Gói thầu: Gói thầu số 18: cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20191202639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:48:00 đến ngày 2020-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,840,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,1632 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 8 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | m2 |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà thép XDD24KV-1 mạ kẽm (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,76 | Kg |
| 11 | Côlie ôm cáp lên cột mạ kẽm (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,36 | Kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Giá bắt tay thao tác cầu dao mạ kẽm (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,644 | Kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà thép XDD24KV-2 mạ kẽm (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,56 | kg |
| 16 | Thang trèo thao tác cầu dao mạ kẽm ( 2bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,8 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 18 | Xà thép XHC24KV-2 mạ kẽm (2bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,56 | kg |
| 19 | Xà thép đỡ cầu dao XCD-2 mạ kẽm (3bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 265,11 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao mạ kẽm (3bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 495,09 | kg |
| 22 | Sứ đứng 24KV+ ty mạ | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 sứ |
| 24 | Sứ chuỗi néo polyme 24kv-120KN bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 1 km dây |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Gip kẹp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 32 | Thanh đồng dẹt Cu 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 33 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 34 | Thép gia công tiếp địa mạ kẽm (2bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,18 | kg |
| 35 | Bulong M14x45 + ốc đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Ống nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 37 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 m |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,4 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,219 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,268 | 100m2 |
| 42 | Băng báo hiệu cáp 24kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 634 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,87 | 1000v |
| 44 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.870 | Viên |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | Viên |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,22 | 100m3 |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 48 | Biển chỉ dẫn cáp và biển an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,01 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 501 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,84 | 100m |
| 53 | Cáp 24Kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 530 | m |
| 54 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 55 | Đầu cáp khô 3M ngoài trời 24KV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Chat cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cột |
| 57 | Tháo dỡ xà. Trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 58 | Tháo dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 1km dây |
| 59 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 60 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 61 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,27 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,47 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24KV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240-3M (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x50-3M (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cầu chì 24kV: 80-100A bảo vệ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bô |
| 16 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ báo sự cố tin nhắn SMS | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bình cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | 1 m |
| 21 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 m |
| 23 | Cáp 1kv-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng trug tính MBA tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 m |
| 25 | Cáp 1kv-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp biển tên trạm , biển an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 33 | Biển tên trạm, biển an toàn bằng meca | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Thép gia công tiếp địa mạ kẽm (2 trạm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 273,24 | kg |
| 35 | Bulong M16 x 50 + ốc đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | 10 m |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 10 cọc |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 40 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng tủ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Bulong móng M16x250+ốc đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 6 | Sơn bệ móng tủ màu ghi sáng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,51 | m2 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 296 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | 100m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 826 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE d110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 456 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,75 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE d105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.175 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE d40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.950 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 23 | Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cai |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 26 | Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cai |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 29 | Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cai |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 32 | Ống bịt đầu cáp cách điện co ngót nhiệt tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cai |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Thép gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 334,95 | kg |
| 35 | Bulong M15x45 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 37 | Thép gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 226,92 | kg |
| 38 | Bulong M15x45 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 39 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 (0,8m/bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất thép dẹt 40x4 (11,5m/bộ) : 4 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.279 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,79 | 100m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,6 | m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,71 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,386 | 100m3 |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp 0,4KV bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 100m2 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp 0,4KV bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 24KV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 24KV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lự 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22 /0,4 kV-1000kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU-24KV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao cắt khí SF6 trong tủ RMU-24KV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van GZ-500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | tụ |
| 21 | Thí nghiệm bộ điều khiển bù tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất an toàn tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 vị trí |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24KV-630A-20KA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV - 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 3 | Vỏ trụ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3pha 1000KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3pha 800KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ trung thế RMU-24KV- 630A-20Ka/s loại 3 ngăn (02CD+01MC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế tổng 3pha 1600A-70KA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 8 | Tủ bù hạ thế (300KVAR + 250KVAR ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 550 | KVAR |
| 9 | Tủ điện hạ thế Filar; 3pha - 250A | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế Filar; 3pha - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi