Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 23:35:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,886,058,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,4297 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1254 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,6211 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 127,0355 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, dầm chân thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,7781 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2462 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,0234 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,114 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7857 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5374 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5864 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,5265 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,777 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, giằng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5193 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,777 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,798 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,808 | m2 |
| 29 | Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9067 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,7147 | m2 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,4384 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5588 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5588 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1016 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà lớp học, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,1459 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,3988 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,6931 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3701 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9553 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,7554 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,0614 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,2869 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9833 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2984 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,6552 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 164,2214 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,4659 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,5146 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,401 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0714 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3442 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7742 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,9185 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8589 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3485 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,891 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 215,9284 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 49,951 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53,9133 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5627 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6372 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,0343 | m3 |
| 64 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5494 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2747 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch Ceramic xương bán sứ 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 192,456 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38,403 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 455,512 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.584,6902 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 448,6506 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 397,6668 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 547,6648 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 428,69 | m2 |
| 74 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.230,3874 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 122,0778 | m2 |
| 76 | Quét SikaProof Membrane | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 274,8176 | m2 |
| 77 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40,7412 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 86,4364 | m2 |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 448,288 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 437,76 | m |
| 81 | Đắp khóa vòm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 347,23 | m |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135,227 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135,227 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 121,908 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 978,4754 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch 200x600 vào chân bục giảng (Dùng gạch 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,74 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 616 | con |
| 89 | Gia công lan can inox theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8298 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 68,19 | m2 |
| 91 | Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,036 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 151,68 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.339,4324 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.791,4324 | m2 |
| 95 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 477,44 | m |
| 96 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 105,84 | m |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 583,28 | m cấu kiện |
| 98 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 85,4832 | m2 |
| 99 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110,3431 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 195,8263 | m2 cấu kiện |
| 101 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,88 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,64 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,12 | m2 |
| 104 | Dán phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,12 | m2 |
| 105 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,7 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa, vách nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56,34 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Cửa chớp thép hoàn thiện sơn theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,57 | m2 |
| 108 | Gia công khung inox cửa theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9361 | tấn |
| 109 | Lắp dựng khung inox theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 129,6 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,3932 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0909 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0909 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 267,1718 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5116 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,0719 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 118 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 100A-20KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | Tủ |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 7 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 167 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | mối |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 169 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 170 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 138 | bộ |
| 171 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44 | bộ |
| 174 | Đèn Downlight âm trần bóng led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 176 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 177 | Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | m |
| 179 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | m |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 49 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cấm đôi 3 chấu 16A Âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 240 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.270 | m |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.625 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 270 | m |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 260 | m |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.800 | m |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 105 | m |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 206 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Gia công, lắp đặt Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | m |
| 210 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 240 | m |
| 211 | kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 213 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m |
| 214 | Chân đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 215 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 216 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,464 | m2 |
| 218 | Mài xiết cạnh thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,56 | md |
| 219 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 222 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 223 | Cung cấp Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 226 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 228 | Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 229 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt Van điện từ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Cảm biến mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 235 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 239 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 241 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 242 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 243 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 244 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 246 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 247 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 248 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 251 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 258 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 259 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 260 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 261 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 262 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 265 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 267 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 269 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 270 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 274 | Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 278 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 279 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 280 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 281 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 282 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 283 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4 | 100m |
| 284 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,84 | 100m |
| 285 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 286 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 287 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 288 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D100, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0855 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,6577 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,4839 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7207 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3824 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9822 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1335 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,902 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,703 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3951 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,703 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6198 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,648 | m2 |
| 26 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,2987 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,9467 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,7866 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7668 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7824 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0858 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4622 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2055 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9849 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,2097 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6384 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8025 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2312 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2734 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2351 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38,756 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6016 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0934 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,874 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125,424 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,581 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 252,5802 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 64,28 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,444 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,3552 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46,22 | m2 |
| 60 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 72,0952 | m2 |
| 61 | Thi công trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước, đã bao gồm vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 77,5856 | m2 |
| 62 | Quét SikaProof Membrane | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57,4517 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,472 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 77,76 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,8 | m |
| 66 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 78,9376 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48,7056 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 68 | con |
| 69 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 94,592 | m2 |
| 70 | Gia công khung bệ rửa bằng inox sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,086 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung bệ rửa bằng inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,566 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,8875 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 281,6052 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 236,6405 | m2 |
| 75 | Cung cấp, cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,92 | m2 |
| 76 | Cung cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,76 | m2 |
| 77 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Xingfa theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,48 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4828 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4828 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42,288 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7019 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc khe lún khỏ rộng 600 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,42 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9325 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Đèn Downlight âm trần bóng led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 88 | Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 270 | m |
| 95 | Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 105 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 97 | Thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 98 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường KT: 190cm x 8 cm x 9 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inox D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Cung cấp, Lắp đặt van điện từ 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 125 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 140 | Cung cấp, Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 162 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà thể chất | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 763,033 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 858,07 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,153 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Tính cho 2 đợt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,158 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ S1, S2 trục B bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa S1,S2 trục B hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 138,16 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Giằng lan can hành lang, Cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,939 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,812 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,237 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,939 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch trục 16.17 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,365 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ con tiện bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 228 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng khoang cầu thang trục 8-9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,214 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch Ceraramic hiện trạng tầng 1,2 khối nhà Trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 732,862 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,876 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, ngoài nhà trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 442,746 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhà trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.207,08 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 861,595 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 67,584 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm nhà trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,77 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 61,474 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 61,474 | m3 |
| 22 | Đào đất móng bậc tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,998 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,198 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,877 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,982 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,161 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bịt cửa, xây lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,608 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,049 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,41 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ cấy râu thép xây cột bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 156 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D6. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,005 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 254,69 | 1m2 |
| 35 | Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240 bằng gạch tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,726 | 1m2 |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,47 | m2 |
| 37 | Mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40,451 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135,621 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | 1m2 |
| 40 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nhà trục 1-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.999,376 | 1m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 880,338 | 1m2 |
| 42 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nhà trục 14-19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.166,045 | 1m2 |
| 43 | Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 362,136 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 403 | cái |
| 45 | Đắp khóa vòm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 46 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 131,64 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 704,738 | 1m2 |
| 48 | Lát sân khấu bằng gạch Đỏ nung 400x400 tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,99 | 1m2 |
| 49 | Ốp chân bục giảng bằng gạch Ceramic xương bán Sứ 600x600 , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,876 | 1m2 |
| 50 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,187 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,65 | m2 |
| 52 | Cung cấp, khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 93,94 | md |
| 53 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,34 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 112,28 | m cấu kiện |
| 55 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,867 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,867 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,395 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | công |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 168 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| E | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,215 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,808 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,176 | tấn |
| 6 | Bu lông neo D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình Khung KH-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,784 | tấn |
| 8 | Lắp dựng Khung KH-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,784 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,972 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,972 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 142,118 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,726 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,428 | m3 |
| F | Hạng mục: Bể nước PCCC và nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0203 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,7238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6254 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,7118 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4574 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,026 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,0242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1371 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7888 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,9023 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,284 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 105,943 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,276 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,12 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 92,512 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 227,015 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 223,3568 | m3 |
| 30 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44 | m |
| 31 | Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa bể inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,64 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7774 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1652 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1652 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,57 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 45 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,423 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,025 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53,456 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,524 | m2 |
| 64 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,15 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,3184 | m2 |
| 66 | Quét SikaProof Membrane | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,256 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53,93 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53,456 | m2 |
| 71 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,35 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,35 | m cấu kiện |
| 73 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0384 | m2 |
| 74 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1222 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,1606 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,52 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4352 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 300x200x200 tôndày 1,5mm loại sử dụng trong nhà lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 87 | Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 88 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,108 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bồn hoa, bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23,873 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,243 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,052 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 133,502 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 133,502 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,811 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây Chỉ bồn hoa 2 ( BH1,3,BV hiện trạng đã có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23,95 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,291 | m3 |
| 14 | Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,283 | 100m3 |
| 15 | Đệm cát rãnh, hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,572 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,572 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,804 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,869 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 425 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,999 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,731 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,4 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 428,661 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120,578 | m2 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=3m3/H-H20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,04 | 100m |
| 35 | Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Giếng khoan D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống lọc nước giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,08 | m3 |
| 41 | Đào mương cáp chôn ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát mương chôn ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 43 | Rải gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,74 | m2 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | m |
| 52 | Cung cấp, , lắp đặt Ống HDPE 80/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Cung cấp , lắp đặt Ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 55 | Đào hào chôn cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát hào chôn cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 85,816 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.094,03 | m2 |
| H | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,933 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,274 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,931 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,34 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,236 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,842 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,17 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,575 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,056 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,656 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46,798 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,8 | m |
| 24 | Kẻ rãnh trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,8 | m |
| 25 | Sản xuất cổng , biển sắt theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,716 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,79 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,686 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Bánh xe sắt D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề, goong cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt Tôn huỳnh dập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt Mũi giáo bằng gang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,521 | m2 |
| 34 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,185 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,185 | m3 |
| 36 | Gia công ray thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,034 | tấn |
| 37 | Lắp dựng ray thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,034 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,589 | m2 |
| 39 | Khóa cửa, then cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ hoàn trả mặt sân, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,474 | m3 |
| I | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy 12 VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (kèm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | hộp |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.192 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 511 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.050 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 17 | Đào đất đi ống HDPE D40/32,đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 51 | m3 |
| 18 | Lấp đất đi ống HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,3347 | m3 |
| 19 | Khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 350 | cái |
| 20 | Cút ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 310 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 693 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 147 | cái |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 170 | 1m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,6 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 136 | m2 |
| 26 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 98 | 1lỗ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,08 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một mặt không chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 32 | Aptomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 495 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 491 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 36 | Nối ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 147 | cái |
| 37 | Cút ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | cái |
| 38 | Kẹp ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 295 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | hộp |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn kèm mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | hộp |
| 42 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | 1lỗ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,372 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen D125 bằng phương pháp hàn,độ dày ống 3,96mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống thép đen D100 bằng phương pháp hàn, độ dày ống 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,58 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện phá dỡ KT600x1200x180 ( xà beng, búa phá dỡ, kìm cộng lực, cưa tay...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy ngoài nhà KT600x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | bộ |
| 53 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | bình |
| 54 | Kệ đựng cụm 3 bình chữa cháy ABC-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Cuộn vòi D65-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cuộn |
| 56 | Cuộn vòi D50-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Lăng phun D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ba cửa (2 cửa D65 và 1 cửa D100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Lắp đặt Bơm điện Q=17,5 l/s H=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt máy Bơm điesel Q=17,5 l/s H=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt máy Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=55 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 máy |
| 66 | Bình tích áp 100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 67 | Cáp điện chống cháy 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 68 | Cáp điện chống cháy 3x1,5 +1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 69 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 70 | Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả khí kèm van khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van báo động D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van khóa D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van khóa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van một chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van một chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thép ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thép ren D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê thép ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn thu D125/bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn thu D100/bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu D50/bơm bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn thu D40/bơm bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn thu D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Bích cho van, thiết bị D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | bích |
| 107 | Lắp đặt Bích cho van, thiết bị D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | bích |
| 108 | Lắp đặt Bích bịt đầu ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bích |
| 109 | Lắp đặt Bích nối ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 93 | bích |
| 110 | Giá cho ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5 | m3 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 131,3776 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch lắp đặt hệ thống đường ống chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 224 | m2 |
| 114 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà,đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100,8 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 81,1435 | m3 |
| 116 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 224 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,82 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,22 | 100m |
| 120 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | 1 lỗ khoan |
| J | Hạng mục: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bơm điện Q=17,5 l/s H=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm điesel Q=17,5 l/s H=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=55 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| K | Thiết bị phòng học | |||
| L | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc KT: 1200x400x1800 mm. sắt sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Kèn phím Kèn Pianica có 32 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Chiếc |
| 3 | Mõ: Chất liệu bằng gỗ. Hình chữ nhật có chiều dài 17.5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Mic trợ giảng 1 mic đeo tai không dây, 01 đầu thu, 01 pin và 01 sạc, 01 đầu cắm 5.5mm, 01 túi đựng máy, kết nối với điện toại và laptop. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi,Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Đài catset Công xuất ra lớn nhất 4W. Tính năng: CD-R/RW, MP3,MEGA BASS (On/off), Large LCD, Digital radio. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | Đàn organ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Dụng cụ âm nhạc Gồm song loan và thanh phách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17 | Bộ |
| M | Phòng mỹ thuật | |||
| 1 | Tranh ảnh Họa sỹ Chân dung họa sỹ nổi tiếng Kích thước: 300x380 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Chiếc |
| 2 | Giá vẽ cho học sinh và giáo viên Ván giá vẽ bằng gỗ MDF dày 5mm, sắt ống vuông 16mm sơn tĩnh điện, tole 0.8mm, inox ống tròn 12.7mm, xếp gọn nhờ khớp bản lề, liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Chiếc |
| 3 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Đài catset Công xuất ra lớn nhất 4W. Tính năng: CD-R/RW, MP3, MEGA BASS (On/off), Large LCD, Digital radio. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ đồ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Bảng gỗ A2 dùng để treo lên giá vẽ hoặc kê tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Chiếc |
| 10 | Phấn tiên loại 24 màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Sáp màu loại 50 màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Màu Scrylic 3D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Bảng vẽ kép giấy A3 (cỡ A3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Thiết bị dụng cụ mỹ thuật gồm đất nặn, nam châm, mầu các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| N | Phòng Ngoại ngữ | |||
| 1 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng USB Có,Cổng VGA Không, Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2 Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Đài catset Công xuất ra lớn nhất 4W. Tính năng: CD-R/RW, MP3, MEGA BASS (On/off), Large LCD, Digital radio. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Mic trợ giảng 1 mic đeo tai không dây, 01 đầu thu, 01 pin và 01 sạc, 01 đầu cắm 5.5mm, 01 túi đựng máy, kết nối với điện toại và laptop. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đồ dùng học sinh KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| O | Phòng tin học | |||
| 1 | Tủ tài liệu KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy tính để bàn cho giáo viênBộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7,1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68 Mini Atx Case + nguồn 500W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | Bộ |
| 4 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | Bộ |
| P | Phòng thư viện giáo viên | |||
| 1 | Ghế gấp Ghế gấp 2 cốt, chân tựa ống thép phi 22, mặt ngồi và lưng bọc PVC, KT 460x515x890mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Chiếc |
| 2 | Máy tính để bàn cho giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec7,1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68 Mini Atx Case + nguồn 500W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ghế đọc thư viện cho giáo viên KT: 456x450x450-830mm. Ghế gấp khung ống thép phi 22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngooif và tựa đệm bọ giả da | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | Chiếc |
| Q | Phòng thư viện học sinh | |||
| 1 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Giá sách 2 mặt Giá 2 mặt làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn mầu phủ PU. Mầu sắc có đa dạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Giá sách 1 mặt KT 1200x300x950mmm. Giá sách truyện 1 mặt gỗ mộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá sách 1 mặt KT 1000x300x800mmm. Giá sáchcon gà con | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| R | Phòng thiết bị giáo dục | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| S | Nhà GDTC | |||
| 1 | Trụ cầu lông Thân bằng thép tròn phần dưới D40 phần trên di động được D34 có thể dịch chuyển 1.32m đến 1.92m, Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Ảnh Bác Ảnh CacMac, Lenin ảnh hình elip KT 700x900mm, ảnh Bác tập thể dục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hình ảnh giáo dục thể chất pano, khẩu hiệu In bạt chuyên dụng làm biển quảng cáo. Khung xương làm bằng sắt họp mạ kẽm dày 1.4mm có độ bền cao, chắc chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa KT: 3700x1225 mm. mặt bảng dày 0.4 mm phủ sơn chống lóa mầu xanh. Mặt sau phủ chất liệu chống gỉ. Tấm lót bảng bằng nhựa liền. Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Trụ bóng rổ Trụ bóng rổ Kama khung thép ống d90mm, sơn tĩnh điện, Bảng rổ bằng composit hình chữ nhật. KT bảng rổ: 1.2x0.9m, các độ cao vành rổ 2.6 đến 3.05 m, đối trọng 90kg. Có bánh xe di chuyển, mầu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Đệm nhảy dày 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Chiếc |
| 7 | Ghế băng thể dục KT 2300x300x340 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Tủ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| T | Phòng đoàn đội | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmGỗ công nghiệp Melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc Ghế gấp 2 cốt, chân tựa ống thép phi 22, mặt ngồi và lưng bọc PVC, KT 460x515x890mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá để trống và cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| U | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Gỗ công nghiệp Melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc Ghế gấp 2 cốt, chân tựa ống thép phi 22, mặt ngồi và lưng bọc PVC, KT 460x515x890mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inchĐộ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Sa bàn trường học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| V | Lớp học cơ bản | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140 | Bộ |
| 2 | Ti vi 49 inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 49 inch Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Kết nối. Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Cổng USB Có. Cổng VGA Không. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diệnWebOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | Chiếc |
| 3 | Tủ đồ để thiết bị giáo dục KT: 1000x450x1830 mm. chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | Chiếc |
| W | Phòng học đa năng | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền có tựa), gỗ phủ Melanin dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Máy tính để bàn cho giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s portsBo mạch chính: Intel® H110 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7,1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN ControllerMàn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68Mini Atx Case + nguồn 500WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng tương tác thông minh Kích thước: 82 inch Kích thước hoạt động: (1610 x 1130) mm.Trọng lượng: 25 kg. Công nghệ: Cảm ứng camera hồng ngoại đa điểm 4 người viết cùng một lúc bằng tay (Lên đến 10 người) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống phần mềm dạy học Tính năng: Quản lý phòng học, quản lý Monitor cũng như quản lý PC học sinh Hội thoại bằng tiếng nói cùng với bàn phím Tạo nhanh các bài kiểm tra trắc nghiệm để nhận phản hồi hoặc test nhanh học sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh gồm:- 2 loa toàn dải - 1 vang số - 1 amply công suất - 1 bộ micro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi