Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963204-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200866847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80%. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 07:52:00 đến ngày 2020-10-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,104,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2: <= 5 cây Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 24,801 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 3,388 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 3,388 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 31,001 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 22,246 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 2.865,781 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 3,9123 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 39,123 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm đá 1x2 vữa bê tông mác 250 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 695,717 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 4,464 100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 15 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Bulong gắn biển đặt sẵn trong bê tông Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 48 cái
4 Bulong gắn biển M10x160 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 34 cái
5 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng &lt;&#x3D; 10kg Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
C PHẦN CỌC TIÊU
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 23 cái
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 1,265 m3
D CỐNG 80X80cm L=5M (02 cái)
1 Đào kênh mương chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,126 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,038 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < 250 cm, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 2,254 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 3,682 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,164 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 3,25 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 1,42 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10 mm, chiều cao <=6 m Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 1,89 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,454 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cấu kiện
E CỐNG 80X80cm (L=6M) 02 cái
1 Đào kênh mương chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0115 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < 250 cm, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 5,22 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10 mm, chiều cao <=6 m Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 2,19 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,545 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->