Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực Đăk Nông-Gia Lai-Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực Đăk Nông-Gia Lai-Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 17:08:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,863,202,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLCS38 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 64,979 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 115 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 51,891 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,783 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 59,62 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 35,836 | lít |
| B | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLCS38 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,142 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 119 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 273 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 42 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 756 | mét |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 46 | mét |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.578,021 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,142 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 30 | mét |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 32 | mét |
| C | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLCS38 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| D | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM GLCS38 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Theo chương V - E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Theo chương V - E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 4 | Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm | Theo chương V - E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 16 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 17 | Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V - E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất thanh V50x50x5 | Theo chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh V50x50x5 | Theo chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép gai hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,126 | 100kg |
| 21 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu | Theo chương V - E-HSMT | 26,4 | m2 |
| E | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLCS38 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 27,9 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 27,9 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| F | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLKP02 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 62,9 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 115 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 49,684 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 11,32 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 11,32 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 59,62 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 36,036 | lít |
| G | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLKP02 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 304 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 729 | mét |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 49 | mét |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.698,492 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 30 | mét |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 32 | mét |
| H | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLKP02 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 4,8 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| I | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM GLKP02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Theo chương V - E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Theo chương V - E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 4 | Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm | Theo chương V - E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 16 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 17 | Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V - E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất thanh V50x50x5 | Theo chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh V50x50x5 | Theo chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép gai hàng rào | Theo chương V - E-HSMT | 0,126 | 100kg |
| 21 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu | Theo chương V - E-HSMT | 26,4 | m2 |
| J | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLKP02 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| K | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLMY02 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 85,179 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 190 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 73,019 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo : | Theo chương V - E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,954 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 17,568 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 17,568 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 57,82 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 36,28 | lít |
| L | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLMY02 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,528 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.128 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 345 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 269 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 612 | mét |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 53 | mét |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.996,906 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,528 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 33 | mét |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 35 | mét |
| M | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLMY02 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| N | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLMY02 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 20,4 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 13,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 20,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 13,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| O | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLIG43 | |||
| 1 | Phá bỏ cây cà phê đướng kính <20cm | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính < 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 72,932 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 265 | lỗ |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 59,768 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 9 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,844 | m3 |
| 15 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 16 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 18 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 35,994 | lít |
| P | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLIG43 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,399 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 119 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.128 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 345 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 273 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 477 | mét |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 49 | mét |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.880,57 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,399 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 33 | mét |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 35 | mét |
| Q | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLIG43 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| R | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLIG43 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 20,4 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 13,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 20,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 13,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| S | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLIG20 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 61,002 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 47,82 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 35,974 | lít |
| T | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLIG20 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,399 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 119 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.128 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 345 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 133 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 522 | mét |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 49 | mét |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.880,57 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,399 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 33 | mét |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 35 | mét |
| U | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLIG20 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| V | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLIG20 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 20,4 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 20,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 17 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| W | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLDP02 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 61,002 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 47,82 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 35,974 | lít |
| X | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLDP02 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 279 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 822 | mét |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 49 | mét |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.698,492 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 30 | mét |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 32 | mét |
| Y | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLDP02 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| Z | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLDP02 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 21,7 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 21,7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| AA | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DGDL02 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 80,732 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 190 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 69,303 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,374 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 19,669 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 19,669 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 34,772 | lít |
| AB | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DGDL02 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 134 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 82 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 312 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 600 | mét |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 53 | mét |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 4.226,541 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 38,3 | mét |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 38 | mét |
| AC | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DGDL02 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| AD | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM DGDL02 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF | Theo chương V - E-HSMT | 1 | khối |
| 2 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ anten | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt khối RF (khối RF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | khối |
| 10 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt anten (anten sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 17 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| AE | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DGCJ01 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 58,923 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 46,261 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 Neo M100: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 36,14 | lít |
| AF | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DGCJ01 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 134 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Đệm cáp, Trung Quốc | Theo chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 137 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm, Trung Quốc | Theo chương V - E-HSMT | 282 | mét |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10, Trung Quốc | Theo chương V - E-HSMT | 53 | mét |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 4.207,083 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 36 | mét |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 38 | mét |
| AG | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DGCJ01 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| AH | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM DGCJ01 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF | Theo chương V - E-HSMT | 1 | khối |
| 2 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối RF (khối RF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | khối |
| 9 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 15 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| AI | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DGDG03 | |||
| 1 | Phá bỏ cây cà phê đướng kính <20cm | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính < 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 59,442 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 40 | lỗ |
| 6 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 46,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 9 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Theo chương V - E-HSMT | 124,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,836 | m3 |
| 15 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 16 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 18 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 35,974 | lít |
| AJ | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DGDG03 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 134 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 82 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 109 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 582 | mét |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 53 | mét |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 4.207,255 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 38,75 | mét |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 38 | mét |
| AK | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DGDG03 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| AL | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM DGDG03 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten | Theo chương V - E-HSMT | 6 | khối |
| 2 | Tháo dỡ khối RF | Theo chương V - E-HSMT | 1 | khối |
| 3 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt anten (anten sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 6 | khối |
| 10 | Lắp đặt khối RF (khối RF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | khối |
| 11 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 19 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 17 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| AM | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KTKT11 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Theo chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Theo chương V - E-HSMT | 58,923 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Theo chương V - E-HSMT | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Theo chương V - E-HSMT | 46,261 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Theo chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 Neo M100: | Theo chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Theo chương V - E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Theo chương V - E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Theo chương V - E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Theo chương V - E-HSMT | 36,14 | lít |
| AN | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KTKT11 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Theo chương V - E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Theo chương V - E-HSMT | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Theo chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 351 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 1.041 | mét |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Theo chương V - E-HSMT | 45 | mét |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Theo chương V - E-HSMT | 3.698,492 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Theo chương V - E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Theo chương V - E-HSMT | 30 | mét |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Theo chương V - E-HSMT | 32 | mét |
| AO | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KTKT11 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Theo chương V - E-HSMT | 7,2 | mét |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Theo chương V - E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| AP | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KTKT11 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 21,7 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 21,7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) | Theo chương V - E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi