Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 06:02:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,621,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống bàn quầy, trang thiết bị nội thất không gian giao dịch tầng 1 (nhân công 3,5/7) | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Chi phí nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống Camera, báo động bàn quầy, PCCC | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7444 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 7,9519 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 2,8092 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 354,7148 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 16,1353 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 33,7131 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSMT | 13,545 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 60,557 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 71,23 | m |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cây ATM + Biển hiệu + alu cũ (nhân công 3,5/7) | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện tầng 1 + tầng 2 (nhân công 3,5/7) | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 534,4692 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 74,9 | m2 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 1,8436 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 22,1911 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 22,1911 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,1911 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 22,1911 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 22,1911 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,8732 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,8644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,9842 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,6874 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,5512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,5943 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4358 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,2554 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,9563 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch 300x600, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 49,8704 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn300x300 bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,9352 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 313,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường 800x150 | Chương V của E-HSMT | 19,185 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá Vàng hoàng gia nhỏ tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,2348 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,653 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp Vàng hoàng gia nhỏ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,0841 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,1124 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 491,2516 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 270,5984 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 126 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V của E-HSMT | 24,8562 | m2 |
| 31 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 46,007 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 344,1408 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 92,014 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 390,1478 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt vách khu vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12 ly (hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,175 | 100m2 |
| 37 | Ốp gỗ trang trí bằng gỗ nhựa khung xương thép hộp mạ kẽm (cột tầng 1+2) | Chương V của E-HSMT | 48,6452 | m2 |
| 38 | Cửa đi kính thủy lực cánh kính 12mm TỰ ĐỘNG | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 39 | Thiết bị cửa cửa tự động. Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Kẹp kính chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 41 | Nắp bọc Inox | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 42 | Gia cố thanh treo | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 43 | Chi phí lắp đặt cho cả hệ thống cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ , 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 11,171 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, Hai cánh mở trượt. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 10,1904 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 13,476 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 34,8374 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 49 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 307,8 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 23,6664 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led panel600x600x40w | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led đơn D110-9w | Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 53 | Đèn compac 20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Công tác 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 500x350x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x200x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện modul | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/3x4+1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đèn led trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút góc PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút góc PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van gạt <= 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu D50/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa Upvc D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút góc Upvc D110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút góc Upvc D90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt Chếch nhựa Upvc D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chếch nhựa Upvc D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn thu Upvc D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Y kiểm tra D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Y kiểm tra D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Sản xuất, bọc alumium ngoài trời dày 3 ly mặt trước và ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 165,4865 | m2 |
| 113 | Gia công lam sắt trang trí | Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện lam sắt trang trí | Chương V của E-HSMT | 813 | kg |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 class1 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp quang +dây điện thoại | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT - 6E | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt Patch Panel CAT6 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 132 | Lắp đặt Tủ mạng Rack 10u+ giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt Access Switch 12 cổng RJ 45 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| C | BIỂN HIỆU MẶT TIỀN | |||
| 1 | Bộ chữ "BIDV" phía trên bằng alumium, viền inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Logo nhận diện thương hiệu bằng alumium, viền inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 5 | Sản xuất, bọc alumium ngoài trời dày 3 ly | Chương V của E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 6 | Bộ chữ "BIDV" trên cửa ra vào bằng Mica | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Logo nhận diện thương hiệu phía trên cửa ra vào | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam" phía trên cửa ra vào | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt LED module 3 bóng, 1,44W, kích thước 35x35x7mm (bao gồm cả định vị đèn, khoan đột lỗ, lắp đặt đèn đúng theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | 1.200 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Thiết bị điều khiển điện dùng cho biển hiệu ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | NHÀ ĐỂ XE + SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bu lông Mong M22 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5044 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 13 | Tôn bịt đầu, bịt sườn | Chương V của E-HSMT | 13,54 | m |
| 14 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá ghi sáng băm mặt, tiết diện đá 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,1 | m2 |
| E | BOOTH ATM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2151 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,9482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Bulong M14 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8352 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 1,192 | m2 |
| 9 | Sản xuất mái ATM bằng sắt vuông rỗng 60x60x2mm, 30x30x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép mái ATM | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt mái ATM | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1,6993 | m2 |
| 13 | Sản xuất khung biển hộp bằng sắt vuông rỗng 20x20x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung biển hộp bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm kính TEMPER dán FIMT tăng sáng (bao gồm chữ "BIDV" và logo) | Chương V của E-HSMT | 4,368 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 3,102 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực 12ly | Chương V của E-HSMT | 8,601 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp định vị cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thép góc kẹp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Dán đề can mờ | Chương V của E-HSMT | 4,392 | m2 |
| 22 | Khóa kính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tay nắm inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất khung thép ATM bằng sắt vuông rỗng 60x60x2, 30x30x2mm và 25x25x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 25 | Sản xuất kết cấu khung thép ATM | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu khung thép ATM | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 13,7485 | m2 |
| 28 | Sản xuất khung cửa thép bên ngoài ATM bằng sắt vuông rỗng 25x25x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu khung cửa thép bên ngoài ATM | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m2 |
| 31 | Tấm nhựa cứng tổng hợp mặt bệ ATM | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 32 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Kẹp định vị cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Thùng rác inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tấm inox bóng | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt khay catalogue mica | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bảng điện bên trong cabin | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Đèn module led (loại module 3 đèn) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Bộ cấp nguồn 12VDC - 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đèn led chiếu sáng lắp âm trần (300x600) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đèn module led (loại module 3 đèn) | Chương V của E-HSMT | 338 | cái |
| 49 | Bộ cấp nguồn 12VDC - 5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m |
| 52 | Lắp đặt hệ thống lưới inox ngăn rác trên mái | Chương V của E-HSMT | 4,4974 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đai kẹp ống nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 2 chiều inverter 3600btu | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Tủ mạng Rack 10u+ giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Wifi 3 ăng ăng ten | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Access Switch 12 cổng RJ 45 + 1 modul quang | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Patch Panel CAT6 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi