Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200984034-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200348213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 23:35:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,886,058,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1 Đào móng, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,4297 100m3
2 Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1254 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,6211 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2355 m3
5 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 127,0355 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, dầm chân thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,7781 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,107 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,2462 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,2462 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,0234 tấn
11 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,114 m3
12 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7857 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5374 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1274 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2132 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,5864 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,5265 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,777 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, giằng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,5193 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0496 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1365 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0758 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,777 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0284 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0595 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cấu kiện
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,798 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21,808 m2
29 Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,9067 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,7147 m2
31 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,4384 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,5588 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,5588 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1016 100m3
35 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà lớp học, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 37,1459 m3
36 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31,3988 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,6931 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3701 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,9553 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,7554 tấn
41 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,0614 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,2869 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,9833 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,2984 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,6552 tấn
46 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 164,2214 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,4659 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,5146 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21,401 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,0714 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3442 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7742 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,9185 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,8589 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3485 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,891 tấn
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 215,9284 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,9993 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 49,951 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 53,9133 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5627 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6372 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,0343 m3
64 Đắp cát tôn nền bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,5494 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,2747 m3
66 Công tác ốp gạch Ceramic xương bán sứ 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 192,456 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 38,403 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 455,512 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.584,6902 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 448,6506 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 397,6668 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 547,6648 m2
73 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 428,69 m2
74 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.230,3874 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 122,0778 m2
76 Quét SikaProof Membrane Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 274,8176 m2
77 Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40,7412 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 86,4364 m2
79 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 448,288 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 437,76 m
81 Đắp khóa vòm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23 cái
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 347,23 m
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 135,227 m2
84 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 135,227 m2
85 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 121,908 m2
86 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 978,4754 m2
87 Công tác ốp gạch 200x600 vào chân bục giảng (Dùng gạch 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,74 m2
88 Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 616 con
89 Gia công lan can inox theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8298 tấn
90 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 68,19 m2
91 Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,036 m2
92 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 151,68 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.339,4324 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3.791,4324 m2
95 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 477,44 m
96 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 105,84 m
97 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 583,28 m cấu kiện
98 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 85,4832 m2
99 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 110,3431 m2
100 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 195,8263 m2 cấu kiện
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,88 m2
102 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,64 m2
103 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 8,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,12 m2
104 Dán phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,12 m2
105 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,7 m2
106 Lắp dựng cửa, vách nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 56,34 m2
107 Cung cấp, lắp đặt Cửa chớp thép hoàn thiện sơn theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,57 m2
108 Gia công khung inox cửa theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,9361 tấn
109 Lắp dựng khung inox theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 129,6 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2278 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,3932 m2
112 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,0909 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,0909 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 267,1718 m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,5116 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,0719 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Tủ
118 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 100A-20KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
119 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
120 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
121 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
122 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
123 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
124 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
125 Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
126 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
127 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
128 Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
129 Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
130 Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
131 Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
132 Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
133 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Tủ
134 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
135 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
137 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
138 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
139 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
140 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Tủ
141 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
142 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
143 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
144 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
145 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
146 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 Tủ
147 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
148 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
149 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
150 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
151 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 7 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Tủ
152 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
153 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
154 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
155 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
156 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Tủ
157 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
158 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
159 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
160 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
161 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Tủ
162 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
163 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
164 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
165 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 m
167 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 mối
168 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
169 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cọc
170 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 138 bộ
171 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
172 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 bộ
173 Đèn ốp trần bóng Led 11w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 bộ
174 Đèn Downlight âm trần bóng led 11w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 bộ
175 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48 cái
176 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48 cái
177 Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
178 Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 m
179 Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21 m
180 Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
181 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
182 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
183 Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
184 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 cái
185 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
186 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 49 cái
187 Cung cấp, lắp đặt Ổ cấm đôi 3 chấu 16A Âm sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 cái
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 240 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
194 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3.270 m
195 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
196 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2.625 m
197 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 m
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75 m
199 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 270 m
200 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 70 m
201 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
202 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 260 m
203 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.800 m
204 Sản xuất, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 105 m
205 Sản xuất, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 m
206 Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
207 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
208 Gia công, lắp đặt Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cọc
209 Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 90 m
210 Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 240 m
211 kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
212 Bu lông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28 cái
213 Đệm chì lá 40x120, A=3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 m
214 Chân đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 cái
215 Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
216 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
217 Sản xuất, lắp đặt Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,464 m2
218 Mài xiết cạnh thẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,56 md
219 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 cái
220 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 bộ
222 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 cái
223 Cung cấp Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 cái
224 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 cái
226 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 cái
227 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 bộ
228 Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 bộ
229 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
230 Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
231 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bể
232 Cung cấp, lắp đặt Van điện từ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
233 Cảm biến mực nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
234 Thử áp lực đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 trọn gói
235 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,6 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7 100m
238 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 100m
239 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
240 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
241 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
242 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28 cái
243 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 cái
244 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
245 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
246 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
247 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34 cái
248 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
249 Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
250 Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
251 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
252 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
253 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
254 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
255 Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
256 Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
257 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 100m
258 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8 100m
259 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 100m
260 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8 100m
261 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3 100m
262 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m
263 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
264 Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
265 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
266 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
267 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
268 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
269 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
270 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
271 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
272 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
273 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
274 Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
275 Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
276 Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
277 Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
278 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
279 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
280 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
281 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
282 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
283 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,4 100m
284 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,84 100m
285 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32 cái
286 Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
287 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 cái
288 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D100, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 cái
B Hạng mục: Nhà vệ sinh 2 tầng
1 Đào móng công trình, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,0855 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,4472 m3
3 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,6577 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,4839 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5148 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3545 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7207 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3824 tấn
9 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,9822 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1335 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0144 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0492 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3492 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,902 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,703 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3951 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0478 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1334 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0733 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,703 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0264 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0535 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,6198 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20,648 m2
26 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,2987 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 24,9467 m2
28 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,69 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3265 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3265 100m3
31 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1736 100m3
32 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,7866 m3
33 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,7668 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,618 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1367 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1551 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7824 tấn
38 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,0858 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4622 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1602 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2055 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,9849 tấn
43 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,2097 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6384 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,8025 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,2312 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2734 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2351 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 38,756 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6016 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,0934 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,874 m3
53 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 125,424 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13,581 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 252,5802 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 64,28 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,444 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 54,3552 m2
59 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 46,22 m2
60 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 72,0952 m2
61 Thi công trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước, đã bao gồm vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 77,5856 m2
62 Quét SikaProof Membrane Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 57,4517 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,472 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 77,76 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,8 m
66 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 78,9376 m2
67 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48,7056 m2
68 Cung cấp và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 68 con
69 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 94,592 m2
70 Gia công khung bệ rửa bằng inox sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,086 tấn
71 Lắp dựng khung bệ rửa bằng inox Sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,566 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,8875 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 281,6052 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 236,6405 m2
75 Cung cấp, cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,92 m2
76 Cung cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,76 m2
77 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,8 m2
78 Lắp dựng cửa nhôm hệ Xingfa theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,48 m2
79 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4828 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4828 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 42,288 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7019 100m2
83 Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc khe lún khỏ rộng 600 dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,42 m
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,9325 100m2
85 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
86 Đèn ốp trần bóng Led 11w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 bộ
87 Đèn Downlight âm trần bóng led 11w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 bộ
88 Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
89 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 m
90 Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 m
91 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
92 Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
94 Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 270 m
95 Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 105 m
96 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 110 m
97 Thử áp lực đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 trọn gói
98 Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 bộ
99 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 bộ
100 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường KT: 190cm x 8 cm x 9 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
102 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 cái
105 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 bộ
107 Sản xuất, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 bộ
108 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inox D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
109 Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bể
110 Cung cấp, Lắp đặt van điện từ 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
112 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5 100m
116 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
117 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
118 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
119 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 cái
120 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 cái
121 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
122 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
123 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
124 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 cái
125 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
126 Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
127 Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
128 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
129 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
130 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
131 Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
132 Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
133 Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3 100m
135 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,6 100m
136 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,28 100m
137 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,6 100m
138 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m
139 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,16 100m
140 Cung cấp, Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
141 Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
142 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
143 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
144 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
145 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
146 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
147 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
148 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
149 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
150 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
151 Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
152 Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
153 Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
154 Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
155 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
156 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
157 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
158 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
159 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
160 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 100m
161 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m
162 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
163 Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
164 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
165 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
C Hạng mục: Cải tạo nhà thể chất
1 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 763,033 1m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 858,07 1m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,153 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,723 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Tính cho 2 đợt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,723 100m2
D Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học
1 Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10,158 m3
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 57,28 m2
3 Tháo dỡ cửa sổ S1, S2 trục B bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48,99 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa S1,S2 trục B hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 138,16 m
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,84 m2
6 Phá dỡ Giằng lan can hành lang, Cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,939 m3
7 Tháo dỡ lan can sắt hành lang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,812 m2
8 Phá dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,237 m3
9 Phá dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,939 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch trục 16.17 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,365 m3
11 Tháo dỡ con tiện bê tông hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 228 cái
12 Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng khoang cầu thang trục 8-9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25,214 m2
13 Phá dỡ nền gạch Ceraramic hiện trạng tầng 1,2 khối nhà Trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 732,862 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,876 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, ngoài nhà trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 442,746 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhà trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.207,08 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 861,595 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 67,584 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm nhà trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,77 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 61,474 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 61,474 m3
22 Đào đất móng bậc tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,998 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,198 m3
24 Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,877 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,982 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,454 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,18 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,161 tấn
29 Xây tường thẳng bịt cửa, xây lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,608 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,049 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,41 m3
32 Khoan tạo lỗ cấy râu thép xây cột bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 156 1 lỗ khoan
33 Công tác gia công lắp dựng râu thép D6. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,005 tấn
34 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 254,69 1m2
35 Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240 bằng gạch tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,726 1m2
36 Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 43,47 m2
37 Mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40,451 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 135,621 m2
39 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 1m2
40 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nhà trục 1-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.999,376 1m2
41 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 880,338 1m2
42 Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nhà trục 14-19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.166,045 1m2
43 Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 362,136 1m2
44 Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 403 cái
45 Đắp khóa vòm trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 Cái
46 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 131,64 m
47 Lát nền, sàn bằng gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 704,738 1m2
48 Lát sân khấu bằng gạch Đỏ nung 400x400 tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,99 1m2
49 Ốp chân bục giảng bằng gạch Ceramic xương bán Sứ 600x600 , vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,876 1m2
50 Gia công lan can inox Sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,187 tấn
51 Lắp dựng lan can inox Sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,65 m2
52 Cung cấp, khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 93,94 md
53 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,34 md
54 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 112,28 m cấu kiện
55 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,867 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,867 m2 cấu kiện
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10,395 100m2
58 Tháo dỡ bóng đèn cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 công
59 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 168 bộ
60 Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 11w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 bộ
E Hạng mục: Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,215 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,672 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,808 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,364 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,176 tấn
6 Bu lông neo D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48 cái
7 Gia công cột bằng thép hình Khung KH-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,784 tấn
8 Lắp dựng Khung KH-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,784 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,972 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,972 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 142,118 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,726 100m2
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,077 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,067 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,067 100m3
16 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 37,428 m3
F Hạng mục: Bể nước PCCC và nhà trạm bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,0203 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,544 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31,7 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3445 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5399 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,7238 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6254 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,7118 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,4574 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0575 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,026 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,0242 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1846 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0716 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4438 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1371 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,7888 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,099 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0138 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0142 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,9023 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,284 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 105,943 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,276 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21,12 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 92,512 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 227,015 m2
29 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 223,3568 m3
30 Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 m
31 Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0141 tấn
32 Lắp dựng cửa bể inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,64 m2
33 Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
34 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7774 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,1652 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,1652 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1469 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1616 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,7699 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,57 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,6389 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0581 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0049 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0439 tấn
45 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,121 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0138 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0138 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,423 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3485 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0607 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0152 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1118 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,025 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1915 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1006 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0871 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0139 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0015 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0083 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,0708 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7524 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 53,456 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31,524 m2
64 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19,15 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,3184 m2
66 Quét SikaProof Membrane Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21,7424 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,256 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 53,93 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 53,456 m2
71 SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,35 m
72 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,35 m cấu kiện
73 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,0384 m2
74 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,1222 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,1606 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0338 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,52 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,4352 m2
79 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 300x200x200 tôndày 1,5mm loại sử dụng trong nhà lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Tủ
80 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
81 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
82 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
84 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
86 Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 m
87 Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 120 m
88 Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 m
89 Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
90 Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 m
91 Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 hộp
92 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m
94 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1 100m
95 Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
96 Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
97 Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
98 Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
G Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,108 m3
2 Đào đất móng bồn hoa, bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23,873 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,243 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,052 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 133,502 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 133,502 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,811 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,219 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,219 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,031 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,031 100m3
12 Mua đất màu trồng cây Chỉ bồn hoa 2 ( BH1,3,BV hiện trạng đã có) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23,95 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,291 m3
14 Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,283 100m3
15 Đệm cát rãnh, hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,572 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,572 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,863 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,804 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,004 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,869 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 425 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,999 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,731 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44,4 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 428,661 m2
26 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 120,578 m2
27 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,71 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,402 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,402 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,333 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,333 100m3
32 Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=3m3/H-H20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
33 Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,04 100m
35 Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
36 Giếng khoan D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
37 Sản xuất, lắp đặt hệ thống lọc nước giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
38 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
39 Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,08 m3
41 Đào mương cáp chôn ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,675 100m3
42 Đắp cát mương chôn ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,619 100m3
43 Rải gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,74 m2
44 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,05 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,62 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,62 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,041 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,041 100m3
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 70 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 65 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E Cu/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 135 m
52 Cung cấp, , lắp đặt Ống HDPE 80/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7 100m
53 Cung cấp , lắp đặt Ống HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,65 100m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,36 m3
55 Đào hào chôn cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,345 100m3
56 Đắp cát hào chôn cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,181 100m3
57 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,158 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,171 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,171 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,034 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,034 100m3
62 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 85,816 m3
63 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3.094,03 m2
H Hạng mục: Cổng
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,933 m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,274 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,931 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,026 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,026 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,34 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,236 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,09 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,022 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,016 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,053 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,842 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,153 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,17 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,575 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,065 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,056 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,656 m3
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 46,798 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,8 m
24 Kẻ rãnh trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 52,8 m
25 Sản xuất cổng , biển sắt theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,716 tấn
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28,79 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,686 m2
28 Sản xuất, lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
29 Sản xuất, lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 bộ
30 Sản xuất, lắp đặt Tôn huỳnh dập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,085 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt Mũi giáo bằng gang đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 24 cái
32 Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 gói
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,521 m2
34 Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,185 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,185 m3
36 Gia công ray thép cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,034 tấn
37 Lắp dựng ray thép cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,034 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,589 m2
39 Khóa cửa, then cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ hoàn trả mặt sân, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,474 m3
I Hạng mục: PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 1 trung tâm
2 Ắc quy 12 VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,7 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (kèm đế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,6 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,6 5 đèn
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 hộp
9 Điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,6 5 đèn
11 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 hộp
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.192 m
13 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 511 m
14 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 170 m
15 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.050 m
16 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40 m
17 Đào đất đi ống HDPE D40/32,đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 51 m3
18 Lấp đất đi ống HDPE D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 37,3347 m3
19 Khớp nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 350 cái
20 Cút ống ghen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 310 cái
21 Kẹp đỡ ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 693 cái
22 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 147 cái
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 170 1m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13,6 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 136 m2
26 Đục lỗ xuyên tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 98 1lỗ
27 Lắp dựng dàn giáo thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13,08 100m2
28 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,2 5 đèn
30 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một mặt không chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8 5 đèn
31 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,4 5 đèn
32 Aptomat 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 495 m
34 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 491 m
35 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40 m
36 Nối ống ghen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 147 cái
37 Cút ống ghen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 200 cái
38 Kẹp ống ghen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 295 cái
39 Lắp đặt Hộp chia 3 ngả ống ghen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 43 hộp
40 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn kèm mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31 cái
41 Cung cấp và lắp đặt Đế âm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31 hộp
42 Đục lỗ xuyên tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31 1lỗ
43 Lắp dựng dàn giáo thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,372 100m2
44 Lắp đặt ống thép đen D125 bằng phương pháp hàn,độ dày ống 3,96mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,42 100m
45 Lắp đặt Ống thép đen D100 bằng phương pháp hàn, độ dày ống 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,8 100m
46 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,58 100m
47 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,06 100m
48 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,18 100m
49 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 500x600x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 hộp
50 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện phá dỡ KT600x1200x180 ( xà beng, búa phá dỡ, kìm cộng lực, cưa tay...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hộp
51 Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy ngoài nhà KT600x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hộp
52 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 bộ
53 Bình chữa cháy ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75 bình
54 Kệ đựng cụm 3 bình chữa cháy ABC-8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 cái
55 Cuộn vòi D65-L20m-16bar (kèm các khớp nối) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cuộn
56 Cuộn vòi D50-L20m-16bar (kèm các khớp nối) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 cuộn
57 Lắp đặt van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 cái
58 Lăng phun D50/13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 cái
59 Lăng phun D65/19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
60 Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
61 Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ba cửa (2 cửa D65 và 1 cửa D100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
62 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 1 trung tâm
63 Lắp đặt Bơm điện Q=17,5 l/s H=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 1 máy
64 Lắp đặt máy Bơm điesel Q=17,5 l/s H=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 1 máy
65 Lắp đặt máy Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=55 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 1 máy
66 Bình tích áp 100l Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bình
67 Cáp điện chống cháy 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 m
68 Cáp điện chống cháy 3x1,5 +1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 m
69 Dây tín hiệu 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
70 Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
71 Lắp đặt Công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt van xả khí kèm van khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt Van báo động D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt Rọ hút D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt Rọ hút D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt Y lọc D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt Y lọc D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt Van khóa D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt Van khóa D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
85 Lắp đặt Van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt Van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt Van một chiều D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt Van một chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt Van một chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt Tê thép hàn D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt Tê thép hàn D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 cái
93 Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
94 Lắp đặt Tê thép ren D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 cái
95 Lắp đặt Tê thép ren D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt Tê thép ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt Cút thép hàn D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt Cút thép hàn D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 cái
99 Lắp đặt Cút thép ren D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt Cút thép ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt Côn thu D125/bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt Côn thu D100/bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt Côn thu D50/bơm bù Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt Côn thu D40/bơm bù Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt Côn thu D100/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt Bích cho van, thiết bị D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 bích
107 Lắp đặt Bích cho van, thiết bị D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22 bích
108 Lắp đặt Bích bịt đầu ống D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bích
109 Lắp đặt Bích nối ống D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 93 bích
110 Giá cho ống D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26 cái
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5 m3
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 131,3776 m2
113 Phá dỡ nền gạch lắp đặt hệ thống đường ống chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 224 m2
114 Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà,đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 100,8 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 81,1435 m3
116 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 224 m2
117 Lắp dựng dàn giáo thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,936 100m2
118 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,82 100m
119 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,22 100m
120 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 1 lỗ khoan
J Hạng mục: Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 tủ
2 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 tủ
3 Bơm điện Q=17,5 l/s H=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
4 Bơm điesel Q=17,5 l/s H=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
5 Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=55 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
K Thiết bị phòng học
L Phòng âm nhạc
1 Tủ đựng dụng cụ âm nhạc KT: 1200x400x1800 mm. sắt sơn tĩnh điện. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
2 Kèn phím Kèn Pianica có 32 phím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 Chiếc
3 Mõ: Chất liệu bằng gỗ. Hình chữ nhật có chiều dài 17.5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 Chiếc
4 Mic trợ giảng 1 mic đeo tai không dây, 01 đầu thu, 01 pin và 01 sạc, 01 đầu cắm 5.5mm, 01 túi đựng máy, kết nối với điện toại và laptop. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
5 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi,Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
6 Đài catset Công xuất ra lớn nhất 4W. Tính năng: CD-R/RW, MP3,MEGA BASS (On/off), Large LCD, Digital radio. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
7 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Bộ
8 Đàn organ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
9 Dụng cụ âm nhạc Gồm song loan và thanh phách Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17 Bộ
M Phòng mỹ thuật
1 Tranh ảnh Họa sỹ Chân dung họa sỹ nổi tiếng Kích thước: 300x380 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 Chiếc
2 Giá vẽ cho học sinh và giáo viên Ván giá vẽ bằng gỗ MDF dày 5mm, sắt ống vuông 16mm sơn tĩnh điện, tole 0.8mm, inox ống tròn 12.7mm, xếp gọn nhờ khớp bản lề, liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Chiếc
3 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
4 Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
5 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Bộ
6 Đài catset Công xuất ra lớn nhất 4W. Tính năng: CD-R/RW, MP3, MEGA BASS (On/off), Large LCD, Digital radio. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
7 Tủ đồ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
8 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Bộ
9 Bảng gỗ A2 dùng để treo lên giá vẽ hoặc kê tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Chiếc
10 Phấn tiên loại 24 màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hộp
11 Sáp màu loại 50 màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hộp
12 Màu Scrylic 3D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 hộp
13 Bảng vẽ kép giấy A3 (cỡ A3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
14 Thiết bị dụng cụ mỹ thuật gồm đất nặn, nam châm, mầu các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
N Phòng Ngoại ngữ
1 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng USB Có,Cổng VGA Không, Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2 Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
2 Đài catset Công xuất ra lớn nhất 4W. Tính năng: CD-R/RW, MP3, MEGA BASS (On/off), Large LCD, Digital radio. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
3 Mic trợ giảng 1 mic đeo tai không dây, 01 đầu thu, 01 pin và 01 sạc, 01 đầu cắm 5.5mm, 01 túi đựng máy, kết nối với điện toại và laptop. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
4 Tủ đồ dùng học sinh KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
5 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Bộ
O Phòng tin học
1 Tủ tài liệu KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
2 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
3 Máy tính để bàn cho giáo viênBộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7,1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68 Mini Atx Case + nguồn 500W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21 Bộ
4 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21 Bộ
P Phòng thư viện giáo viên
1 Ghế gấp Ghế gấp 2 cốt, chân tựa ống thép phi 22, mặt ngồi và lưng bọc PVC, KT 460x515x890mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 Chiếc
2 Máy tính để bàn cho giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec7,1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68 Mini Atx Case + nguồn 500W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
3 Ghế đọc thư viện cho giáo viên KT: 456x450x450-830mm. Ghế gấp khung ống thép phi 22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngooif và tựa đệm bọ giả da Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 Chiếc
Q Phòng thư viện học sinh
1 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
2 Giá sách 2 mặt Giá 2 mặt làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn mầu phủ PU. Mầu sắc có đa dạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
3 Giá sách 1 mặt KT 1200x300x950mmm. Giá sách truyện 1 mặt gỗ mộc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
4 Giá sách 1 mặt KT 1000x300x800mmm. Giá sáchcon gà con Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
5 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
R Phòng thiết bị giáo dục
1 Tủ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
S Nhà GDTC
1 Trụ cầu lông Thân bằng thép tròn phần dưới D40 phần trên di động được D34 có thể dịch chuyển 1.32m đến 1.92m, Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Bộ
2 Ảnh Bác Ảnh CacMac, Lenin ảnh hình elip KT 700x900mm, ảnh Bác tập thể dục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
3 Hình ảnh giáo dục thể chất pano, khẩu hiệu In bạt chuyên dụng làm biển quảng cáo. Khung xương làm bằng sắt họp mạ kẽm dày 1.4mm có độ bền cao, chắc chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 Bộ
4 Bảng chống lóa KT: 3700x1225 mm. mặt bảng dày 0.4 mm phủ sơn chống lóa mầu xanh. Mặt sau phủ chất liệu chống gỉ. Tấm lót bảng bằng nhựa liền. Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
5 Trụ bóng rổ Trụ bóng rổ Kama khung thép ống d90mm, sơn tĩnh điện, Bảng rổ bằng composit hình chữ nhật. KT bảng rổ: 1.2x0.9m, các độ cao vành rổ 2.6 đến 3.05 m, đối trọng 90kg. Có bánh xe di chuyển, mầu xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
6 Đệm nhảy dày 25 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 Chiếc
7 Ghế băng thể dục KT 2300x300x340 mm bằng sắt sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
8 Tủ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 Chiếc
T Phòng đoàn đội
1 Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmGỗ công nghiệp Melamine Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
2 Ghế làm việc Ghế gấp 2 cốt, chân tựa ống thép phi 22, mặt ngồi và lưng bọc PVC, KT 460x515x890mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
3 Giá để trống và cờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
U Phòng truyền thống
1 Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Gỗ công nghiệp Melamine Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
2 Ghế làm việc Ghế gấp 2 cốt, chân tựa ống thép phi 22, mặt ngồi và lưng bọc PVC, KT 460x515x890mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
3 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inchĐộ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Chiếc
4 Sa bàn trường học Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
V Lớp học cơ bản
1 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 140 Bộ
2 Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7 Chiếc
3 Tủ đồ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 Chiếc
W Phòng học đa năng
1 Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 Bộ
2 Máy tính để bàn cho giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s portsBo mạch chính: Intel® H110 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7,1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN ControllerMàn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68Mini Atx Case + nguồn 500WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
3 Bảng tương tác thông minh Kích thước: 82 inch Kích thước hoạt động: (1610 x 1130) mm.Trọng lượng: 25 kg. Công nghệ: Cảm ứng camera hồng ngoại đa điểm 4 người viết cùng một lúc bằng tay (Lên đến 10 người) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
4 Hệ thống phần mềm dạy học Tính năng: Quản lý phòng học, quản lý Monitor cũng như quản lý PC học sinh Hội thoại bằng tiếng nói cùng với bàn phím Tạo nhanh các bài kiểm tra trắc nghiệm để nhận phản hồi hoặc test nhanh học sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
5 Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh gồm:- 2 loa toàn dải - 1 vang số - 1 amply công suất - 1 bộ micro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->