Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi Công hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẬT LÝ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi Công hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191004644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:11:00 đến ngày 2020-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,758,609,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công, chi phí xây dựng công trình tạm phục vụ thi công như: hàng rào, cổng ... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí làm vệ sinh công nghiệp công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Thí nghiệm vật tư vật liệu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 11 | Hoàn trả mặt bằng, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 12 | Các khoản chi phí khác liên quan... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Các hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.000 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8.000 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7.000 | m |
| 8 | Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.235 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.235 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng automat | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 ngả D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 544 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Modul điều khiển chuông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Modul kết nối đầu báo thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Modul kết nối nút ấn khẩn thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,6 | 10 đầu |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng loại thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,2 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 5 nút |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 186 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ trung tâm 4 loop | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 31 | Khai báo tham số thiết bị của hệ thống cảnh báo, điều khiển, hiển thị. Loại thiết bị ghép luồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler + chao chụp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 637 | đầu |
| 34 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d<=25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | 100m |
| 41 | Tê thép D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 42 | Tê thu thép D100/65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 43 | Tê thu thép D100/40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128 | cái |
| 44 | Tê thu thép D100/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128 | cái |
| 45 | Tê thu thép D65/50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 69 | cái |
| 46 | Tê thu thép D40/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 340 | cái |
| 47 | Tê thu thép D32/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 621 | cái |
| 48 | Cút thép D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53 | cái |
| 49 | Cút thép D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 91 | cái |
| 50 | Cút thép D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43 | cái |
| 51 | Cút thép D40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 52 | Cút thép D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | cái |
| 53 | Cút thép D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 310 | cái |
| 54 | Côn thu thép D65/50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 55 | Côn thu thép D50/40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 56 | Côn thu thép D40/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160 | cái |
| 57 | Côn thu thép D32/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 310 | cái |
| 58 | Kép thép D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 59 | Kép thép D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 212 | bích |
| 61 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Bình |
| 62 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ4 (4KG) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90 | Bình |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 553,68 | m2 |
| 64 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 1100x600x180mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50, 1.0Mpa, dài 20m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lăng phun nước D50/13 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ngoàm cứu hỏa D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống < D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,14 | 100m |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | m3 |
| 72 | Lắp đặt van chặn D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van một chiều D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van một chiều D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van một chiều D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả khí D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc áp lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 83 | Lăp đặt khớp nối mềm D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | mối |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | mối |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | mối |
| 86 | Lắp đặt lọc rác chữ Y D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt lọc rác chữ Y D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Rọ hút D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Rọ hút D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt cụm van báo động (Alarm valve) D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy dầu DIESEL thiết bị chữa cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 94 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 96 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x35+1x16mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 97 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 98 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy điều khiển 2 loop | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q » 62,6 m3/h, cột áp H >= 75m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q » 62,6 m3/h, cột áp H >= 75m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện (Q » 3,6m3/h, cột áp H >= 80m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống chữa cháy bằng nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi