Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000977-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200957048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 11:10:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,170,080,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 I. Cải tạo nhà chính<br/>Phá dỡ: <br/>Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 401,7852 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,3878 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25,0986 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 92,6493 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 54,4309 m3
6 Tháo dỡ téc nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
7 Tháo dỡ hệ kim thu sét mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hệ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 325,109 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 270,6 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 312,3 m
11 Phá lớp vữa trát má cửa (phần cửa gỗ thay thế) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 93,885 m2
12 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 127,16 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, khu vực mái thoát nước tầng 4 cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 57,484 m2
14 Phá dỡ nền gạch cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 124,3571 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC (Phần ốp còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 186,66 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 bộ
20 Phá dỡ nền phần bóc lớp đá bậc tam cấp cũ, tay vịn lan can thang bộ sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,8 m2
21 Phá lớp vữa trát phào cổ lan can cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,184 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch bậc tam cấp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,27 m3
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.107,2276 m2
24 Vệ sinh, mài lớp sơn cũ trên bề mặt trong tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2.570,0616 m2
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,9434 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,9434 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,9434 100m3
28 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,9434 m3
29 II. Cải tạo nâng tầng kết cấu tầng 5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 214 1 lỗ khoan
30 Hóa chất đường kính D21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 214 lỗ
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,0779 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1953 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4832 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,1066 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 17,1368 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7107 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6457 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,3727 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30,9819 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,7202 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,0829 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,0794 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6864 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0278 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,949 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1864 tấn
47 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 1 lỗ khoan
48 Keo Hilti Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 1 lỗ khoan
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,5606 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1646 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0843 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0536 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,1101 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4133 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0413 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2015 tấn
57 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,2857 tấn
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,1629 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,5982 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,1629 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 338,5655 m2
62 III. Thang thép thoát hiểm Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 35,1546 m3
63 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 24,0119 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1114 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1114 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1114 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,7107 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, vật liệu lót Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0618 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,432 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2186 100m2
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0928 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4015 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1394 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6696 tấn
75 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,3917 tấn
76 Gia công thang thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,0772 tấn
77 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,6177 tấn
78 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,3917 tấn
79 Lắp dựng thang thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,0772 tấn
80 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,6177 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 308,0158 m2
82 Bulong D20. L=800 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 80 cái
83 Bulong D18. L=250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 38 cái
84 Bulong D16. L=400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 192 cái
85 Tổng chiều dài lan can thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 88,33 md
86 Gia công lan can thép thang thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,795 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 97,163 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 70,7333 m2
89 IV. Phần cải tạo kiến trúc Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,0122 m3
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30,3236 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 42,5777 m3
92 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 39,1199 m3
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,4202 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,5575 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xây cột trụ giả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 23,5767 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 193,5364 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30,81 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 847,7183 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 252,636 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 558,241 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 286,143 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 143,9269 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 499,4 m
104 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 173,496 m
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5.823,0193 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.331,574 m2
107 Công tác lát sàn, khu WC, mái Vệ sinh đánh bóng mặt sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 393,726 m2
108 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 296 m2
109 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần xung xương nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 380,577 m2
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 186,9047 m2
111 Bả bằng bột bả vào trần Thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 186,9047 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 186,9047 m2
113 Khu WC (xây mới + cải tạo) Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 119,1167 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 169,3847 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 526,123 m2
116 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 119,1167 m2
117 Bả bằng bột bả vào trần Thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 119,1167 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 119,1167 m2
119 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,6855 m2
120 Khung đỡ chậu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11 cái
121 Khoét lỗ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11 lỗ
122 Chống thấm cổ ống bằng Sikaflex Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 46 cái
123 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 88,134 m2
124 MÁI Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 93,0464 m2
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 83,7704 m2
126 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,3843 100m2
127 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18 md
128 Cầu thang thoát hiểm Xây bậc cầu thang VXM50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1279 m3
129 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granit mầu vàng dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30,561 m2
130 Trụ gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
131 Lan can cầu thang thoát hiểm (Tay vịn gỗ, lan can sắt) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15,004 md
132 Lan can INOX (vị trí VK2) trục A (Thanh Inox 3045 D60x2mm tay vịn, thanh ngan dọc inox 304 D20 dày 1,4ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,8 md
133 Tam cấp , đường dốc Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1808 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9719 m3
135 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,7185 m2
136 Khía cạnh rộng 20, sâu 10 chống trượt đường dốc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 62,7 md
137 CỬA+VÁCH KÍNH Cửa đi 2 cánh - Cửa nhôm kính dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,1 m2
138 Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm kính dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 28,65 m2
139 Cửa đi 1 cánh khung thép bịt tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,2 m2
140 Cửa cuốn hợp kim nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,5 m2
141 Mô tơ cửa cuốn nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
142 Cửa đi cánh kính cường lực phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,56 m2
143 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 117,16 m2
144 Cửa sổ khung nhôm, kính 6,38mm, cửa mở hất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,58 m2
145 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 61,32 m2
146 Sản xuất vách kính dùng thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 21,6 m2
147 Cửa thép chống cháy, giới hạn chịu lửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 36,74 m2
148 Phụ kiện cửa đi chóng cháy (Khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm cánh phụ+Doorsill Inox) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 bộ
149 Vách kính khung thép chống cháy, kính chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,56 m2
150 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 21,6 m2
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,3412 tấn
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 188,28 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 130,9512 m2
154 V. Phần cải tạo điện nước Phần điện Tủ điện kích thước 800x600x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
155 Tủ điện kích thước 600x400x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
156 Tủ điện 8-12 module Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
157 Tủ điện 2- 4 module Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 hộp
158 Đèn LED treo trần 1,2m 2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30 bộ
159 Đèn LED ốp trần 220x220 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 37 bộ
160 Đèn máng vuông 300x600-2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 bộ
161 Led dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 32 md
162 Đèn LED dowghtlight D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 bộ
163 Quạt thông gió 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
164 ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34 cái
165 Công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15 cái
166 Công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18 cái
167 Công tắc 1 hạt xoay chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
168 Hạt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
169 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.500 m
170 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 690 m
171 Dây Cu/PVC 1x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 300 m
172 Cu/ XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 35 m
173 Cu/ XLPE/PVC (3x35)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 50 m
174 Dây E(1x35)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 50 m
175 Atomat MCB 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
176 Atomat MCB 1P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16 cái
177 Atomat MCB 2P-40A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
178 Aptomat MCCB 3P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
179 Aptomat MCCB 3P-40A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
180 Atomat MCCB 3P-63A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
181 Ống Gen D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 750 m
182 Ống Gen D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 230 m
183 ống ghen D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 135 m
184 VI. Hệ thống cấp thoát nước Phần Thiết bị Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 cái
186 Hộp giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 bộ
187 Dây mềm cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 bộ
190 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 cái
191 Dây mềm cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 bộ
192 Si phông cho chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 bộ
193 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 bộ
194 Van xả tiểu nam - loại nút nhấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 bộ
195 Ống thải chữ P Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 bộ
196 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
197 Bình nước nóng 30l Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
198 Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25 cái
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 bể
200 Lắp van phao điện D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
201 PHẦN CẤP NƯỚC Ống PPR D40 - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,16 100m
202 Ống PPR D32 - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,49 100m
203 Ống PPR D25 - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,51 100m
204 Ống PPR D20 - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,304 100m
205 Ống PPR D20 - PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,02 100m
206 Cút PPR 90 độ D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
207 Cút PPR 90 độ D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
208 Cút PPR 90 độ D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18 cái
209 Cút PPR 90 độ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 31 cái
210 Tê PPR 90 độ D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
211 Tê PPR-D40x25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15 cái
212 Tê PPR-D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 27 cái
213 Tê PPR 90 độ D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
214 Côn thu PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14 cái
215 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 cái
216 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25 cái
217 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25 cái
218 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15 cái
219 Đai kẹp ống các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 73 cái
220 PHẦN THOÁT NƯỚC Ống uPVC D125 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,15 100m
221 Ống uPVC D110 - PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,395 100m
222 Ống uPVC D75 - PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,826 100m
223 Ống uPVC D60 - PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,575 100m
224 Ống uPVC D48 - PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,09 100m
225 Cút uPVC 45 độ D125 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 61 cái
226 Cút uPVC 45 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 72 cái
227 Cút uPVC 45 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 80 cái
228 Cút uPVC 45 độ D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18 cái
229 Cút uPVC 45 độ D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 24 cái
230 Cút 90 độ nhựa UPVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 cái
231 Cút 90 độ nhựa UPVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 40 cái
232 Cút 90 độ nhựa UPVC DN48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 cái
233 Cút 90 độ nhựa UPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 cái
234 Tê 45 độ uPVC D125-110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 cái
235 Tê 45 độ uPVC D110-75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16 cái
236 Tê 45 độ uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 17 cái
237 Tê 45 độ uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34 cái
238 Tê 45 độ uPVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 cái
239 Tê 45 độ uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 cái
240 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 17 cái
241 Tê kiểm tra uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34 cái
242 Măng xông nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
243 Măng xông nhựa uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 cái
244 Măng xông nhựa uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15 cái
245 Măng xông nhựa uPVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
246 Đai treo ống ngang D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34 cái
247 Vật liệu chống sét Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 cái
248 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 cái
249 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cọc
250 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 75 m
251 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 40 m
252 Thép bản 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25 m
253 Chân bật gắn tường dây D12, L=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 40 cái
254 Chân bật trên mái dây D10, L=1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 75 cái
255 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 bộ
256 Bu lông đai ốc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 bộ
257 Đệm chì lá 40x400 dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
258 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
259 VII. Phần phụ trợ (Nhà bảo vệ, cổng) Phá dỡ Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,976 m2
260 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9365 m3
261 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,247 m3
262 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 468,7236 m2
263 Cạo rỉ hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 95,7083 m2
264 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18,336 m2
265 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0733 tấn
266 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,2888 m3
267 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,43 m2
268 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0347 100m3
269 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0347 100m3
270 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0347 100m3
271 Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0347 M3
272 VIII. Nhà bảo vệ Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,5345 m3
273 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,1859 m3
274 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0134 100m2
275 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,5914 m3
276 Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,3486 m3
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2217 m3
278 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0201 100m2
279 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0076 tấn
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0498 tấn
281 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1072 100m3
282 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1072 100m3
283 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1072 100m3
284 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1624 m3
285 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,031 100m2
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0183 tấn
287 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0536 tấn
288 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,0865 m3
289 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2563 100m2
290 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3215 tấn
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1023 m3
292 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0161 100m2
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0109 tấn
294 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,6816 m3
295 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4561 m3
296 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20,58 m2
297 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 39,687 m2
298 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,0164 m2
299 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 45,7034 m2
300 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20,58 m2
301 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,2033 m3
302 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6016 m3
303 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,0164 m2
304 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34,7604 m2
305 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét Sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 47,1204 m2
306 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,45 m3
307 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,94 m2
308 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2784 100m2
309 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1735 tấn
310 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1735 tấn
311 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11,0534 m2
312 Cửa đi 1 cánh mở quay -Cửa nhôm kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,98 m2
313 Cửa sổ khung nhôm kính 6,38mm, cánh mở trượt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,56 m2
314 Cửa đi 2 cánh mở quay -Cửa nhôm kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,64 m2
315 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,18 m2
316 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0055 tấn
317 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,56 m2
318 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,0095 m2
319 IX. Phần xây mới cổng, cải tạo hàng rào Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,42 m3
320 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0136 100m2
321 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,504 m3
322 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6941 m3
323 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,022 100m2
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0216 tấn
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,033 tấn
326 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3001 m3
327 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0546 100m2
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0066 tấn
329 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0383 tấn
330 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,09 m3
331 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,005 100m2
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0057 tấn
333 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,1464 m3
334 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,44 m2
335 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11,0555 m2
336 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,8945 m2
337 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20,601 m2
338 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, phần tường rào cạo sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 468,7236 m2
339 Chữ MICA mầu vàng cao 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 90 chữ
340 Chữ MICA cao 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 17 chữ
341 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 95,7083 m2
342 Cổng điện INOX Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 md
343 Mô tơ cổng điện loại không ray Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
344 X. Sân, bồn hoa Nạo vét rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 79 md
345 Lát gạch 400x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 424,97 m2
346 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3907 m3
347 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,0768 m3
348 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,576 m2
349 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10,1408 m2
350 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hệ
351 Phá lớp vữa trát tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 70,7461 m2
352 Quét chống thấm bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 70,7461 m2
353 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 54,112 m2
354 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,6341 m2
355 XI. Hệ thống phòng cháy chữa cháy Phần báo cháy Thiết bị báo cháy Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
356 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,7 10 đầu
357 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7 10 đầu
358 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 5 chuông
359 Lắp đặt nút báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 5 nút
360 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 5 đèn
361 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,2 5 đèn
362 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 hộp
363 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 hộp
364 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
365 Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 230 m
366 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 740 m
367 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 10 m
368 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 922 m
369 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 451 cái
370 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 752 cái
371 Lắp đặt chia 3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 84 hộp
372 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 50 m
373 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 1 lỗ khoan
374 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 65 1lỗ
375 Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 43,9 m
376 Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 43,9 m
377 Đóng cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3 10 cọc
378 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,75 m3
379 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 10m
380 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4 10 đầu cốt
381 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,68 m3
382 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,037 100m3
383 XII. Phần đèn exit và đèn chiếu sáng sự cố Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,2 5 đèn
384 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,8 5 đèn
385 Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 19 cái
386 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 19 cái
387 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
388 Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 360 m
389 Lắp đặt ống nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 342 m
390 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 171 cái
391 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 285 cái
392 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34 hộp
393 XIII. Phần chữa cháy Đường ống Lắp đặt ống thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,12 100m
394 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,12 100m
395 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,72 100m
396 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,06 100m
397 Thép V4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 m
398 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 18,557 m2
399 Phụ kiện đường ống Lắp đặt tê thép D100/80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
400 Lắp đặt Tê thép D100/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
401 Lắp đặt tê thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
402 Lắp đặt tê thép D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
403 Lắp đặt cút thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
404 Lắp đặt cút hàn D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 cái
405 Lắp đặt cút thép d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 cái
406 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 hộp
407 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
408 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cuộn
409 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
410 Lắp đặt họng tiếp nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
411 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
412 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cặp bích
413 Lắp bích thép, đường kính ống D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,5 cặp bích
414 Lắp đặt zoăng cao su D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
415 Lắp đặt zoăng cao su D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
416 Bulong M14x60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 cái
417 Bulong M16x120 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
418 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
419 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 BC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 46 cái
420 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 hộp
421 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 1 bộ
422 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
423 Lắp đặt van chặn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
424 Lắp đặt van một chiều D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
425 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cặp bích
426 Zoăng cao su D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
427 Bulong M14x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
428 Lắp đặt ren ngoài nhiệt 63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
429 Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
430 Thử áp lực đường ống Thử áp lực đường ống thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,12 100m
431 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9 100m
432 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10,2 m3
433 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,102 100m3
434 XIV. Phần bơm chữa cháy Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2,5 l/s; H=50 m.c.n Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 máy
435 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2,5l/s; H=50m.c.n Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 máy
436 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 Tủ
437 Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1 100m
438 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 m
439 Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 10 cái
440 Lắp đặt Rọ hút D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
441 Lắp đặt Y lọc D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
442 Lắp đặt Khớp nối mềm D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
443 Lắp đặt van chặn D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
444 Lắp đặt van một chiều D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
445 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
446 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
447 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
448 Lắp đặt kép tiện ren D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
449 Lắp đặt kép ren D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
450 Lắp đặt cút ren D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
451 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
452 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cặp bích
453 Zoăng cao su D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
454 Lắp bích thép, đường kính ống D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cặp bích
455 Zoăng cao su D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
456 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 cặp bích
457 Zoăng cao su D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
458 Lắp đặt cút ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
459 Lắp đặt tê ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
460 Lắp đặt rắc co D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
461 Bulong M14x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30 cái
462 Bulong M14x60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 100 cái
463 Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,306 m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1 I. THIẾT BỊ XÂY DỰNG<br/>Thang máy tải khách loại có phòng máy (Liên doanh) Tải trọng: 630Kg<br/>Tốc độ: 60m/phút (1,0m/giây)<br/>Số điểm dừng: 05 điểm thẳng đứng<br/>Kích thước cabin: 1400mm x 1150mm; Động cơ nhập khẩu (trừ trực tiếp từ trung quốc); Cánh mở tự động từ hai phía 1 bộ
2 II. THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Báo cháy Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Nguồn điện: 220VAC/50Hz Điện áp: 24DVC, 100-400mA Màu trắng ngà hoặc khác Kích thước: 350x285x105 mm 1 tủ
3 Máy bơm điện Lưu lượng : Q=21-72 m3/h Cột áp: H=51,8-38,8 m Điện áp: 380/660V Vòng tua: 3000 rpm Công suất : 15kw Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. 1 Chiếc
4 Máy bơm chạy diesel Lưu lượng : Q=21-72 m3/h Cột áp: H=51,8-38,8 m Điện áp: 380/660V Vòng tua: 3000 rpm Công suất : 24kw Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. 1 Chiếc
5 Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngươc pha, lệch pha, sử dụng cho : 1 máy bơm điện 15kw; 1 máy bơm diesel 15kw; Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước 1 Chiếc
6 Bình chữa cháy MT5 Khả năng chữa cháy: máy móc, các thiết bị Nhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến +60 độ C Thời giam phun: 40S Áp suẩt thử: 22,5Mpa Chiều cao: 640mm Chất liệu van: Đồng Vỏ bình dày: 5mm Thân bình: đúc liền Dây loa phun: Nhựa cứng Tầm phun: 1,5mm Màu sơn: Đỏ 5 Chiếc
7 Bình bột chữa cháy MFZ8 BC Sức chứa (kg): 8±0,16 Hiệu quả phun (S): ≥12 Phạm vi phun: m ≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~25 Phân loại: 22B, 4A Áp suất vận hành (Mpa): 1,2 Vỏ bình làm bằng thép có dạng trụ 46 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->