Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây kề chống sạt lở tại khu vực suối Xanh (từ khu dân cư sau hẻm 12 Nguyễn Văn Trỗi đến khu dân cư sau hẻm đường Đoàn Thị Điểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây kề chống sạt lở tại khu vực suối Xanh (từ khu dân cư sau hẻm 12 Nguyễn Văn Trỗi đến khu dân cư sau hẻm đường Đoàn Thị Điểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:07:00 đến ngày 2020-10-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,576,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan mo men xoay 80KNm - 200KNm (ĐK lỗ khoan 800mm) - có sử dụng dung dịch khoan | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 508 | m |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, Ф<18mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 6,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, Ф>18mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 36,49 | tấn |
| 4 | Thép hình các loại | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1,98 | tấn |
| 5 | Gia công cóc nối thép CKN loại 1 (Ф16, L=250) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 714 | bộ |
| 6 | Lắp ống nhựa thăm dò D60 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1.535 | m |
| 7 | Lắp cút nhựa thăm dò D60 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 165 | cái |
| 8 | Lắp nắp bịt ống nhựa thăm dò D60 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 495 | cái |
| 9 | Sản xuất ống vách thu hồi và luân chuyển | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 26,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi (ĐK 800mm) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 110 | m |
| 11 | Bơm dung dịch bentônít | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 255,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 255,35 | m3 |
| 13 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 110 | m |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi M350# đá 1×2 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 251,01 | m3 |
| 15 | Siêu âm cọc khoan nhồi BTCT (1mc/1lần) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 18 | 1mc |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn - trên cạn | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 8,29 | m3 |
| 17 | Vữa bịt lỗ ống siêu âm, lấy mẫu | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 4,34 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tường chắn đất | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 21,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường chắn Ф8-Ф10mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 5,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường chắn Ф12-Ф18mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 14 | tấn |
| 4 | Bê tông M250# móng tường chắn (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 108,89 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn M250# đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 198,68 | tấn |
| 6 | Đất sét làm tầng lọc | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1,65 | m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 6,6 | m3 |
| 8 | Lắp ống nhựa D100 (thoát nước) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 38,5 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 188,1 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Gia cố ta luy | |||
| D | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Cốt thép tấm ốp hở D4mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 2,13 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200#, đá 1×2 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 65,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 9.207 | tấm |
| 4 | Bê tông M150# đá 1×2 chèn khe nối | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 3,22 | m3 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cỏ lá gừng | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 488,83 | m2 |
| E | Dải chắn dọc mái ta luy | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 10,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ф8mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 0,75 | tấn |
| 3 | Cốt thép Ф14mm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1,23 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông dãi chắn đá 1x2 mác 200 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 51,1 | m3 |
| F | Rãnh bậc thang thoát nước | |||
| 1 | Vữa đệm xi măng mác 100 dày 3cm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 82,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông rãnh thoát nước đã 1x2 mác 200 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 32,11 | m3 |
| 3 | Xếp rọ đá hộc | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 74 | rọ |
| G | Gờ chắn lan can | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 5,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông gờ khóa mái M200# đá 1x2 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 16,18 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 2.294,61 | kg |
| H | Hạng mục 4: Tổ chức thi công | |||
| I | Tường chắn và hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất thi công đất cấp 3 | 964,25 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT Ф 100cm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 8 | m |
| 3 | Đắp đất cấp 3; K>=0,95 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 794,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 3 Kyc>=0,95 hoàn trả lại mặt bằng sau thi công | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 218,61 | m3 |
| 5 | Thanh thải mặt bằng sau thi công (dọn đường tạm) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1.283,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1.283,51 | m3 |
| 7 | Cào xúc bê tông đường vào bị hư hỏng, bậc tam cấp cũ và BT đập đầu cọc vận chuyển đổ đi | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 53,99 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc (phạm vi bậc cấp), vữa XM M#100 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 4,98 | m3 |
| J | Hoàn trả lại sân, đường vào công trình bị ảnh hưởng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông mặt đường M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 22,5 | m3 |
| 2 | Làm khe co | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 36 | m |
| 3 | Làm khe giãn | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 6 | m |
| K | Đường tạm | |||
| 1 | Vét hữu cơ +đánh cấp tuyến tạm thi công, đất cấp 2 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 204,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ (đất cấp 2) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 204,39 | m3 |
| 3 | Đào nền đường tạm (tận dụng đắp đường tạm) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 14,22 | m3 |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển đất thiếu từ mỏ về đắp đường tạm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1.584,11 | m3 |
| 5 | Đắp nền tuyến tạm thi công Kyc>=0,95 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1.416,09 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm rải mặt tuyến tạm | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 86,04 | m3 |
| L | Thi công đất đắp mái luy | |||
| 1 | Đào đất mái ta luy (tận dụng để đắp) | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 151,7 | m3 |
| 2 | Đánh cấp mái ta luy vận chuyển đổ đi | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 206,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 3; K>=0,95 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 2.441,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển đất thiếu từ mỏ về đắp, đất cấp 3 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 2.512,26 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng, đóng và nhổ cọc ván thép larsen IV | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 1.480 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, đóng và nhổ cọc thép hình I200, I300 | Theo quy định của BVTKTC được duyệt | 171 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi