Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực Đăk Nông-Gia Lai-Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968822-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực Đăk Nông-Gia Lai-Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20200955763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 17:08:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,202,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLCS38
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,928 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 64,979 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 115 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 51,891 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,26 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,785 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,514 100m2
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,22 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,783 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 11,704 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 11,704 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 59,62 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 35,836 lít
B LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLCS38
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,142 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 54 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 119 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.020 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 300 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 64 bộ
7 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
8 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
9 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 21 bộ
10 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 42 cái
11 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 273 bộ
12 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 42 bộ
13 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
14 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
15 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 756 mét
16 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 46 mét
17 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
18 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,254 tấn
19 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,271 tấn
20 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.578,021 kg
21 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
22 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
23 Lắp dựng cột anten độ cao h &lt;&#x3D;40m Theo chương V - E-HSMT 3,142 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 30 mét
25 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
26 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 32 mét
C LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLCS38
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
D PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM GLCS38
1 Phá dỡ tường rào Theo chương V - E-HSMT 2,2 m3
2 Phá dỡ cột hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,36 m3
3 Phá dỡ hàng rào thép gai Theo chương V - E-HSMT 4,4 m2
4 Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V - E-HSMT 2,2 m3
5 Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm Theo chương V - E-HSMT 0,22 m3
6 Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V - E-HSMT 0,924 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,094 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,041 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,009 tấn
10 Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Theo chương V - E-HSMT 0,468 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,035 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,031 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,022 tấn
14 Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 Theo chương V - E-HSMT 0,352 m3
15 Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - E-HSMT 0,88 m3
16 Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - E-HSMT 1,54 m3
17 Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 Theo chương V - E-HSMT 26,4 m2
18 Sản xuất thanh V50x50x5 Theo chương V - E-HSMT 0,045 tấn
19 Lắp dựng thanh V50x50x5 Theo chương V - E-HSMT 0,045 tấn
20 Lắp dựng thép gai hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,126 100kg
21 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V - E-HSMT 26,4 m2
E DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLCS38
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 27,9 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 27,9 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
F CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLKP02
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,819 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 62,9 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 115 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 49,684 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,26 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,785 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,514 100m2
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,22 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,86 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 11,32 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 11,32 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 59,62 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 36,036 lít
G LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLKP02
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,276 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 54 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 131 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.020 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 300 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 64 bộ
7 Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 57 bộ
8 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
9 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
10 Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
11 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 27 bộ
12 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 54 cái
13 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 304 bộ
14 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 18 bộ
15 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
16 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
17 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 729 mét
18 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 49 mét
19 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 13 bộ
20 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,254 tấn
21 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,271 tấn
22 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.698,492 kg
23 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
24 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
25 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,276 tấn
26 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 30 mét
27 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
28 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 32 mét
H LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLKP02
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 4,8 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
I PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM GLKP02
1 Phá dỡ tường rào Theo chương V - E-HSMT 2,2 m3
2 Phá dỡ cột hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,36 m3
3 Phá dỡ hàng rào thép gai Theo chương V - E-HSMT 4,4 m2
4 Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V - E-HSMT 2,2 m3
5 Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm Theo chương V - E-HSMT 0,22 m3
6 Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V - E-HSMT 0,924 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,094 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,041 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,009 tấn
10 Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Theo chương V - E-HSMT 0,468 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,035 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,031 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m Theo chương V - E-HSMT 0,022 tấn
14 Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 Theo chương V - E-HSMT 0,352 m3
15 Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - E-HSMT 0,88 m3
16 Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - E-HSMT 1,54 m3
17 Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 Theo chương V - E-HSMT 26,4 m2
18 Sản xuất thanh V50x50x5 Theo chương V - E-HSMT 0,045 tấn
19 Lắp dựng thanh V50x50x5 Theo chương V - E-HSMT 0,045 tấn
20 Lắp dựng thép gai hàng rào Theo chương V - E-HSMT 0,126 100kg
21 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V - E-HSMT 26,4 m2
J DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLKP02
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
K CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLMY02
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,849 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 85,179 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 190 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 73,019 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,256 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,798 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,226 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 130 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,496 100m2
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo : Theo chương V - E-HSMT 0,796 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,954 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 17,568 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 17,568 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 57,82 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 36,28 lít
L LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLMY02
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,528 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 63 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 131 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.128 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 345 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 76 bộ
7 Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 57 bộ
8 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
9 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
10 Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
11 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 27 bộ
12 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 54 cái
13 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 269 bộ
14 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 18 bộ
15 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
16 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
17 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 612 mét
18 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 53 mét
19 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 14 bộ
20 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,278 tấn
21 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,295 tấn
22 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.996,906 kg
23 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
24 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
25 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,528 tấn
26 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 33 mét
27 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
28 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 35 mét
M LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLMY02
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
N DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLMY02
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 3 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 20,4 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 13,6 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 17 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 10,2 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,4 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 20,4 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 13,6 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 17 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 10,2 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,4 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
O CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLIG43
1 Phá bỏ cây cà phê đướng kính <20cm Theo chương V - E-HSMT 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính < 20cm Theo chương V - E-HSMT 2 công
3 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,928 m3
4 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 72,932 m3
5 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 265 lỗ
6 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 59,768 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,252 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,745 tấn
9 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
10 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
11 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
12 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
13 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
14 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,844 m3
15 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,76 m2
16 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,76 m2
17 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
18 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 35,994 lít
P LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLIG43
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,399 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 63 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 119 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.128 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 345 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 76 bộ
7 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
8 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
9 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 3 bộ
10 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 42 cái
11 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 273 bộ
12 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
13 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
14 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
15 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 477 mét
16 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 49 mét
17 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 13 bộ
18 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,278 tấn
19 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,295 tấn
20 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.880,57 kg
21 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
22 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
23 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,399 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 33 mét
25 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
26 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 35 mét
Q LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLIG43
1 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
2 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
3 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
R DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLIG43
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 20,4 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 13,6 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 17 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 10,2 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,4 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 20,4 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 13,6 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 17 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 10,2 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,4 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
S CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLIG20
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,928 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 61,002 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 40 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 47,82 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,264 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,804 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,836 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,44 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,44 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 35,974 lít
T LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLIG20
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,399 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 63 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 119 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.128 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 345 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 76 bộ
7 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
8 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
9 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 3 bộ
10 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 42 cái
11 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 133 bộ
12 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
13 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
14 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
15 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 522 mét
16 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 49 mét
17 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 13 bộ
18 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,278 tấn
19 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,295 tấn
20 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.880,57 kg
21 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
22 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
23 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,399 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 33 mét
25 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
26 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 35 mét
U LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLIG20
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
V DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLIG20
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 20,4 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 17 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 17 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 10,2 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,4 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 20,4 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 17 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 17 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 10,2 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,4 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
W CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM GLDP02
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,928 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 61,002 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 40 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 47,82 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,264 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,804 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,836 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,44 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,44 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 35,974 lít
X LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM GLDP02
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,276 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 54 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 131 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.020 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 300 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 64 bộ
7 Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 57 bộ
8 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
9 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
10 Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
11 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 9 bộ
12 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 54 cái
13 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 279 bộ
14 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 18 bộ
15 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
16 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
17 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 822 mét
18 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 49 mét
19 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 13 bộ
20 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,254 tấn
21 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,271 tấn
22 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.698,492 kg
23 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
24 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
25 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,276 tấn
26 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 30 mét
27 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
28 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 32 mét
Y LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM GLDP02
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
Z DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM GLDP02
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 21,7 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 21,7 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
AA CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DGDL02
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 1,862 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 80,732 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 190 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 69,303 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,255 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,798 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,226 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 130 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,374 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 19,669 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 19,669 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 34,772 lít
AB LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DGDL02
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,685 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 63 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 134 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.224 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 360 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 82 bộ
7 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
8 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
9 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
10 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 48 cái
11 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 312 bộ
12 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
13 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
14 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
15 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 600 mét
16 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 53 mét
17 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 14 bộ
18 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,324 tấn
19 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,322 tấn
20 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 4.226,541 kg
21 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
22 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
23 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,685 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 38,3 mét
25 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
26 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 38 mét
AC LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DGDL02
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
AD DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM DGDL02
1 Tháo dỡ khối RF Theo chương V - E-HSMT 1 khối
2 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ anten Theo chương V - E-HSMT 3 cái
4 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
5 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
6 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 19 10m
7 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 11,4 10m
8 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,8 10m
9 Lắp đặt khối RF (khối RF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 1 khối
10 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt anten (anten sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
13 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
14 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 19 10m
15 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 11,4 10m
16 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,8 10m
17 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
AE CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DGCJ01
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,819 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 58,923 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 40 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 46,261 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,264 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,804 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
8 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
9 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
11 Bê tông lót đá 4x6 Neo M100: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,9 m3
13 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,12 m2
14 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,12 m2
15 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
16 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 36,14 lít
AF LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DGCJ01
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,685 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 63 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 134 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.224 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 360 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 76 bộ
7 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
8 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
9 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
10 Đệm cáp, Trung Quốc Theo chương V - E-HSMT 48 cái
11 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 137 bộ
12 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
13 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
14 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
15 Dây co D12 mạ kẽm, Trung Quốc Theo chương V - E-HSMT 282 mét
16 Dây chống rơi mạ kẽm D10, Trung Quốc Theo chương V - E-HSMT 53 mét
17 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 14 bộ
18 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,305 tấn
19 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,322 tấn
20 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 4.207,083 kg
21 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
22 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
23 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,685 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 36 mét
25 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
26 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 38 mét
AG LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DGCJ01
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
AH DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM DGCJ01
1 Tháo dỡ khối RF Theo chương V - E-HSMT 1 khối
2 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 3 cái
3 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
4 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 19 10m
5 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 19 10m
6 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 11,4 10m
7 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,8 10m
8 Lắp đặt khối RF (khối RF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 1 khối
9 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
11 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 19 10m
12 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 19 10m
13 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 11,4 10m
14 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,8 10m
15 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
AI CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DGDG03
1 Phá bỏ cây cà phê đướng kính <20cm Theo chương V - E-HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính < 20cm Theo chương V - E-HSMT 1 công
3 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,849 m3
4 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 59,442 m3
5 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 40 lỗ
6 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 46,26 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,264 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,804 tấn
9 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
10 Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã Theo chương V - E-HSMT 124,9 kg
11 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
12 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
13 Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
14 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,836 m3
15 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,44 m2
16 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,44 m2
17 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
18 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 35,974 lít
AJ LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DGDG03
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,685 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 63 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 134 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.224 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 360 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 82 bộ
7 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
8 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
9 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 3 bộ
10 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 42 cái
11 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 109 bộ
12 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
13 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
14 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
15 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 582 mét
16 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 53 mét
17 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 14 bộ
18 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,328 tấn
19 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,322 tấn
20 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 4.207,255 kg
21 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
22 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
23 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,685 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 38,75 mét
25 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
26 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 38 mét
AK LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DGDG03
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
AL DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM DGDG03
1 Tháo dỡ anten Theo chương V - E-HSMT 6 khối
2 Tháo dỡ khối RF Theo chương V - E-HSMT 1 khối
3 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 3 cái
4 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
5 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
6 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 19 10m
7 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 11,4 10m
8 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,8 10m
9 Lắp đặt anten (anten sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 6 khối
10 Lắp đặt khối RF (khối RF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 1 khối
11 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
13 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 22,8 10m
14 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 19 10m
15 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 11,4 10m
16 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,8 10m
17 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
AM CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KTKT11
1 Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao Theo chương V - E-HSMT 0,819 m3
2 Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) Theo chương V - E-HSMT 58,923 m3
3 Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm Theo chương V - E-HSMT 40 lỗ
4 Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) Theo chương V - E-HSMT 46,261 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm Theo chương V - E-HSMT 0,264 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm Theo chương V - E-HSMT 0,804 tấn
7 Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,209 tấn
8 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông Theo chương V - E-HSMT 0,098 tấn
9 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: Theo chương V - E-HSMT 0,477 100m2
10 Bê tông lót đá 4x6 Neo M100: Theo chương V - E-HSMT 1,2 m3
11 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo Theo chương V - E-HSMT 13,9 m3
12 Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,12 m2
13 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có Theo chương V - E-HSMT 5,12 m2
14 Quét nhựa bitum nóng quanh các móng Theo chương V - E-HSMT 53,64 m2
15 Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) Theo chương V - E-HSMT 36,14 lít
AN LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KTKT11
1 Gia công các đốt cột anten Theo chương V - E-HSMT 3,276 tấn
2 Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 54 bộ
3 Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 131 bộ
4 Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 1.020 bộ
5 Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 300 bộ
6 Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 64 bộ
7 Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) Theo chương V - E-HSMT 57 bộ
8 Bulông M10 L50 2 êku Theo chương V - E-HSMT 8 bộ
9 Bulông U20x500 (Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
10 Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) Theo chương V - E-HSMT 6 bộ
11 Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 27 bộ
12 Đệm cáp Theo chương V - E-HSMT 54 cái
13 Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 351 bộ
14 Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 54 bộ
15 Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 2 bộ
16 Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
17 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 1.041 mét
18 Dây chống rơi mạ kẽm D10 Theo chương V - E-HSMT 45 mét
19 Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương Theo chương V - E-HSMT 12 bộ
20 Gia công cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 0,254 tấn
21 Gia công thang leo Theo chương V - E-HSMT 0,271 tấn
22 Mạ kẽm các kết cấu Theo chương V - E-HSMT 3.698,492 kg
23 Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ Theo chương V - E-HSMT 1 cột
24 Lắp dựng dây co Theo chương V - E-HSMT 1 cột
25 Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m Theo chương V - E-HSMT 3,276 tấn
26 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời Theo chương V - E-HSMT 30 mét
27 Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột Theo chương V - E-HSMT 1 cột
28 Lắp dựng thang leo Theo chương V - E-HSMT 32 mét
AO LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KTKT11
1 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
2 Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m Theo chương V - E-HSMT 7,2 mét
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) Theo chương V - E-HSMT 3 Điện cực
4 Dây co D12 mạ kẽm Theo chương V - E-HSMT 15 mét
5 Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa Theo chương V - E-HSMT 24 bộ
AP DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KTKT11
1 Tháo dỡ anten viba Theo chương V - E-HSMT 3 cái
2 Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
3 Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 21,7 10m
4 Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
6 Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
7 Lắp đặt anten viba (anten viba sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (kẹp dây feeder 7/8 sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 18,6 10m
9 Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (cáp IF sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 21,7 10m
10 Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (cáp quang sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 15,5 10m
11 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (cáp nguồn sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 9,3 10m
12 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (dây tiếp đất sử dụng lại) Theo chương V - E-HSMT 3,1 10m
13 Kẹp cáp Theo chương V - E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->