Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Xuân Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000179-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Xuân Quan
Số hiệu KHLCNT 20200980087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 09:32:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,123,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Móng
1 Đào móng, đất cấp I 1.835,222 m3
2 Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 9,092 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng 2,636 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 46,072 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 5,037 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,825 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK >18mm 4,666 tấn
8 Bê tông móng, M250, đá 1x2 149,166 m3
9 Ván khuôn cho bê tông cổ cột 0,61 100m2
10 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm 0,093 tấn
11 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm 1,17 tấn
12 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm 0,284 tấn
13 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 3,867 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung XMCL (10,5x6x22)cm, vữa xi măng mác 75 60,851 m3
15 Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng móng 0,665 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 0,509 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm 0,098 tấn
18 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 7,147 m3
19 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 710,429 m3
20 Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 361 m3
21 Bê tông lót nền, M100, đá 2x4 55,122 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5km, đất cấp I 11,248 100m3
B Phần kết cấu thân
1 Ván khuôn cho bê tông cột 5,03 100m2
2 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,942 tấn
3 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,485 tấn
4 Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,953 tấn
5 Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 30,039 m3
6 Ván khuôn cho bê tông dầm 5,864 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông sàn mái 11,892 100m2
8 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,469 tấn
9 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,362 tấn
10 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,684 tấn
11 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 12,926 tấn
12 Bê tông dầm sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 178,597 m3
13 Sản xuất vữa bê tông 3,578 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤2km 3,578 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông giằng tường nhà 1,719 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông giằng tường mái 3,294 100m2
17 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,948 tấn
18 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,542 tấn
19 Bê tông giằng tường nhà, M250, đá 1x2 15,283 m3
20 Bê tông giằng tường mái, M250, đá 1x2 19,016 m3
21 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng 0,751 100m2
22 Cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,239 tấn
23 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m 0,211 tấn
24 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 3,845 m3
C Phần thân + mái
1 Xây các kết cấu bằng gạch không nung XMCL (10,5x6x22)cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 273,651 m3
2 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 3,687 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 3,687 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 245,864 1m2
5 Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm màu đỏ dày 0,42mm 6,524 100m2
6 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm 82,41 md
7 Láng mái, seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 172,537 m2
8 Quét Sika chống thấm mái, seno (quét 2 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp) 172,537 m2
D Phần cầu thang (02 thang) - lan can sắt
1 Ván khuôn cho bê tông dầm thang 0,099 100m2
2 Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,017 tấn
3 Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,147 tấn
4 Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2 1,167 m3
5 Ván khuôn cho bê tông cầu thang 0,41 100m2
6 cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,533 tấn
7 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 4,26 m3
8 Xây bậc thang bằng gạch không nung XMCL (10,5x6x22)cm, cao <=28m, vữa xi măng mác 75 1,782 m3
9 Trát bậc xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 53,834 m2
10 Láng granitô cầu thang 53,834 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 86,4 m
12 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXMCM 75# 50,9 m2
13 Trụ thang gỗ lim sơn PU cao cấp, tiện tròn D150mm, cao 1,2m 2 cái
14 Tay vịn cầu thang KT 70x80mm, gỗ lim sơn PU cao cấp 19,88 md
15 Gia công lan can thép mạ kẽm 0,954 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt 52,466 m2
17 Son tĩnh điện các kết cấu thép lan can 954 kg
E Phần nền, bậc tam cấp
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 4,736 m3
2 Ván khuôn dầm chân bậc 0,395 100m2
3 Đắp cát nền bậc 17,638 m3
4 Cốt thép dầm, nền sảnh, ĐK ≤10mm 0,391 tấn
5 Cốt thép dầm, nền sảnh, ĐK ≤18mm 0,269 tấn
6 Bê tông dầm, M250, đá 1x2 8,389 m3
7 Xây bậc, bục gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 9,147 m3
8 Trát tường, bậc xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 73,391 m2
9 Láng granitô bậc tam cấp 73,391 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 155,8 m
11 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm (hệ số máy =1,2) 1.028,832 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm 49,907 m2
13 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (quét 2 lớp 1,5kg/m2/lớp) 25,116 m2
F Phần hoàn thiện
1 Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600mm 49,907 m2
2 Trát trần, vữa XM M75, trong nhà (có bả lớp xi măng trước khi trát) 990,107 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà (có bả lớp xi măng trước khi trát) 199,058 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhà (có bả lớp xi măng trước khi trát) 149,069 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, trong nhà (có bả lớp xi măng trước khi trát) 152,476 m2
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) 961,736 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) 1.535,256 m2
8 Ốp tường gạch granit nhân tạo 300x600mm + gạch viền 121,22 m2
9 Trát trụ cột, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) 609,362 m2
10 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) 140,65 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 466,03 m
12 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 968,66 m
13 Đắp con bọ trang trí 14 con
14 Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái 1 cái
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.869,389 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.919,225 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 11,866 100m2
G Phần cửa
1 SX cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, cửa đi cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm 87,48 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Kinlong) - khóa đa điểm 24 bộ
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Kinlong) - khóa đa điểm 4 bộ
4 SX cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm 156,96 m2
5 SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm 22,596 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 244,44 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 22,596 m2
8 Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm 1,071 tấn
9 Sơn tĩnh điện kết cấu thép 1.071 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa 181,44 m2
11 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite chịu nước dày 12mm - Phụ kiện đi kèm 46,17 m2
12 Cung cấp lắp đặt bảng từ xanh Hàn Quốc viết phấn KT 340x120cm, phào to 12 cái
H Phần điện
1 Tủ điện tổng KT 600x400x200mm 2 tủ
2 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 2 1 tủ
3 Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3 pha 80A 2 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/80A 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/40A 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/25A 12 cái
7 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A 26 cái
8 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm 38 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat 39 hộp
10 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 26 cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt 24 cái
13 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt đế âm tường 116 hộp
15 Dây cáp CXV 3x25+1x16mm2 135 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 1,35 100m
17 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 1x10mm2 176,8 m
18 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 131,8 m
19 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 93,6 m
20 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 568,2 m
21 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 1.195,2 m
22 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 42,2 m
23 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 32mm 120 m
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mm 620 m
25 Cung cấp, lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 3 m
26 Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m 1 cọc
27 Cung cấp, lắp đặt đèn đôi máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w 72 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) 26 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W) 48 cái
30 Móc treo quạt trần 48 cái
31 Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường 250x250mm - 30W (tương đương Panasonic FV-20AL9) 12 cái
32 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 60 cái
33 Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường (tương đương Deton DHW45-90W) 36 cái
I Phần chống sét:
1 Đào hào chống sét-đất cấp II 3,52 m3
2 Đắp đất chôn cọc 3,52 m3
3 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1m 5 cái
4 Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m 6 cọc
5 Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm 90 m
6 Kéo rải dây đồng tiếp địa sét, d=8mm 6 m
7 Thép hình 35,312 kg
8 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình 2 chu kỳ đo
9 Quả nậm sứ 5 quả
10 Hoá chất làm giảm điện trở GEM 2 bao
11 Xi măng PCB30 16 kg
12 Cát vàng 0,2 m3
13 Tủ chữa cháy vách tường KT 600x400x180mm 2 tủ
14 Bình khí chữa cháy CO2 4 bình
15 Bình bột chữa cháy MFZ4 2 bình
16 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 bảng
J Phần cấp thoát nước - thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm 0,9 100 m
2 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm 0,145 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm 0,304 100m
5 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm 3 cái
6 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm 7 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm 38 cái
8 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm 3 cái
9 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm 30 cái
10 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32-25mm 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm 20 cái
12 Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm 3 cái
14 Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR, ĐK 32-25mm 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK 32mm 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK25mm 3 cái
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm 0,178 100m
18 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm 0,856 100m
19 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm 0,37 100m
20 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mm 0,102 100m
21 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm 0,14 100m
22 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm 4 cái
23 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm 21 cái
24 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm 9 cái
25 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 48mm 3 cái
27 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm 11 cái
28 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm 15 cái
29 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm 12 cái
30 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 48mm 3 cái
31 Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 110-60mm 2 cái
32 Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 75-48mm 4 cái
33 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm 10 cái
34 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm 16 cái
35 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm 12 cái
36 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 60mm 2 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm 11 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mm 12 cái
39 Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm 4 cái
40 Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN) 10 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Inax CFV-102A) 10 cái
42 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V) 6 bộ
43 Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) 6 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (tương đương Inax L2297V) 8 bộ
45 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) 8 bộ
46 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa (tương đương Inax LF-7R-13) 4 cái
47 Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 1590x700mm 4 cái
48 Cung cấp, lắp đặt giá đựng xà phòng (tương đương Inax KF-414) 4 cái
49 Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy 10 cái
50 Cung cấp, lắp đặt thoát sàn (tương đương Inax PBFV-110) 12 cái
51 Rọ chắn rác inox D90 8 cái
52 Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 5m3 - bồn ngang 1 bể
53 Van phao cơ 1 cái
54 Khung bàn đặt chậu rửa, mặt đá Kim Sa, khung inox đỡ bàn, bắt vít vào tường 3,816 m2
K BỂ PHỐT:
1 Đào móng-đất cấp I 18,428 m3
2 Ván khuôn móng bể 0,037 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 0,907 m3
4 Cốt thép bể, ĐK ≤10mm 0,168 tấn
5 Cốt thép bể, ĐK ≤18mm 0,078 tấn
6 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 1,44 m3
7 Xây bể gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 2,012 m3
8 Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 39,785 m2
9 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, VXM 75# 6,975 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước 39,785 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,033 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,061 tấn
13 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn 1 m3
14 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
15 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao 16,751 m3
16 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao 16,221 m3
17 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao 0,518 tấn
18 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao 7,73 100m2
19 Vận chuyển Xi măng lên cao 8,941 tấn
20 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao 6,39 m3
21 Bốc xếp lên gạch xây các loại 189,703 1000v
22 Bốc xếp xuống gạch xây các loại 189,703 1000v
23 Vận chuyển gạch xây các loại, phạm vi <=16km 55,962 10 tấn/1km
L Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ cửa 26,82 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m 267,268 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m 3,786 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m 1,166 tấn
5 Tháo dỡ trần 136,639 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông 23,298 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch 81,771 m3
8 Đào xúc đất-đất cấp I 59,874 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=5km 183,316 m3
10 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng, công tháo dỡ thiết bị quạt, chiếu sáng, bảng viết 15 công
11 Tháo dỡ cửa 26,82 m2
12 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m 267,268 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m 3,786 m3
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m 1,166 tấn
15 Tháo dỡ trần 136,639 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông 23,298 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch 71,283 m3
18 Đào xúc đất-đất cấp I 9,908 m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=5km 122,862 m3
20 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng, công tháo dỡ thiết bị quạt, chiếu sáng, bảng viết (NC 3/7 nhóm I) 15 công
M Sân rãnh quanh nhà
1 Đắp cát nền sân K90 264,6 m3
2 Rải lớp nilon lót nền sân 13,23 100m2
3 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 198,45 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 15,06 10m
5 Đánh bóng mặt sân bê tông 1.350 m2
6 Đào đường ống-đất cấp II 17,926 m3
7 Đào móng hố ga-đất cấp II 22,822 m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 2,685 m3
9 Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL (10,5x6x22)cm, vữa xi măng mác 75 9,08 m3
10 Ván khuôn cho bê tông giằng hố ga 0,174 100m2
11 Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2 1,919 m3
12 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 36,531 m2
13 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,069 m2
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 300mm SN8 1,53 100 m
15 Song chắn rác composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấn 17 bộ
16 Lấp đất chân rãnh, san gạt đất đào 40,748 m3
17 Bốc xếp lên gạch xây các loại 4,957 1000v
18 Bốc xếp xuống gạch xây các loại 4,957 1000v
19 Vận chuyển gạch xây các loại, phạm vi <=16km 1,462 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->