Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 11:10:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,170,080,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | I. Cải tạo nhà chính<br/>Phá dỡ: <br/>Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 401,7852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,3878 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25,0986 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 92,6493 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 54,4309 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ téc nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hệ kim thu sét mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 325,109 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 270,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 312,3 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa (phần cửa gỗ thay thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 93,885 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 127,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, khu vực mái thoát nước tầng 4 cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 57,484 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 124,3571 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC (Phần ốp còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 186,66 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền phần bóc lớp đá bậc tam cấp cũ, tay vịn lan can thang bộ sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát phào cổ lan can cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,184 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch bậc tam cấp cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.107,2276 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, mài lớp sơn cũ trên bề mặt trong tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2.570,0616 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,9434 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,9434 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,9434 | 100m3 |
| 28 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,9434 | m3 |
| 29 | II. Cải tạo nâng tầng kết cấu tầng 5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 214 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Hóa chất đường kính D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 214 | lỗ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,0779 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1953 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4832 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,1066 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 17,1368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7107 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6457 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,3727 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30,9819 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,7202 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,0829 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,0794 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6864 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0278 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,949 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1864 | tấn |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Keo Hilti | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,5606 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1646 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0843 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0536 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,1101 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4133 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0413 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2015 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,2857 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,1629 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,5982 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,1629 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 338,5655 | m2 |
| 62 | III. Thang thép thoát hiểm Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 35,1546 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 24,0119 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1114 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1114 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1114 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,7107 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, vật liệu lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0618 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,432 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2186 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0928 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4015 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1394 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,3917 | tấn |
| 76 | Gia công thang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,0772 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,6177 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,3917 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,0772 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,6177 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 308,0158 | m2 |
| 82 | Bulong D20. L=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 83 | Bulong D18. L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 84 | Bulong D16. L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 192 | cái |
| 85 | Tổng chiều dài lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 88,33 | md |
| 86 | Gia công lan can thép thang thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,795 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 97,163 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 70,7333 | m2 |
| 89 | IV. Phần cải tạo kiến trúc Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,0122 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30,3236 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 42,5777 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 39,1199 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,4202 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,5575 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xây cột trụ giả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 23,5767 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 193,5364 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30,81 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 847,7183 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 252,636 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 558,241 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 286,143 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 143,9269 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 499,4 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 173,496 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5.823,0193 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.331,574 | m2 |
| 107 | Công tác lát sàn, khu WC, mái Vệ sinh đánh bóng mặt sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 393,726 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 296 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần xung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 380,577 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 186,9047 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào trần Thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 186,9047 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 186,9047 | m2 |
| 113 | Khu WC (xây mới + cải tạo) Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 119,1167 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 169,3847 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 526,123 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 119,1167 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào trần Thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 119,1167 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 119,1167 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,6855 | m2 |
| 120 | Khung đỡ chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 121 | Khoét lỗ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11 | lỗ |
| 122 | Chống thấm cổ ống bằng Sikaflex | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 123 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 88,134 | m2 |
| 124 | MÁI Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 93,0464 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 83,7704 | m2 |
| 126 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,3843 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18 | md |
| 128 | Cầu thang thoát hiểm Xây bậc cầu thang VXM50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1279 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granit mầu vàng dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30,561 | m2 |
| 130 | Trụ gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lan can cầu thang thoát hiểm (Tay vịn gỗ, lan can sắt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15,004 | md |
| 132 | Lan can INOX (vị trí VK2) trục A (Thanh Inox 3045 D60x2mm tay vịn, thanh ngan dọc inox 304 D20 dày 1,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,8 | md |
| 133 | Tam cấp , đường dốc Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1808 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9719 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,7185 | m2 |
| 136 | Khía cạnh rộng 20, sâu 10 chống trượt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 62,7 | md |
| 137 | CỬA+VÁCH KÍNH Cửa đi 2 cánh - Cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,1 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 28,65 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh khung thép bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,2 | m2 |
| 140 | Cửa cuốn hợp kim nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,5 | m2 |
| 141 | Mô tơ cửa cuốn nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 142 | Cửa đi cánh kính cường lực phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 117,16 | m2 |
| 144 | Cửa sổ khung nhôm, kính 6,38mm, cửa mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,58 | m2 |
| 145 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 61,32 | m2 |
| 146 | Sản xuất vách kính dùng thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 21,6 | m2 |
| 147 | Cửa thép chống cháy, giới hạn chịu lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 36,74 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa đi chóng cháy (Khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm cánh phụ+Doorsill Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 149 | Vách kính khung thép chống cháy, kính chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 21,6 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,3412 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 188,28 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 130,9512 | m2 |
| 154 | V. Phần cải tạo điện nước Phần điện Tủ điện kích thước 800x600x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 155 | Tủ điện kích thước 600x400x150 loại trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 156 | Tủ điện 8-12 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 157 | Tủ điện 2- 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 158 | Đèn LED treo trần 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 159 | Đèn LED ốp trần 220x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 37 | bộ |
| 160 | Đèn máng vuông 300x600-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 161 | Led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 32 | md |
| 162 | Đèn LED dowghtlight D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 163 | Quạt thông gió 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 164 | ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 165 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 166 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 167 | Công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 168 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 169 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 170 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 690 | m |
| 171 | Dây Cu/PVC 1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 300 | m |
| 172 | Cu/ XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 35 | m |
| 173 | Cu/ XLPE/PVC (3x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 50 | m |
| 174 | Dây E(1x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 50 | m |
| 175 | Atomat MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 176 | Atomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 177 | Atomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 3P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Aptomat MCCB 3P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 180 | Atomat MCCB 3P-63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 181 | Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 750 | m |
| 182 | Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 230 | m |
| 183 | ống ghen D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 135 | m |
| 184 | VI. Hệ thống cấp thoát nước Phần Thiết bị Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 186 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 187 | Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 191 | Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 192 | Si phông cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 194 | Van xả tiểu nam - loại nút nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 195 | Ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 197 | Bình nước nóng 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 198 | Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 200 | Lắp van phao điện D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 201 | PHẦN CẤP NƯỚC Ống PPR D40 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 202 | Ống PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,49 | 100m |
| 203 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,51 | 100m |
| 204 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,304 | 100m |
| 205 | Ống PPR D20 - PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 206 | Cút PPR 90 độ D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 207 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 208 | Cút PPR 90 độ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 209 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 210 | Tê PPR 90 độ D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 211 | Tê PPR-D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 212 | Tê PPR-D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 213 | Tê PPR 90 độ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 214 | Côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 215 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 216 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 217 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 218 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 219 | Đai kẹp ống các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 73 | cái |
| 220 | PHẦN THOÁT NƯỚC Ống uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D110 - PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,395 | 100m |
| 222 | Ống uPVC D75 - PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,826 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D60 - PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,575 | 100m |
| 224 | Ống uPVC D48 - PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 225 | Cút uPVC 45 độ D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 226 | Cút uPVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 227 | Cút uPVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 228 | Cút uPVC 45 độ D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 229 | Cút uPVC 45 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 230 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 231 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 232 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 233 | Cút 90 độ nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 234 | Tê 45 độ uPVC D125-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 235 | Tê 45 độ uPVC D110-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 236 | Tê 45 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 237 | Tê 45 độ uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 238 | Tê 45 độ uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 239 | Tê 45 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 240 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 241 | Tê kiểm tra uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 242 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 243 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 244 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 245 | Măng xông nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 246 | Đai treo ống ngang D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 247 | Vật liệu chống sét Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 249 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 250 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 75 | m |
| 251 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 40 | m |
| 252 | Thép bản 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25 | m |
| 253 | Chân bật gắn tường dây D12, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 254 | Chân bật trên mái dây D10, L=1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 255 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 256 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 257 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 258 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 259 | VII. Phần phụ trợ (Nhà bảo vệ, cổng) Phá dỡ Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,976 | m2 |
| 260 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9365 | m3 |
| 261 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,247 | m3 |
| 262 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 468,7236 | m2 |
| 263 | Cạo rỉ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 95,7083 | m2 |
| 264 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18,336 | m2 |
| 265 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0733 | tấn |
| 266 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,2888 | m3 |
| 267 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,43 | m2 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0347 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0347 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0347 | 100m3 |
| 271 | Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0347 | M3 |
| 272 | VIII. Nhà bảo vệ Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,5345 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,1859 | m3 |
| 274 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0134 | 100m2 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,5914 | m3 |
| 276 | Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,3486 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2217 | m3 |
| 278 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0076 | tấn |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0498 | tấn |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1072 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1072 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1072 | 100m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1624 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,031 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0183 | tấn |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0536 | tấn |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,0865 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2563 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3215 | tấn |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1023 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0161 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0109 | tấn |
| 294 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,6816 | m3 |
| 295 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4561 | m3 |
| 296 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20,58 | m2 |
| 297 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 39,687 | m2 |
| 298 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,0164 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 45,7034 | m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20,58 | m2 |
| 301 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,2033 | m3 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6016 | m3 |
| 303 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,0164 | m2 |
| 304 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34,7604 | m2 |
| 305 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 47,1204 | m2 |
| 306 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 307 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,94 | m2 |
| 308 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2784 | 100m2 |
| 309 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1735 | tấn |
| 310 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1735 | tấn |
| 311 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11,0534 | m2 |
| 312 | Cửa đi 1 cánh mở quay -Cửa nhôm kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,98 | m2 |
| 313 | Cửa sổ khung nhôm kính 6,38mm, cánh mở trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,56 | m2 |
| 314 | Cửa đi 2 cánh mở quay -Cửa nhôm kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,64 | m2 |
| 315 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,18 | m2 |
| 316 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 317 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,56 | m2 |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,0095 | m2 |
| 319 | IX. Phần xây mới cổng, cải tạo hàng rào Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0136 | 100m2 |
| 321 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,504 | m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6941 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,022 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0216 | tấn |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,033 | tấn |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3001 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0546 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0066 | tấn |
| 329 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0383 | tấn |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0057 | tấn |
| 333 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,1464 | m3 |
| 334 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 335 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11,0555 | m2 |
| 336 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,8945 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20,601 | m2 |
| 338 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, phần tường rào cạo sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 468,7236 | m2 |
| 339 | Chữ MICA mầu vàng cao 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 90 | chữ |
| 340 | Chữ MICA cao 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 17 | chữ |
| 341 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 95,7083 | m2 |
| 342 | Cổng điện INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | md |
| 343 | Mô tơ cổng điện loại không ray | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 344 | X. Sân, bồn hoa Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 79 | md |
| 345 | Lát gạch 400x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 424,97 | m2 |
| 346 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3907 | m3 |
| 347 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,0768 | m3 |
| 348 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,576 | m2 |
| 349 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10,1408 | m2 |
| 350 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 351 | Phá lớp vữa trát tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 70,7461 | m2 |
| 352 | Quét chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 70,7461 | m2 |
| 353 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 54,112 | m2 |
| 354 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,6341 | m2 |
| 355 | XI. Hệ thống phòng cháy chữa cháy Phần báo cháy Thiết bị báo cháy Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 356 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,7 | 10 đầu |
| 357 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7 | 10 đầu |
| 358 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | 5 chuông |
| 359 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | 5 nút |
| 360 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | 5 đèn |
| 361 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,2 | 5 đèn |
| 362 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 363 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 364 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 365 | Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 230 | m |
| 366 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 740 | m |
| 367 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | 10 m |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 922 | m |
| 369 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 451 | cái |
| 370 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 752 | cái |
| 371 | Lắp đặt chia 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 84 | hộp |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 50 | m |
| 373 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | 1 lỗ khoan |
| 374 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 65 | 1lỗ |
| 375 | Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 43,9 | m |
| 376 | Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 43,9 | m |
| 377 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3 | 10 cọc |
| 378 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 379 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | 10m |
| 380 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 381 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,68 | m3 |
| 382 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,037 | 100m3 |
| 383 | XII. Phần đèn exit và đèn chiếu sáng sự cố Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,2 | 5 đèn |
| 384 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,8 | 5 đèn |
| 385 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 386 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 387 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 388 | Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 360 | m |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 342 | m |
| 390 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 171 | cái |
| 391 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 285 | cái |
| 392 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34 | hộp |
| 393 | XIII. Phần chữa cháy Đường ống Lắp đặt ống thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 394 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 395 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 396 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 397 | Thép V4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | m |
| 398 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 18,557 | m2 |
| 399 | Phụ kiện đường ống Lắp đặt tê thép D100/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 400 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 404 | Lắp đặt cút hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 405 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 406 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 407 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 408 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 409 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 410 | Lắp đặt họng tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 412 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 413 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,5 | cặp bích |
| 414 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 416 | Bulong M14x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 417 | Bulong M16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 418 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 419 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 BC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 420 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 421 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | 1 bộ |
| 422 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 423 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 425 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 426 | Zoăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 427 | Bulong M14x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 428 | Lắp đặt ren ngoài nhiệt 63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 429 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 430 | Thử áp lực đường ống Thử áp lực đường ống thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 431 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 432 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10,2 | m3 |
| 433 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,102 | 100m3 |
| 434 | XIV. Phần bơm chữa cháy Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2,5 l/s; H=50 m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 435 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2,5l/s; H=50m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 436 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 437 | Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 438 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | m |
| 439 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | 10 cái |
| 440 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 441 | Lắp đặt Y lọc D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 442 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 443 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 444 | Lắp đặt van một chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 445 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 448 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt kép ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt cút ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 452 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 453 | Zoăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 454 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 455 | Zoăng cao su D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 456 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | cặp bích |
| 457 | Zoăng cao su D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 458 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 459 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 460 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 461 | Bulong M14x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 462 | Bulong M14x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 463 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,306 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | I. THIẾT BỊ XÂY DỰNG<br/>Thang máy tải khách loại có phòng máy (Liên doanh) | Tải trọng: 630Kg<br/>Tốc độ: 60m/phút (1,0m/giây)<br/>Số điểm dừng: 05 điểm thẳng đứng<br/>Kích thước cabin: 1400mm x 1150mm; Động cơ nhập khẩu (trừ trực tiếp từ trung quốc); Cánh mở tự động từ hai phía | 1 | bộ |
| 2 | II. THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Báo cháy Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Nguồn điện: 220VAC/50Hz Điện áp: 24DVC, 100-400mA Màu trắng ngà hoặc khác Kích thước: 350x285x105 mm | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm điện | Lưu lượng : Q=21-72 m3/h Cột áp: H=51,8-38,8 m Điện áp: 380/660V Vòng tua: 3000 rpm Công suất : 15kw Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm chạy diesel | Lưu lượng : Q=21-72 m3/h Cột áp: H=51,8-38,8 m Điện áp: 380/660V Vòng tua: 3000 rpm Công suất : 24kw Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm | Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngươc pha, lệch pha, sử dụng cho : 1 máy bơm điện 15kw; 1 máy bơm diesel 15kw; Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước | 1 | Chiếc |
| 6 | Bình chữa cháy MT5 | Khả năng chữa cháy: máy móc, các thiết bị Nhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến +60 độ C Thời giam phun: 40S Áp suẩt thử: 22,5Mpa Chiều cao: 640mm Chất liệu van: Đồng Vỏ bình dày: 5mm Thân bình: đúc liền Dây loa phun: Nhựa cứng Tầm phun: 1,5mm Màu sơn: Đỏ | 5 | Chiếc |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ8 BC | Sức chứa (kg): 8±0,16 Hiệu quả phun (S): ≥12 Phạm vi phun: m ≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~25 Phân loại: 22B, 4A Áp suất vận hành (Mpa): 1,2 Vỏ bình làm bằng thép có dạng trụ | 46 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi