Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Co Mạ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:37:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 1; NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 2 ( 02 NHÀ) | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8117 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 397,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8442 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 283,1515 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 496,7053 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 982,4845 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,0592 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,984 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 252,6632 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,2473 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 387,3755 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,0536 | 100m2 |
| 2 | Tôn ốp nóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,44 | m |
| 3 | Con sơn thép đỡ xà gồ 50x50x2.5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 73,4464 | kg |
| 4 | Vít nở thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0999 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0991 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9064 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 479,1613 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 982,4845 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,0592 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,848 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 479,1613 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.028,3917 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,984 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,984 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao tấm 600x600 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 283,1515 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x300mm mầu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,45 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 73,7996 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 222,1109 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 387,3755 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 113,4352 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 360 | m |
| 16 | Tủ điện tổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | hộp |
| 18 | Gía đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Băng đồng 30x3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa L50x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | m |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4 | m3 |
| E | THU SÉT: | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 72,8 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26,4 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cọc |
| 7 | Qủa hồ lô sứ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Thép dẹt 80x80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 9 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 10 | Bu lông d10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đăt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62 | cái |
| 3 | Lắp đăt măng sông PPR, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 4 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, liền gật gù | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 15 | Vòi rửa D15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 8 | móc giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 9 | Hút bể phốt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| I | NHÀ ĂN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 99 | m2 |
| J | PHỤ TRỢ | |||
| K | GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC SAU NHÀ + TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2532 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| L | RÃNH + SÂN BÊ TÔNG + CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| M | BÓ NỀN: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,352 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,784 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4255 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,515 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,515 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Nạo vét đất rãnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,0625 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,617 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,026 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1088 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,56 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2641 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| O | SÂN BÊ TÔNG S1 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27 | m3 |
| P | SÂN BÊ TÔNG S2: | |||
| 1 | Đào san nền sân | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 85 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 68 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt bê tông | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 181,5 | m |
| Q | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,375 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,875 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,7917 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,465 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,575 | m3 |
| 7 | Xây không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2523 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,741 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 44,415 | m2 |
| 10 | Mạch vữa lõm trang trí cột tường rào | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 58,24 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,156 | m2 |
| 12 | Hàng rào hoa sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 332,7917 | kg |
| 13 | Đinh tán mũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 364 | cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,5 | m2 |
| R | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,64 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 6 | Mạch vữa lõm trang trí trụ cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,4 | m |
| 7 | Cánh cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 58,4355 | kg |
| 8 | Thép gia cố trụ cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,48 | kg |
| 9 | Thép chờ bản lề | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,936 | kg |
| 10 | Bản lề cổng(Đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Chốt cửa (Đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi