Gói thầu: 21-2020 PMB FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Bạc Liêu - Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 21-2020 PMB FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Bạc Liêu - Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 11:17:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 721,702,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I: Ra kéo cáp quang treo các loại | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,74 | km cáp |
| B | II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | km cáp |
| C | III: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ ODF |
| D | V:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x hố) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| E | B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*(0.8)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002*27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m3 |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.5)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè(27*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | 1m2 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| F | D. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bêtông nhựa(1*2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan(1*0.1*0.12)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.4+0.25)/2*(1.08)* m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,345 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100 m ống |
| 5 | Gia cố nền yếu bằng vải địa kỹ thuật(1*0.324)/100*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.275+0.25)/2*(0.18)-0.002*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,275 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.324+0.275)/2*0.35*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,975 | m3 |
| 8 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(4x6)(0.365+0.324)/2*(0.3)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,785 | m3 |
| 9 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(1x2)(0.4+0.365)/2*(0.25)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2(0.4)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2(0.04)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm(0.4)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm(0.4)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,905 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,905 | m3 |
| G | VII: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ụ quầy |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| H | IX: Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,52 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi