Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông xi măng khu 1-3-6-9 xã Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001521-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xã Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông xi măng khu 1-3-6-9 xã Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20201001306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 (vốn đầu tư phát triển) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 15:07:00 đến ngày 2020-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,767 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3458 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5571 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,418 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3994 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9905 m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4682 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9322 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1884 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1884 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6836 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6836 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4404 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3676 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6208 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6208 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6208 100m3
24 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6526 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0367 100m3
26 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,3248 m3
28 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
39 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
40 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
48 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
49 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
50 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 100m2
51 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0288 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->