Gói thầu: Gói thầu 43 : Sửa chữa thường xuyên năm 2020 hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 43 : Sửa chữa thường xuyên năm 2020 hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 08:51:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân đường, hàng rào Khu A | |||
| 1 | Sơn cột hàng rào sân, sơn sắt thép các loại 03 nước bằng sơn tổng hợp (hàng rào sân, mái che) | Sơn chống rỉ 3 lớp phủ. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh kết thép trước khi sơn | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5 | m2 |
| 3 | SXLD Thép đặc bằng phương pháp Hàn thép 14x14, mã kẽm (căng lưới B40 hàng rào) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | Tấn |
| 4 | SXLD lưới chắn sân, lưới sợi cước PE 2.5Ly màu xanh | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406,26 | m2 |
| 5 | SXLD Lưới kích thước: 610 x 210 x 60 x 160 (cm), sợi CPE 2.0mm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | SXLD Lưới chắn: cao 9m: chống tia UV, ô lưới 14.5cm x 14.5cm, sợi Ø3.5mm (SODEX hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m2 |
| 7 | SXLD Móc cầu (Sodex hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 8 | SXLD Cáp căng lưới sợi Ø8mm | Cáp căng lưới bằng thép, có bọc nhựa. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | md |
| 9 | SXLD Tăng đơ 12mm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | SXLD Ốc xiết cáp 5mm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Đắp nền nền chân luới k =0.9 | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 12 | Sửa chữa vết nứt tường bờ rào (đục tường, trát và sơn lại vết nứt) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | md |
| 13 | Ốp đá grannit trụ cổng, bậc tam cấp | Đá grannit màu đỏ. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| B | Nhà ở số 1, 2, 3, 4 Khu A | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ, cự ly 1km | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | Đầm nền đất K90, dày 30cm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 4 | Lát gạch Ceramic 400x400 (Trung Đô hoặc tương đương) | Gạch lát nền Ceramic. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 5 | SXLD Ống PPR D40 (Dekko hoặc tương đương) | Ống nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | SXLD Ống PPR D32 (Dekko hoặc tương đương) | Ống nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 7 | SXLD Ống PPR D25 (Dekko hoặc tương đương) | Ống nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m2 |
| 9 | Công tác xây gạch hộp kỹ thuật VXM50, dày 11cm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | SXLD Cút nhựa PPR D40 (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | SXLD Nối thẳng D40 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 12 | SXLD Tê nhựa D40 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 13 | SXLD Lắp đặt van 2 thép chiều tay nắm 3 cạnh D40, PPR (Dekko hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | SXLD Cút ren trong D40 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút ren thép. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 15 | SXLD Cút nhựa PPR D32 (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 16 | SXLD Nối thẳng D32 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | SXLD Tê nhựa D32 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 18 | SXLD Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32 (Dekko hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | SXLD Cút nhựa PPR D25 (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 20 | SXLD Nối thẳng D25 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 21 | SXLD Tê nhựa D25 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút nhựa chịu nhiệt. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 22 | SXLD Cút ren trong D25 PPR (Dekko hoặc tương đương) | Cút ren thép. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 23 | Đục tường xây gạch | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 24 | Phá dỡ gạch ốp tường | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, cự ly 1km | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh (bình nóng lạnh, vòi sen, lavabo, vòi chậu, vòi cấp bồn cầu...) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt lại thiết bị vệ sinh | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 28 | SXLD Vòi xịt vệ sinh (Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 29 | SXLD bộ xả bồn cầu (American Standard hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | SXLD Bồn cầu (Inax C-504VAN hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Dây cấp lavabo | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 32 | Thay vòi hoa sen (bao gồm hoa sen, gật gù nóng lạnh) Inax BFV-2003S (hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | SXLD vòi nóng lạnh Lavobo (Inax LFV-2002S hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | SXLD ống thải chữ P (Inax A-325PS hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 35 | Bã tường bằng bột (các vị trí ẩm mốc) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 36 | Sơn tường, dầm trần trong nhà, sơn 2 lớp phủ | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 37 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| C | Nhà làm việc Khu A | |||
| 1 | Bã tường bằng bột (các vị trí ẩm mốc) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà bằng sơn 2 lớp phủ | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 2 lớp phủ (Sơn Kova CT04 hoặc tương đương) | Sơn ngoài nhà, chống thấm. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 5 | Sửa chữa vết nứt tường (đục tường, trát và sơn lại vết nứt) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| D | Nhà bảo vệ số 1 Khu A | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà bảo vệ số 1, số 2, bằng sơn 2 lớp phủ | Sơn không bóng, dễ lau chùi, xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện tại nhà máy, kính sáng.Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện tại nhà máy, kính sáng. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 4 | SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 8mm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện tại nhà máy, kính sáng. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 5 | Đào đất, đất cấp 4 | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 6 | Đào đất bậc cấp trong hố, đất cấp 4 | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 7 | Xây gạch hố thành bể VXM50, dày 22cm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,01 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch VXM50, dày 2cm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| E | Sân vườn Khu A | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch chỉ, tường 22cm, VXM50 | Gạch đặc tuynel, xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Trát tường dày 2cm, VXM50 | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ đỏ 6x24cm (Hạ long hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Lát gạch Block tự chèn dày 5,5cm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| F | Khu B | |||
| 1 | SXLD Vòi xịt vệ sinh (Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thay vòi hoa sen (bao gồm hoa sen, gật gù nóng lạnh) Inax BFV-2003S (hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Cút nối thẳng nhựa PVC (Tiền Phong hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| G | Khu C | |||
| 1 | SXLD Bồn cầu (Viglacera BL5M nắp V39M hoặc tương đương) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | SXLD tôn sóng 0,4ly | Tôn màu mã kẽm, dập sóng, chiều rộng tấm 1.07m. Xem thêm tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m2 |
| 2 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732 | Cái |
| 3 | SXLD thép hộp mạ kẽm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | Tấn |
| 4 | Đục lỗ thông các ngăn bể nước | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Lỗ |
| 5 | SXLD thép tấm dày 3mm (4 cánh cửa) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 6 | SXLD thép hình V5 mạ kẽm (khung cánh cửa + thang lên xuống) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 7 | SXLD bản lề cửa bằng thép | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Công tác đào đất cấp 4 | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên đồi, độ dốc 45%, cự ly 60m | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 11 | Trát tường bằng VXM50, dày 1.5cm | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,02 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông nền đường, nền bể) | Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá | 0 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi