Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 09:52:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,547 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5016 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6412 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,236 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2275 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 10,9964 | 100m3 | |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9446 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9446 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 15 | Đào tháo dỡ BT mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển BT tháo dỡ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m3 |
| 17 | Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K95 đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8928 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4049 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5436 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,13 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (tính XMHT) | 1.198,88 | m3 | |
| 22 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,63 | m |
| 23 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,28 | m |
| 24 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,89 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | 0,0737 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 1m3 |
| 5 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | 0,0636 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 1m3 |
| 27 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ tường xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 1,347 | 1m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 51 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 52 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 53 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 1m3 |
| 64 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,63 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 71 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | 0,0897 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 1m3 |
| 85 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 92 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 103 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | 100m3 |
| 106 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,501 | 1m3 |
| 107 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 108 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | 100m |
| 109 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6611 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 112 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 113 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m3 |
| 114 | Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3996 | tấn |
| 117 | Bao tải nhựa đường dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 119 | Quét sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 1m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 126 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 127 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, dày 2mm, L = 3.2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, bảng tên đường, tol tráng kẽm, chữ nhật 45x70cm, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo, phản quang, bảng tên đường, tol tráng kẽm, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi