Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Trung Học Cơ Sở và Trung Học Phổ Thông Huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:16:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ điện bậc 3/7 | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 156,528 | m2 | |
| 3 | Phá dỡlớp vữa láng vữa mái sê nô | 51,408 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 216,7752 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | 2,3409 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 478,4295 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 151,82 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 84,4128 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường 90%. | 19,3844 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 4,38 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường | 301,0422 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà 90% | 589,8546 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 24,156 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 31,9131 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 65,5394 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 13,9904 | m2 | |
| 17 | Thu dọn súc chất thải nên xe bậc 3/7 | 5 | công | |
| 18 | Vần chuyển chất thải đổ đi bằng ô tô 5T | 2 | chuyến | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 2,3409 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | 59,4081 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | 65,5394 | m2 | |
| 22 | Quét sơn chống thấm mái sê nộ | 51,408 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 51,408 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 3,06 | m2 | |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,5 | m | |
| 26 | Trát granitô bậc tam cấp, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,06 | m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 216,7752 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.370,0563 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 384,2147 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,9904 | m2 | |
| 32 | Vệ sinh quạt trần+ bóng điện lắp đặt lai nhân công bậc 3/7 | 5 | công | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt. | 156,528 | m2 | |
| 34 | Công tác khác. Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | 5,346 | 100m2 | |
| 35 | Rọ chắn rác | 4 | Cái | |
| 36 | Hộp giảm tốc | 6 | cái | |
| 37 | Ống lồng nhựa PVC | 6 | cái | |
| 38 | Đai giữ ống giữ hộp+ đai giữ ống PVC D90 | 60 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm thoát nước mái L = 250 | 0,06 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | 0,52 | 100m | |
| 41 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 12 | cái | |
| B | TƯỜNG RÀO NÂNG CẤP VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 585,7007 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 226,412 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 585,7007 | m2 | |
| 4 | Sơn cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,412 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lưới thép B40 trên tường rào | 99,58 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 27,3997 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 20,5498 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 40,1654 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 4,6704 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 38,7643 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1421 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4941 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5,1374 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3114 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2831 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0829 | tấn | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 25,9318 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 21,7178 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 12,2477 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 654,1896 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 142,192 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 294,68 | m | |
| 23 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | 817,0092 | m2 | |
| C | CẢI TẠO SÂN+RÃNH TOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 115,0415 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2.300,83 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2.300,83 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,5552 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,792 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 6,8992 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,176 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 51,52 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x200 mm, | 19,6 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,704 | m2 | |
| 11 | Mua đất màu trồng cây trong bồn hoa | 4,0824 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | 37,2636 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,3653 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 2,8105 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 28,105 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,462 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 27,594 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5411 | 100m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,2507 | 100m | |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lõm | 56,0411 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3726 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,093 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,6 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 7,44 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,4452 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 26,2315 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | 403 | cấu kiện | |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 16,926 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 7,106 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | 249,86 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | 486 | cái | |
| 32 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác | 20,412 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,2041 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 14,58 | m3 | |
| D | CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 37,91 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 17,195 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,105 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,1 | m3 | |
| 5 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,0819 | tấn | |
| 6 | Thép gia cường ray F14 L=16cm: | 12 | cái | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 25,5 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,5 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 20,4169 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 66,7169 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 42,8725 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,0063 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 26,4 | m2 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,264 | 100m3 | |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 0,396 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 39,6 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,198 | 100m2 | |
| 18 | Cắt ke co giãn chia ô | 52,8 | m | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,528 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,8016 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2672 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,528 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0126 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0245 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,252 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0078 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,02 | tấn | |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,0633 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,8124 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,072 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,072 | m2 | |
| 34 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 9,072 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,64 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,6 | m2 | |
| 37 | Van PPR D=34 | 2 | cái | |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 3,1 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,8312 | m3 | |
| 41 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,92 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,9757 | m3 | |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1085 | tấn | |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,36 | 100m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 17,74 | m2 | |
| 46 | Cửa pano khung thép sơn tĩnh điện | 2,73 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 28,8 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,74 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi