Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 12:07:00 đến ngày 2020-10-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, lề đường | |||
| 1 | Cày xới, lu lèn mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.192,66 | m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.192,66 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.192,66 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,884 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,61 | m3 |
| 6 | Rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 8 | Làm vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,36 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,05 | m3 |
| 10 | Cày xới lề đường đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.405,62 | m2 |
| 11 | Đào xúc, vận chuyển đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,79 | m3 |
| 12 | Đắp lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,83 | m3 |
| B | Đường ngầm tại Km6+950 | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,75 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,36 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | tấm |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m2 |
| 8 | Lớp lót vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Đào lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 12 | Trải lớp giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m2 |
| 13 | Bê tông lề đường M250, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 14 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 15 | Lu nền đường đào K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 17 | Trải lớp giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đường, gờ chắn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn bánh M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cọc |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi