Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001344-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Co Mạ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200973896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 15:37:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 1; NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 2 ( 02 NHÀ)
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,8117 m3
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 397,98 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,8442 tấn
4 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 283,1515 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 496,7053 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 982,4845 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,0592 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,984 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
10 Phá dỡ Nền gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 252,6632 m2
11 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 43,2473 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 387,3755 m2
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bộ
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bộ
C CẢI TẠO
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,0536 100m2
2 Tôn ốp nóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,44 m
3 Con sơn thép đỡ xà gồ 50x50x2.5 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 73,4464 kg
4 Vít nở thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
5 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0999 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,0991 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9064 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 479,1613 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 982,4845 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,0592 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 34,848 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 479,1613 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1.028,3917 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,984 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,984 m2
16 Trần thạch cao tấm 600x600 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 283,1515 m2
17 Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x300mm mầu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 17,45 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 73,7996 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 222,1109 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 387,3755 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 113,4352 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 100 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 240 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 360 m
16 Tủ điện tổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 hộp
18 Gía đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
19 Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
20 Băng đồng 30x3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 m
21 Cọc tiếp địa L50x50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
22 Dây tiếp địa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 m
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4 m3
E THU SÉT:
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,6 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 72,8 m
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26,4 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cọc
7 Qủa hồ lô sứ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
8 Thép dẹt 80x80 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
9 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
10 Bu lông d10 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,8 100m
2 Lắp đăt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 62 cái
3 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
4 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48 cái
7 Lắp đặt bình nóng lạnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, liền gật gù Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
12 Lắp đặt gương soi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 Cái
14 Lắp đặt giá treo Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
15 Vòi rửa D15 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
G THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
8 móc giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
9 Hút bể phốt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bể
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
2 Ống lồng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
3 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,18 100m
I NHÀ ĂN NHÀ BẾP
1 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 99 m2
J PHỤ TRỢ
K GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC SAU NHÀ + TÉC NƯỚC
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2532 tấn
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bể
3 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,02 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
L RÃNH + SÂN BÊ TÔNG + CỔNG + HÀNG RÀO
M BÓ NỀN:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,352 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,784 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4255 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,515 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,515 m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Nạo vét đất rãnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,0625 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,617 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,026 m3
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,1088 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,56 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,75 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2641 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1259 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 34 cái
O SÂN BÊ TÔNG S1
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,54 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,54 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,081 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27 m3
P SÂN BÊ TÔNG S2:
1 Đào san nền sân Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 85 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,255 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 68 m3
4 Cắt khe co giãn mặt bê tông Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 181,5 m
Q TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,375 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,875 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,4 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,7917 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,465 m2
6 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,575 m3
7 Xây không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,2523 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,741 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 44,415 m2
10 Mạch vữa lõm trang trí cột tường rào Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 58,24 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 55,156 m2
12 Hàng rào hoa sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 332,7917 kg
13 Đinh tán mũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 364 cái
14 Lắp dựng hàng rào Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 31,5 m2
R CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 m3
3 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,64 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,4 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,4 m2
6 Mạch vữa lõm trang trí trụ cổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30,4 m
7 Cánh cổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 58,4355 kg
8 Thép gia cố trụ cổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32,48 kg
9 Thép chờ bản lề Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,936 kg
10 Bản lề cổng(Đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
11 Chốt cửa (Đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->