Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959483-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200909533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quyết định 3718/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:09:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,496,442,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,231 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,231 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,231 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,087 100 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,797 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,438 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,438 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,143 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,143 100 m3
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,776 100 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,481 100 m3
5 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,011 100 m2
6 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,192 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,413 100 m2
C THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,411 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,91 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,82 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,211 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,577 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,351 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,345 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,093 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67 cấu kiện
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 310,025 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 248,02 m3
3 Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,203 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,921 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,8 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,896 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,952 100 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.480 cấu kiện
E BIỂN BÁO
1 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 biển
2 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 biển
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
F NỀN ĐƯỜNG-TUYẾN NHÁNH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,133 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,133 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,133 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,815 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,008 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,896 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,896 100 m3 đất nguyên thổ/1km
G MẶT ĐƯỜNG-TUYẾN NHÁNH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,461 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,195 100 m3
3 Kè vỉa đá chẻ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,03 100 m
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,623 100 m2
H MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC-TUYẾN NHÁNH
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,123 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,21 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,67 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,286 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,19 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,078 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,092 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,113 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,358 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cấu kiện
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG-TUYẾN NHÁNH
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,564 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,199 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,901 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,432 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,394 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,58 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,791 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,094 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,974 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,289 tấn
11 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,824 m3
12 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,562 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,135 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,73 tấn
16 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,697 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,498 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,066 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,712 tấn
20 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,941 m3
21 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,867 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m3
23 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100 m2
26 Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,958 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,178 tấn
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,23 tấn
29 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,34 100 m
30 Bu long Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
J MƯƠNG DỌC-TUYẾN NHÁNH
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2 100 m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,9 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,9 m3
K BIỂN BÁO GIAO THÔNG-TUYẾN NHÁNH
1 Đào xúc đất - đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,692 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,269 m3
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 biển
4 Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 biển
5 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->