Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001223-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201001167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 11:24:00 đến ngày 2020-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1 Phá dỡ móng xây gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch, đá dăm, bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9396 100kg
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,72 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤3m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,791 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,011 m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9811 100m3
20 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,346 m3
21 Đắp móng cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9134 100m3
22 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,733 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5778 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4192 100m3
25 Lót nilon chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.765,94 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 390,45 m3
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8148 100m2
28 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,157 10m
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,23 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6775 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,23 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 181,19 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào ta luy 1:0,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
37 Biển báo tam giác bằng tôn sơn phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Biển báo hình chữ nhật bằng tôn sơn phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
39 Cột thép đỡ biển D89x1,8; L3,3 sơn trắng đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Nhân công điều hành giao thông (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 công
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->