Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường vận chuyển nông sản tuyến Kênh Rau Đắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường vận chuyển nông sản tuyến Kênh Rau Đắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:58:00 đến ngày 2020-10-12 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,219,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110cv, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110cv, đất cấp I | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( cả đắp ao mương) | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( cả đắp ao mương) | 53,9204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt đương bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,95 ( cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào), công đắp | Đắp cát mặt đương bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,95 ( cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào), công đắp | 95,324 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km ( công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km ( công bơm) | 116,2953 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Cát nền | 11.629,528 | m3 |
| 6 | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và ao mương, đất cấp I | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và ao mương, đất cấp I | 59,3124 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4 | 0,96 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phảng quang hình tròn ( cả biển báo chữ nhật) STK D90 dày 3,2mm, L = 3,3m | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phảng quang hình tròn ( cả biển báo chữ nhật) STK D90 dày 3,2mm, L = 3,3m | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phảng quang hình tam giác STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phảng quang hình tam giác STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | 2 | bộ |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I ( công đóng) | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I ( công đóng) | 134,075 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 13.407,5 | m |
| 12 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ giằng) | 6.275,5 | m |
| 13 | Cấp phối đá dăm 0-4cm ( loại II, D max = 37,5mm), độ chặt K>=0,98 | Cấp phối đá dăm 0-4cm ( loại II, D max = 37,5mm), độ chặt K>=0,98 | 15,0933 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40x60cm | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40x60cm | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | 2 | Cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,1677 | tấn |
| B | II - CỐNG BẢY THẮM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | 1 | 100m3 |
| 3 | Đào lóng khai thác đất để đắp | Đào lóng khai thác đất để đắp | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố khoan đào, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( công đắp) | Đắp cát hoàn trả hố khoan đào, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( công đắp) | 0,96 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km ( công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km ( công bơm) | 1,1712 | 100m3 |
| 6 | Cát nền | Cát nền | 117,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn, đường kính 10mm | 0,291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn, đường kính 12mm | 0,376 | tấn |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,7m, đất cấp I ( công đóng) | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,7m, đất cấp I ( công đóng) | 16,204 | 100m |
| 10 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | 1.620,4 | m |
| 11 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất + cừ giằng) | 446,38 | m |
| 12 | Lắp lưới B40 cắm sâu vào đất 20cm | Lắp lưới B40 cắm sâu vào đất 20cm | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Thép neo D8 | Thép neo D8 | 0,0528 | tấn |
| 14 | Thép neo D6 | Thép neo D6 | 0,0105 | tấn |
| 15 | Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250(BTđộ sụt: 2-4 cm) | Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250(BTđộ sụt: 2-4 cm) | 4,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân + hai đầu ống cống | Ván khuôn thân + hai đầu ống cống | 0,798 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,16 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,57 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm | 1 | đoạn ống |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,16 | m3 |
| 21 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cống | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cống | 0,08 | m3 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 23 | Sắt U50x50x5 | Sắt U50x50x5 | 52,8 | Kg |
| 24 | Thép 40x5 | Thép 40x5 | 17,24 | Kg |
| 25 | Thép tròn D14 | Thép tròn D14 | 2,56 | Kg |
| 26 | Bulon M8x80 | Bulon M8x80 | 28 | Cái |
| 27 | Dây xích mạ kẽm | Dây xích mạ kẽm | 12 | mét |
| 28 | Gỗ Sao | Gỗ Sao | 0,08 | m3 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,4 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, đường kính 06mm | 0,013 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, đường kính 14mm | 0,1 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 2-4 cm) | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 2-4 cm) | 0,45 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,062 | 100m2 |
| 34 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15 ( đoạn ngập đất) | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15 ( đoạn ngập đất) | 0,11 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15 ( đoạn không ngập đất) | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15 ( đoạn không ngập đất) | 0,09 | 100m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,004 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 14mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,016 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200(BTđộ sụt: 2-4 cm) | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200(BTđộ sụt: 2-4 cm) | 0,1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 |
| 40 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 4 | cái |
| 41 | Bê tông ốp chân cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông ốp chân cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,23 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi