Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:02:00 đến ngày 2020-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,025,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,61 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 209,114 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 315,13 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 8,389 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 7,3495 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 7,3495 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | 3,1513 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 3,1513 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,324 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,296 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,8509 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đồi đắp nền | 1.697,546 | m3 | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,8509 | 100m3 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 15,3523 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 15,3523 | 100m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,6793 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,3359 | 100m3 | |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 1.119,51 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 14,24 | m3 | |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 547,52 | m | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,79 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 59,45 | m2 | |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,189 | 100m3 | |
| 24 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 1,2601 | 100m2 | |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 79,398 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,1759 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4894 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 3,4805 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,4805 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 183,5599 | 100m | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 29,37 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 185,99 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 307,22 | m3 | |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,3502 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5472 | 100m | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5184 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,44 | m2 | |
| 39 | Đắp đất bờ vây (tận dụng đất đào) | 128,92 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ bờ vây thi công | 1,2892 | 100m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,48 | m3 | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 24,892 | m3 | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9957 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | 0,2248 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,2248 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2446 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2446 | 100m3 | |
| 48 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 44,9219 | 100m | |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 21,56 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,59 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 53,88 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 1,3575 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | 8,1108 | tấn | |
| 54 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | 146 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | 6,06 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,2945 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,2643 | tấn | |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 6 | m3 | |
| 59 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 13,92 | m3 | |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,19 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,16 | m3 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | 0,0858 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,2343 | 100m2 | |
| 64 | Ống u.PVC | 33 | m | |
| 65 | Lưới chắn rác bằng gang | 11 | cái | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,75 | m3 | |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 16,27 | m3 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,6508 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | 0,0075 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0075 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,3169 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,3169 | 100m3 | |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 49,66 | m3 | |
| 74 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 19,3811 | 100m | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 2,48 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 1,7 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0197 | 100m2 | |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,67 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,19 | m2 | |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,71 | m2 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,106 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,39 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1522 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0562 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2759 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 11 | cái | |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 6,79 | m3 | |
| 89 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 6,61 | m3 | |
| 90 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 5 | cái | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,03 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0968 | 100m2 | |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1008 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,1611 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 1,012 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 136,066 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 259,94 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,4831 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 4,8028 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 4,8028 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 2,5994 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 2,5994 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0332 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,1328 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,3131 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đồi đắp nền | 768,184 | m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,5883 | 100m3 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 12,0085 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 12,0085 | 100m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1735 | 100m3 | |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 1,1564 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,4 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 30,79 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6552 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 72,07 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 412,76 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 131,04 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 27,39 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,2759 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,794 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 23,59 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,2275 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 3,7606 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 328 | cái | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 4,92 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 4,92 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1192 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,75 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4133 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 16,74 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,26 | m2 | |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,584 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,53 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,6912 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,289 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 24 | cái | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,75 | m3 | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 4,74 | m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1896 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0797 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0797 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,48 | 100m3 | |
| 49 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 5,6275 | 100m | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,93 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 0,75 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0179 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,57 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,88 | m2 | |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,67 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,08 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,58 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0787 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0194 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0917 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1,56 | m3 | |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 2,73 | m3 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 108,534 | m3 | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,3414 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5667 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 4,86 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 4,86 | 100m3 | |
| 70 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 121,125 | 100m | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 19,38 | m3 | |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 110,58 | m3 | |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 171 | m3 | |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,2496 | 100m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,39 | 100m | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3648 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | 3,04 | m3 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,68 | m2 | |
| 79 | Đắp đất bờ vây (tận dụng đất đào) | 91,2 | m3 | |
| 80 | Phá bờ vây thi công | 0,912 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi