 | Máng đèn led âm trần 600x600; 40W | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 149 | Tủ điện tôn dập sơn tĩnh điện 350x250x150mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 150 | Tủ điện phòng 4 module | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P 50A | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1P 25A | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1P 16A | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d32 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Cọc tiếp đất 63x63x6 dài 2.5m | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5095 | kg |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 167 | Dây tiếp đất thép d10 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 168 | Thép bản 50x5 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 169 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Bu long đai ốc M8 dài 45 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Chì lá 120x60x3 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | miếng |
| 174 | Nậm chân kim thu sét | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt xiphong | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp giấy | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Van phao D25 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Van 1 chiều D25 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Van khóa d20 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Van khóa d32 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Van khóa d25 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Dây cấp nước | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32-20mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Cút nhựa ren ngoài D20 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 200 | Cút nhựa ren trong D20 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 201 | ống nhựa u.pvc d34 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 202 | ống nhựa u.pvc d40 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 203 | ống nhựa u.pvc d60 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 204 | ống nhựa u.pvc d110 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 205 | Côn nhựa D34-D60 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 206 | Cút nhựa D34 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 207 | Cút nhựa D40 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Cút nhựa D60 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Cút nhựa D110 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 210 | Chếch 135 D60 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Chếch 135 D110 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | 3 chạc 110 90 độ | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Tê nhựa d60 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Tê nhựa d110 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Ống nhựa u.PVC D90 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 216 | Ống nhựa u.PVC D75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 217 | Cút nhựa D90 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cát đen tôn nền sân đầm chặt | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,025 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,01 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót tường chắn sân, đá 2x4, mác 150 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0026 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2332 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,052 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6023 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1179 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6383 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7767 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9896 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,536 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4129 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2917 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3631 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan ga, rãnh | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi