Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn cân đối ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp + XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:17:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,264,819,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm biến áp 50kVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5023 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9935 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1949 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 14 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả sứ |
| 15 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3542 | tấn |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2879 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 24 | Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3093 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6421 | tấn |
| 26 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 27 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Cách điện đứng PPI-35 (Cả ty) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | M |
| 30 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 31 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 32 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Thanh cái đồng F8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 34 | Bột GEM Mỹ (11,3kg/bao x 5bao x 4bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,8 | kg |
| 35 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Ghíp Cu (móng rồng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 41 | Biển báo trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 43 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| B | Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 50kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | PĐ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 75A, 3 lộ ra 60A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| C | Mua sắm thiết bị TBA (dụng cụ điện) | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 50kVA-35/0,4kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cao thế NT-35/630A chém ngang ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống PK-35/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-100A, 3 lộ ra 60A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| D | Đường dây 0,4 Kv | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,56 | m3 |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,311 | 100 kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 10 cọc |
| 9 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 872 | quả |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,7877 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cái |
| 16 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 456 | bộ |
| 17 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7469 | tấn |
| 18 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4685 | tấn |
| 19 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cột |
| 20 | Sứ hạ thế A-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 432 | bộ |
| 21 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440 | bộ |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22.787,72 | m |
| 23 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 24 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bột GEM (Mỹ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.247,4 | kg |
| 29 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 30 | Vận chuyển cơ giới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 31 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 32 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 872 | quả |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | vị trí |
| E | Phần dây dẫn, thiết bị sau công tơ | |||
| 1 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,432 | m3 |
| 2 | Lắp đặt sứ Puli 53-4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ A30 (Trọn bộ cả ty) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.240 | m |
| 5 | Lắp đặt bảng điện kích thước ≤ 180 x 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | bảng |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x0,75mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.448 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 30W (Trọn bộ cả Đui + Bóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | bộ |
| 10 | Cột thép mạ kẽm D = 48,1 x 3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cột |
| 11 | Sứ hạ Puli 53-4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cái |
| 12 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | bộ |
| 13 | Cáp đòng 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.240 | m |
| 14 | Bảng điện nhựa (Hoặc gỗ) KT 180 x 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | bảng |
| 15 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | cái |
| 16 | Hộp 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | bộ |
| 17 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2 x 0,75mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.448 | m |
| 18 | Bóng đèn LED 30W + Đui E27 (Trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi