Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000417-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200963153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 09:52:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2657 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 1m3
4 Đào xúc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,547 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5016 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6412 100m3
7 Đắp lề đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,236 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2275 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2275 100m3
10 Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2275 100m3/1km
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m 10,9964 100m3
12 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9446 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m, cự ly 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9446 100m2
14 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 m
15 Đào tháo dỡ BT mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 100m3
16 Vận chuyển BT tháo dỡ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 100m3
17 Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K95 đạt độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8928 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4049 100m2
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5436 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,13 m3
21 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (tính XMHT) 1.198,88 m3
22 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.347,63 m
23 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,28 m
24 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,89 m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II 0,0737 100m3
4 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 1m3
5 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
7 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật 0,0636 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
12 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
19 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
23 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m3
26 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 1m3
27 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
29 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
30 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
34 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
41 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
45 Phá dỡ tường xây đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m3
47 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II 1,347 1m3
48 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
49 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3615 100m2
50 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
51 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
52 Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
53 Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
56 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
60 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 100m3
63 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 1m3
64 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
65 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,63 m3
66 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
67 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
68 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
69 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
70 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
71 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
73 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
74 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
77 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
81 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II 0,0897 100m3
84 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 1m3
85 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
86 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
87 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
88 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
89 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
90 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
91 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
92 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
93 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
95 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
96 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
99 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
103 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
104 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
105 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5851 100m3
106 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,501 1m3
107 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
108 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 100m
109 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6611 100m2
110 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
111 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
112 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
113 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,11 m3
114 Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
115 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4339 tấn
116 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3996 tấn
117 Bao tải nhựa đường dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m3
119 Quét sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
120 Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m3
122 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 1m3
123 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
124 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m2
125 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
126 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
127 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
128 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
129 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
131 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 tấn
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 1m3
2 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, dày 2mm, L = 3.2m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang, bảng tên đường, tol tráng kẽm, chữ nhật 45x70cm, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
7 Lắp đặt biển báo, phản quang, bảng tên đường, tol tráng kẽm, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->