Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng hạng mục bổ sung khớp nối giao thông, hạ tầng kỹ thuật và rãnh thoát nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001057-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Xây dựng hạng mục bổ sung khớp nối giao thông, hạ tầng kỹ thuật và rãnh thoát nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200936454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 17:47:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: VUỐT NỐI GIAO THÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thi công 2,3594 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thi công 1,4031 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo bản vẽ thi công 7,0116 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo bản vẽ thi công 7,0116 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo bản vẽ thi công 10,9248 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo bản vẽ thi công 10,9248 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo bản vẽ thi công 0,7777 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo bản vẽ thi công 2,9001 100m2
9 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thi công 4,15 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Theo bản vẽ thi công 16,66 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 2,1628 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thi công 0,2081 100m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo bản vẽ thi công 9,5 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo bản vẽ thi công 19 cái
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,0266 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 0,68 m3
B HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm Theo bản vẽ thi công 2 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm Theo bản vẽ thi công 6 cái
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công 0,0003 100m3
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo bản vẽ thi công 6 đoạn cống
5 Đay tẩm bi tum Theo bản vẽ thi công 16,06 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 1,728 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,0269 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1500x1500mm Theo bản vẽ thi công 5 đoạn cống
9 Đay tẩm bitum Theo bản vẽ thi công 19,272 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 3,03 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,0361 100m2
12 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x2000)mm Theo bản vẽ thi công 10,6667 đoạn cống
13 Đay tẩm bitum Theo bản vẽ thi công 10,288 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 11,968 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,079 100m2
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thi công 37,4 100m
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0274 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 1,37 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0433 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thi công 0,3153 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 3,67 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0244 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,4867 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0155 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thi công 0,3556 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 5,33 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thi công 0,0511 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,4048 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 3,55 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo bản vẽ thi công 1 cái
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,0095 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 0,1 m3
33 Bộ nắp ga gang TL=163kg (KT850x850D650) Theo bản vẽ thi công 1
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thi công 1 cấu kiện
35 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thi công 10,35 100m
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0079 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 0,4 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0144 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thi công 0,0883 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 0,64 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0246 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,2045 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0084 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thi công 0,1882 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 1,88 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thi công 0,0294 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,171 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 0,83 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo bản vẽ thi công 1 cái
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,0095 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 0,1 m3
52 Bộ nắp ga gang TL=163kg (KT850x850D650) Theo bản vẽ thi công 1 bộ
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thi công 1 cấu kiện
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thi công 0,26 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công 1,12 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0369 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0102 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 0,51 m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0224 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thi công 0,0008 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thi công 0,0763 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 0,78 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0018 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,1631 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thi công 0,1234 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 1,23 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thi công 0,0224 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,0051 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,0954 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 0,78 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo bản vẽ thi công 2 cái
C HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm Theo bản vẽ thi công 12,8 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm Theo bản vẽ thi công 38,4 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo bản vẽ thi công 12 mối nối
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công 0,0017 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0102 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 0,51 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0224 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thi công 0,0009 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thi công 0,0761 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 0,78 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0097 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,4869 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0336 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thi công 0,4921 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 4,92 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thi công 0,0328 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,0047 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,1205 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 0,62 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo bản vẽ thi công 2 cái
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,019 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 0,19 m3
23 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp TL = 163Kg (KT850x850D650) Theo bản vẽ thi công 2 bộ
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thi công 2 cấu kiện
25 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo bản vẽ thi công 6,1651 100m
26 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo bản vẽ thi công 5,6513 100m
27 Khấu hao cọc cừ Theo bản vẽ thi công 0,3553 tấn
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo bản vẽ thi công 5,3586 100m3
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công 2,1448 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo bản vẽ thi công 3,2138 100m3
D HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo bản vẽ thi công 60,35 m2
E HẠNG MỤC: BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 19
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thi công 71,82 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo bản vẽ thi công 0,7182 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Theo bản vẽ thi công 249,6 m2
4 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thi công 92,4 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 51,3 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thi công 3,42 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo bản vẽ thi công 2,7132 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thi công 1,6552 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo bản vẽ thi công 1,058 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thi công 17,1 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công 37,05 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ thi công 1,9067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo bản vẽ thi công 285 cái
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo bản vẽ thi công 6,0387 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 11,4 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 2,1318 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thi công 0,8208 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thi công 570 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150, L=6m Theo bản vẽ thi công 0,18 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo bản vẽ thi công 15 cái
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,0563 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công 2,82 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thi công 0,1232 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thi công 0,4234 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 4,312 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0119 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,7942 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thi công 0,0264 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thi công 0,5521 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công 5,52 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thi công 0,1804 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,0256 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thi công 0,6884 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 3,38 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo bản vẽ thi công 11 cái
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thi công 0,153 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công 1,53 m3
38 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp TL = 163Kg (KT850x850D650) Theo bản vẽ thi công 11 bộ
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thi công 11 cấu kiện
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->