Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (thành phố phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 17:58:00 đến ngày 2020-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,502,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 83,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,707 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7805 | m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0101 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp + vận chuyển cọc BTCT DƯL D300, M600 | Theo hồ sơ thiết kế | 576 | md |
| 11 | Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực, đường kính cọc 300mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m |
| 12 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 mối nối |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0575 | tấn |
| 16 | Bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4273 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4175 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,548 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1869 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,922 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4542 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7385 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, dầm lầu 1, dầm mái, giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,349 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đà kiềng, dầm lầu 1, dầm mái, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,664 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0901 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột lầu 1, bổ trụ mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1268 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột lầu 1, bổ trụ mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7535 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tầng trệt, cột lầu 1, bổ trụ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2779 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5872 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4282 | m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3895 | 100m3 |
| 38 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 70,07 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, tam cấp, ram dốc, đường kính <=10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8741 | tấn |
| 40 | Bê tông nền tầng trệt, tam cấp, ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,007 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, sênô, đường kính <=10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3555 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn lầu 1, sàn mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn lầu 1, sàn mái, sênô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,33 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3017 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3492 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1068 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, đà hộp gen, giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, đà hộp gen, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3736 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9142 | m3 |
| 53 | Bê tông lót tường bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 54 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,467 | m3 |
| 56 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,487 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6164 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày 20cm cao <= 16m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,817 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 260,39 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,75 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, đà hộp gen, giằng lan can, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,895 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,606 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,7936 | m2 |
| 67 | Trát bậc cầu thang, tam cấp, ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,765 | m2 |
| 68 | Trát cạnh má cửa đi, cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,61 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ sênô, ô văng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,7 | m |
| 70 | Đắp chỉ phào trang trí cột, bệ cửa, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,512 | m |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,67 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,775 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8325 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 391,555 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 393,0446 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 538,5996 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn nhà vệ sinh, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,57 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 50,57 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 109,36 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,7025 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,945 | m2 |
| 83 | Lát đá granit cầu thang, tam cấp, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6215 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vị trí máng xối âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kèo thép STK (vị trí máng xối âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép STK kiêm li tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4204 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép STK kiêm li tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4204 | tấn |
| 88 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9306 | 100m2 |
| 89 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x42cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 90 | GCLD trụ bê tông (lục bình tròn) cao 0,84cm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Trụ |
| 91 | Bả bằng bột bả vào trụ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 29,232 | m2 |
| 92 | Sơn trụ bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,232 | 1m2 |
| 93 | Trần tấm rima chống ẩm KT 60x60cm (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm, dán an toàn 02 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 23,66 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ lùa nhôm kính trắng dày 5mm, dán an toàn 02 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ lật nhôm kính kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 49,58 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 46,02 | 1m2 cấu kiện |
| 100 | Sơn dầu cửa sắt, khung sắt bảo vệ cửa 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 84,04 | 1m2 |
| 101 | Bảng tên cho các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 103 | Lắp ổ khóa cửa Fadex | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Máng xối tole (máng âm giao mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 105 | Quốc huy (bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng thang sắt lên mái (lên bồn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3368 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,866 | tấn |
| 110 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | 10m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn cao áp 2 cấp Sodium 150/220V, kèm cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn vuông sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần + hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm ba + mặt nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt tuplo điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nắp (02 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x250x450mm, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P - 50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P - 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp intenet | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 286 | m |
| 135 | Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 137 | Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 138 | Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 139 | Đèn Exit tự sạt hướng dẫn thoát hiểm (02 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 140 | Đèn tự sạt hướng dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 141 | Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 142 | Chuông báo cháy (24 Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa dẻo uPVC cấp nước tưới cây đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk34x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk42x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt co giảm uPVC đk27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk27x27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk42x42x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk27x27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + van + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu D150 Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi KT 60x40cm (trọn bộ), vị trí đặt lavobo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa Inox- 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt role | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h; H=24m; P=3(kv); U=380V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk90x90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk114x114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt bít nhựa PVC đk42mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Đào đất hầm phân đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7345 | m3 |
| 182 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,43 | 100m |
| 183 | Bê tông lót hầm phân đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,883 | m3 |
| 184 | Bê tông nền đáy hầm phân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,828 | m3 |
| 186 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,94 | m2 |
| 187 | Láng hầm phân dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m |
| 194 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bích nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lớp lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | M3 |
| 197 | Lớp lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | M3 |
| 198 | Lớp lọc than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | M3 |
| 199 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9056 | m3 |
| 200 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3019 | m3 |
| 201 | Bê tông lót hố ga đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,384 | m3 |
| 203 | Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 204 | Láng hố ga dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 205 | Bê tông đà giằng hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 206 | Ván khuôn đà giằng, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0592 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà giằng hố ga, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 209 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2152 | m3 |
| 210 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m2 |
| 211 | Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 25,28 | m3 |
| 212 | Đắp đất cống thoát nước, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8533 | m3 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,264 | 100m |
| 214 | Đào móng cột, trụ hàng rào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 24,832 | m3 |
| 215 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,61 | 100m |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1564 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1768 | 100m2 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,264 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,852 | m3 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1236 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4086 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5353 | 100m2 |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6208 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 228 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5008 | 100m2 |
| 229 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1013 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5415 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4488 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,1773 | m2 |
| 234 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4536 | m2 |
| 235 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,88 | m2 |
| 236 | Đắp vữa đầu cột, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,96 | m |
| 237 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 238 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 156,1773 | m2 |
| 239 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 99,1336 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 255,3109 | m2 |
| 241 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6384 | m2 |
| 242 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6384 | m2 |
| 243 | Sản xuất hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,875 | m2 |
| 244 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,875 | m2 |
| 245 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 246 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 156,3828 | 1m2 |
| 248 | Bảng tên văn phòng ấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 249 | Lắp ổ khóa cửa Fadex | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 250 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 126,76 | m2 |
| 251 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,676 | m3 |
| 252 | Lát gạch nền sân bằng gạch terazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 126,65 | m2 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4575 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,625 | m2 |
| 256 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,625 | m2 |
| 257 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,625 | m2 |
| 258 | Phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m3 |
| 259 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 260 | Trồng cây cau vua D12-15cm, cao 2.5-3.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cây |
| 261 | Trồng cây sứ trắng D15-20cm, cao 3.5-4.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cây |
| 262 | Đào móng cột, trụ cột cờ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | m3 |
| 264 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 265 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 267 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | tấn |
| 268 | Bulong liên kết chân cột đk20, L=500mm cường độ 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 269 | Lắp dựng cột cờ Inox đk 90x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
| 270 | Lắp dựng cột cờ Inox đk 76x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
| 271 | Lắp dựng cột cờ Inox đk 50x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
| 272 | Phụ kiện cột cờ (gồm: dây thừng, ròng rọc, cờ nước...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi