Gói thầu: Gói thầu số 18: cấp điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983463-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 18: cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20191202639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 15:48:00 đến ngày 2020-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,840,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,1632 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 6,912 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0825 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0691 100m3
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
7 Cột bê tông ly tâm 12B Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
8 Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật chương V 0,075 m2
9 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
10 Xà thép XDD24KV-1 mạ kẽm (2 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 40,76 Kg
11 Côlie ôm cáp lên cột mạ kẽm (3 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 57,36 Kg
12 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Giá bắt tay thao tác cầu dao mạ kẽm (3 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 46,644 Kg
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
15 Xà thép XDD24KV-2 mạ kẽm (2 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 80,56 kg
16 Thang trèo thao tác cầu dao mạ kẽm ( 2bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 108,8 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
18 Xà thép XHC24KV-2 mạ kẽm (2bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 133,56 kg
19 Xà thép đỡ cầu dao XCD-2 mạ kẽm (3bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 265,11 kg
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Ghế thao tác cầu dao mạ kẽm (3bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 495,09 kg
22 Sứ đứng 24KV+ ty mạ Mô tả kỹ thuật chương V 36 Quả
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 10 sứ
24 Sứ chuỗi néo polyme 24kv-120KN bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 6 Chuỗi
25 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 chuỗi sứ
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 1 km dây
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
29 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
30 Đầu cốt đồng nhôm M35 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
31 Gip kẹp 3 bulong Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
32 Thanh đồng dẹt Cu 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5 m
33 Dây đồng Cu/PVC 1x35 nối đất chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
34 Thép gia công tiếp địa mạ kẽm (2bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 95,18 kg
35 Bulong M14x45 + ốc đệm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
36 Ống nhựa d21 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
37 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 m
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
39 Đào xúc đất bằng thủ công- đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 55,4 m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,219 100m3
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 1,268 100m2
42 Băng báo hiệu cáp 24kv Mô tả kỹ thuật chương V 634 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 3,87 1000v
44 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật chương V 3.870 Viên
45 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 70 Viên
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,22 100m3
47 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
48 Biển chỉ dẫn cáp và biển an toàn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,01 100m
50 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 501 m
51 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 4,84 100m
53 Cáp 24Kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 530 m
54 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
55 Đầu cáp khô 3M ngoài trời 24KV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
56 Chat cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cột
57 Tháo dỡ xà. Trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
58 Tháo dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,525 1km dây
59 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
60 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn chở vật tư Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
61 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,27 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,47 100m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m3
9 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 1 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24KV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
11 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
12 Đầu cáp Tplug 24kV 3x240-3M (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
13 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
14 Đầu cáp Tplug 24kV 3x50-3M (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
15 Cầu chì 24kV: 80-100A bảo vệ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2
16 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
17 Bộ sấy tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
18 Bộ báo sự cố tin nhắn SMS Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
19 Bình cứu hỏa CO2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 62 1 m
21 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 62 m
22 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 m
23 Cáp 1kv-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
24 Lắp đặt dây đồng trug tính MBA tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 1 m
25 Cáp 1kv-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 10 đầu cốt
27 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 10 đầu cốt
29 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10 đầu cốt
31 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
32 Lắp biển tên trạm , biển an toàn Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 bộ
33 Biển tên trạm, biển an toàn bằng meca Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
34 Thép gia công tiếp địa mạ kẽm (2 trạm) Mô tả kỹ thuật chương V 273,24 kg
35 Bulong M16 x 50 + ốc đệm Mô tả kỹ thuật chương V 80 bộ
36 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 84 10 m
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 12 10 cọc
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m3
40 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
C XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng tủ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,89 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 tấn
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 5,72 m3
5 Bulong móng M16x250+ốc đệm Mô tả kỹ thuật chương V 104 cái
6 Sơn bệ móng tủ màu ghi sáng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 29,51 m2
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m3
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 500 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 5 100m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 124 m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,24 100m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 296 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 2,96 100m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 826 m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 8,26 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,56 100m
17 Ống nhựa xoắn HDPE d110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 456 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,75 100m
19 Ống nhựa xoắn HDPE d105/80 Mô tả kỹ thuật chương V 1.175 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 19,5 100m
21 Ống nhựa xoắn HDPE d40/30 Mô tả kỹ thuật chương V 1.950 m
22 Đầu cốt đồng M50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 88 cái
23 Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 88 cai
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,8 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng M70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
26 Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cai
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng M95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
29 Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cai
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10 đầu cốt
31 Đầu cốt đồng M120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
32 Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cai
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 10 đầu cốt
34 Thép gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật chương V 334,95 kg
35 Bulong M15x45 + đai ốc Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 10 cọc
37 Thép gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật chương V 226,92 kg
38 Bulong M15x45 + đai ốc Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
39 Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 (0,8m/bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 m
40 Đầu cốt đồng M50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10 cọc
42 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất thép dẹt 40x4 (11,5m/bộ) : 4 bộ Mô tả kỹ thuật chương V 46 m
43 Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1.279 m
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 12,79 100m2
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 67,6 m3
46 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,71 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,386 100m3
48 Mốc báo hiệu cáp 0,4KV bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 100 Cái
49 Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
50 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 10 100m2
51 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m3
53 Mốc báo hiệu cáp 0,4KV bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1 Lắp đặt dao cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 24KV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 bộ
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 bộ
3 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 24KV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
5 Thí nghiệm cáp lự 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 sợi
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 vị trí
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấn
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22 /0,4 kV-1000kVA Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện trung thế RMU-24KV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 tủ
5 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
6 Thí nghiệm cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 sợi
7 Thí nghiệm cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 sợi
8 Thí nghiệm cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 sợi
9 Thí nghiệm cầu dao cắt khí SF6 trong tủ RMU-24KV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
10 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Thí nghiệm chống sét van GZ-500V Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
14 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
17 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
20 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật chương V 11 tụ
21 Thí nghiệm bộ điều khiển bù tự động Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 26 1 tủ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv Mô tả kỹ thuật chương V 26 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
5 Thí nghiệm tiếp đất an toàn tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 22 1 vị trí
6 Thí nghiệm tiếp đất lặp lại tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 vị trí
G THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 24KV-630A-20KA/s Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Chống sét van 22KV - 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
3 Vỏ trụ trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Máy biến áp 3pha 1000KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
5 Máy biến áp 3pha 800KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
6 Tủ trung thế RMU-24KV- 630A-20Ka/s loại 3 ngăn (02CD+01MC) Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
7 Tủ điện hạ thế tổng 3pha 1600A-70KA/s Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
8 Tủ bù hạ thế (300KVAR + 250KVAR ) Mô tả kỹ thuật chương V 550 KVAR
9 Tủ điện hạ thế Filar; 3pha - 250A Mô tả kỹ thuật chương V 8 tủ
10 Tủ điện hạ thế Filar; 3pha - 100A Mô tả kỹ thuật chương V 18 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->