Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:22:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1422 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K0,98 sau cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4839 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất lề đường đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0251 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8979 | 100m |
| 2 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2726 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25 dày ≥ 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6768 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,792 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,792 | 100m2 |
| C | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1646 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| D | Gờ lan can cầu bản Km3+531,53 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ BT bằng máy khoan D12 sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | lỗ |
| 2 | Bê tông M200gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 3 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 5 | Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m2 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200 cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 2 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt | 34,945 | m2 | |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 3 | Di dời, nâng cao cọc tiêu, cọc H.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cột |
| G | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi