Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191279760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 09:32:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,893,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm khung 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm khung trên cạn D<=18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,531 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm khung trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,265 | tấn |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn lan can CB400-V≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 8 | Gỗ dán chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 9 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m |
| 10 | Sản xuất lan can thép cầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8483 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8483 | tấn |
| 12 | Bu lông M16-840 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | tấn |
| 14 | Gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m2 |
| 15 | Cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 16 | Cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 17 | Vữa Xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m2 |
| 18 | Bê tông viên vỉa 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 19 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa (cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 21 | Ống thoát nước bằng gang D150 (L=3,904m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6 | m2 |
| 23 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m2 |
| 24 | SX và rải bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và đặt biển chữ nhật kích thước 1,35x0,675m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1m, 30Mpa bao gồm cả phần đập bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,068 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,815 | tấn |
| 6 | Thép khác (chôn trong bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 8 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | bộ |
| 9 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,55 | m |
| 10 | Ống thép D107.5/113.5 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,85 | m |
| 11 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 12 | Khoan vào đất trên cạn D=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m |
| 13 | Khoan vào đất sét,cát trên cạn D=1,2m (chiều sâu khoan ≤30m; K=1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,75 | m |
| 14 | Khoan vào đất sét,cát trên cạn D=1,2m (chiều sâu khoan >30m; K=1,015*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,85 | m |
| 15 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,197 | m3 |
| 16 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,9825 | m3 |
| 17 | V/C mùn khoan đổ đi, cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,9825 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1966 | m3 |
| 19 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0645 | tấn |
| 20 | Khấu hao ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0645 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1m, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,221 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm. ( chiết giảm 50% que hàn, máy hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm( chiết giảm 50% que hàn, máy hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 25 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3569 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cự ly 22km, cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3569 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép thi công phần kéo dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m2 |
| 28 | Bê tông đệm 10Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,49 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,99 | m2 |
| 31 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3428 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9756 | tấn |
| 33 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2981 | m3 |
| 34 | Bê tông đệm 10Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 35 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,325 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3313 | m2 |
| 37 | Cốt thép bản dẫn CB240-T D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 38 | Cốt thép CB400-V bản dẫn D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | tấn |
| 39 | Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 40 | Cốt thép CB240-T bản dẫn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 41 | Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 45 | Cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Đá hộc xây vữa 10Mpa, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6505 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền đường - K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,066 | m3 |
| 51 | Đắp vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,1844 | m3 |
| 52 | SX và rải bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 53 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhựa lỏng MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 54 | Cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 55 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 56 | SX và rải bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8 | m2 |
| 57 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhựa lỏng MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8 | m2 |
| 58 | Bù vênh CPĐD TB 30cm + vuốt nối CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m3 |
| 59 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 60 | Bê tông bó vỉa B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 61 | Bê tông đệm 10Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | m3 |
| 62 | Vữa Xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m2 |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa (thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 65 | Gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 66 | Cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 67 | Cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 68 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 69 | Di chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 70 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4955 | tấn |
| 71 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4955 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4955 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4955 | tấn |
| 74 | Thử tải hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,9063 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 75 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,155 | m3 |
| 76 | Đào đất trong khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,155 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,2995 | m3 |
| 78 | Đắp đất hố móng K85 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,15 | m3 |
| 79 | Khấu hao cọc ván thép thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 80 | Khấu hao cọc ván thép thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 81 | Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.784 | m |
| 82 | Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần không ngập đất k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | m |
| 83 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.784 | m |
| 84 | Khấu hao hệ khung chống thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | tấn |
| 85 | Khấu hao hệ khung chống thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hệ khung chống phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ hệ khung chống phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | tấn |
| 88 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | tấn |
| 89 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | tấn |
| 90 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố trụ M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3051 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ hệ khung chống phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3051 | tấn |
| 93 | Thép khác (chôn trong bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | tấn |
| 95 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,18 | m3 |
| 96 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,323 | m3 |
| 97 | Đào thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,18 | m3 |
| 98 | Khấu hao cọc ván thép thi công bể chứa bentonite phía mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 99 | Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 100 | Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần không ngập đất k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 101 | Nhổ cọc lassen trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 102 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,753 | m3 |
| 103 | Đào thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,753 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,753 | m3 |
| 105 | Cấp phối đá dăm bãi gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 106 | Bê tông bãi gia công 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 107 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,4 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,58 | m3 |
| 109 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 110 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 111 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/1 cọc |
| C | HẠNG MỤC: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,18 | m2 |
| 2 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Băng dính phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,459 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 227; 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật 441a, 441b, 441c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Di chuyển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Khung móng cột M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung móng M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Dây nối tiếp địa thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5425 | kg |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 12 | Tai bắt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 16 | Đào cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 19 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 21 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 24 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mốc |
| 25 | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| 26 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 27 | Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 28 | Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 29 | Tháo hạ cột chiếu sáng tròn côn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 30 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| E | HẠNG MỤC: Cây xanh | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/tháng |
| 3 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | m3 |
| 4 | Cọc gỗ chống cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Dây thép buộc cọc chống D=1mm:0,3kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 6 | Đinh 7cm : 0,05kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 7 | Dây đay bó bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | kg |
| 8 | Thuốc kích thích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lọ |
| 9 | Bao bó thân cây sau khi đánh chuyển (KT 105x65cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Keo bôi liền sẹo phần rễ bị cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lọ |
| 12 | Xơ dừa trộn đất mầu để ủ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 13 | Xe vận chuyển cây đánh chuyển, cành lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi