Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983774-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20191279760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 09:32:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,893,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm khung 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,51 m3
2 Ván khuôn dầm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,4 m2
3 Cốt thép dầm khung trên cạn D<=18 (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,531 tấn
4 Cốt thép dầm khung trên cạn D>18 (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,265 tấn
5 Bê tông lan can, gờ chắn 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5975 m3
6 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
7 Cốt thép gờ chắn lan can CB400-V≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
8 Gỗ dán chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
9 Ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m
10 Sản xuất lan can thép cầu chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8483 tấn
11 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8483 tấn
12 Bu lông M16-840 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
13 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 tấn
14 Gạch xi măng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m2
15 Cát vàng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
16 Cát vàng gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
17 Vữa Xi măng C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m2
18 Bê tông viên vỉa 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
19 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
20 Lắp đặt bó vỉa (cong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
21 Ống thoát nước bằng gang D150 (L=3,904m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
22 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,6 m2
23 Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5 m2
24 SX và rải bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5 m2
25 Lắp đặt cột và đặt biển chữ nhật kích thước 1,35x0,675m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đào hố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
27 Sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1m, 30Mpa bao gồm cả phần đập bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,068 m3
2 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,815 tấn
6 Thép khác (chôn trong bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
7 Lắp đặt thép khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
8 Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 bộ
9 Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,55 m
10 Ống thép D107.5/113.5 kiểm tra cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,85 m
11 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
12 Khoan vào đất trên cạn D=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,25 m
13 Khoan vào đất sét,cát trên cạn D=1,2m (chiều sâu khoan ≤30m; K=1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,75 m
14 Khoan vào đất sét,cát trên cạn D=1,2m (chiều sâu khoan >30m; K=1,015*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,85 m
15 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 m3
16 Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,9825 m3
17 V/C mùn khoan đổ đi, cự ly 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,9825 m3
18 Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1966 m3
19 Sản xuất ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0645 tấn
20 Khấu hao ống vách thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0645 tấn
21 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1m, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,221 m3
22 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm. ( chiết giảm 50% que hàn, máy hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm( chiết giảm 50% que hàn, máy hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
24 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
25 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3569 m3
26 Vận chuyển đất cự ly 22km, cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3569 m3
27 Ván khuôn thép thi công phần kéo dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 m2
28 Bê tông đệm 10Mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 m3
29 Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,49 m3
30 Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,99 m2
31 Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3428 tấn
32 Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9756 tấn
33 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2981 m3
34 Bê tông đệm 10Mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3475 m3
35 Bê tông bản dẫn 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,325 m3
36 Ván khuôn thép bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3313 m2
37 Cốt thép bản dẫn CB240-T D ≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
38 Cốt thép CB400-V bản dẫn D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 tấn
39 Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 tấn
40 Cốt thép CB240-T bản dẫn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
41 Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 m3
42 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
43 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
44 Ống nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m
45 Cút nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Đá hộc xây vữa 10Mpa, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6505 m3
47 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,8 m3
48 Đóng cọc tre L>2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
49 Vải địa kỹ thuật 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
50 Đắp cát nền đường - K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,066 m3
51 Đắp vật liệu dạng hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,1844 m3
52 SX và rải bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
53 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhựa lỏng MC Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
54 Cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
55 Cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
56 SX và rải bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,8 m2
57 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhựa lỏng MC Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,8 m2
58 Bù vênh CPĐD TB 30cm + vuốt nối CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,44 m3
59 Sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
60 Bê tông bó vỉa B20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
61 Bê tông đệm 10Mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 m3
62 Vữa Xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m2
63 Lắp đặt bó vỉa (thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
65 Gạch xi măng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
66 Cát vàng gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
67 Cát vàng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
68 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
69 Di chuyển cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
70 Sản xuất hệ đà giáo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4955 tấn
71 Khấu hao hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4955 tấn
72 Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4955 tấn
73 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4955 tấn
74 Thử tải hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,9063 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
75 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,155 m3
76 Đào đất trong khung vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,155 m3
77 Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,2995 m3
78 Đắp đất hố móng K85 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,15 m3
79 Khấu hao cọc ván thép thi công mố M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 m
80 Khấu hao cọc ván thép thi công mố M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 m
81 Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.784 m
82 Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần không ngập đất k=0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696 m
83 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.784 m
84 Khấu hao hệ khung chống thi công mố M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 tấn
85 Khấu hao hệ khung chống thi công mố M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 tấn
86 Lắp dựng hệ khung chống phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 tấn
87 Tháo dỡ hệ khung chống phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 tấn
88 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 tấn
89 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 tấn
90 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố trụ M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 tấn
91 Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3051 tấn
92 Tháo dỡ hệ khung chống phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3051 tấn
93 Thép khác (chôn trong bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 tấn
94 Lắp đặt thép thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 tấn
95 Đắp đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,18 m3
96 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,323 m3
97 Đào thanh thải đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,18 m3
98 Khấu hao cọc ván thép thi công bể chứa bentonite phía mố M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
99 Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
100 Đóng cọc lassen trên cạn, L≤12m, đất cấp I phần không ngập đất k=0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
101 Nhổ cọc lassen trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
102 Đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,753 m3
103 Đào thanh thải đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,753 m3
104 Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,753 m3
105 Cấp phối đá dăm bãi gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
106 Bê tông bãi gia công 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
107 Phá dỡ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,4 m3
108 Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,58 m3
109 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
110 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
111 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần TN/1 cọc
C HẠNG MỤC: Đảm bảo giao thông
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,18 m2
2 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Băng dính phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,459 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo tam giác 227; 245a Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển chữ nhật 441a, 441b, 441c Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: Di chuyển chiếu sáng
1 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Khung móng cột M24x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt khung móng M24x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
6 Lắp dựng cột đèn trang trí 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Vận chuyển đất cự ly 22km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m3
8 Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
10 Dây nối tiếp địa thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5425 kg
11 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
12 Tai bắt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Ép đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
16 Đào cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
19 Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
20 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
21 Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
22 Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
23 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
24 Mốc báo hiệu đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mốc
25 Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ khoan
26 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
27 Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
28 Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
29 Tháo hạ cột chiếu sáng tròn côn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
30 Ca xe vận chuyển vận tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
E HẠNG MỤC: Cây xanh
1 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây/lần
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây/tháng
3 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 m3
4 Cọc gỗ chống cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 Dây thép buộc cọc chống D=1mm:0,3kg/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
6 Đinh 7cm : 0,05kg/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
7 Dây đay bó bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 kg
8 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lọ
9 Bao bó thân cây sau khi đánh chuyển (KT 105x65cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Phân vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
11 Keo bôi liền sẹo phần rễ bị cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lọ
12 Xơ dừa trộn đất mầu để ủ cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
13 Xe vận chuyển cây đánh chuyển, cành lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->