Gói thầu: Thi công công trinh sửa chữa, gia cố đập chính hồ chứa xỉ - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trinh sửa chữa, gia cố đập chính hồ chứa xỉ - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 13:59:00 đến ngày 2020-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHOAN PHỤT ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ quan trắc, kiểm tra bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (khoan QT, kiểm tra) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (khoan thi công) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 856 | m |
| 3 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 436,56 | 100kg |
| 4 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | lần đổ |
| B | TƯỜNG CHẮN SÓNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mái đập phía thượng lưu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 64,048 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc tường chắn sóng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 559,22 | m3 |
| 3 | Bê tông bù móng chân tường M150, đá 0,5x1, sụt 2-4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 70,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường chắn sóng M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 454,74 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn sóng M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn sóng (thép) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường chắn sóng bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 14,54 | 100m2 |
| 8 | Lót 1 lớp bạt móng tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,3262 | 100m2 |
| 9 | Khớp nối dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 447,55 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m ra bãi trữ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4,4738 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m ra bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,1184 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hổn hợp 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T ra bãi thải L=4km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,1184 | 100m3/1km |
| 13 | Khôi phục các móc quan trắc trên đập | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7 | mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi