Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002210-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201001643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (thành phố phân cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 17:58:00 đến ngày 2020-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,675,502,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 83,375 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,1554 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 47,52 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 17,25 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 9,707 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,33 m3
8 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế 38,7805 m2
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,0101 100m3
10 Cung cấp + vận chuyển cọc BTCT DƯL D300, M600 Theo hồ sơ thiết kế 576 md
11 Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực, đường kính cọc 300mm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,76 100m
12 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế 24 1 mối nối
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1728 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,284 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,0575 tấn
16 Bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,4273 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,904 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0317 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,376 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4175 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,548 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1869 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,922 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4542 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,7385 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,395 m3
27 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,06 m3
28 Ván khuôn gỗ đà kiềng, dầm lầu 1, dầm mái, giằng mái Theo hồ sơ thiết kế 1,349 100m2
29 Bê tông đà kiềng, dầm lầu 1, dầm mái, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 12,664 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0901 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,654 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột lầu 1, bổ trụ mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1268 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột lầu 1, bổ trụ mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7535 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột tầng trệt, cột lầu 1, bổ trụ mái Theo hồ sơ thiết kế 1,2779 100m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,5872 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,4282 m3
37 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3895 100m3
38 Trải tấm nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 70,07 m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, tam cấp, ram dốc, đường kính <=10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,8741 tấn
40 Bê tông nền tầng trệt, tam cấp, ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,007 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, sênô, đường kính <=10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,3555 tấn
42 Ván khuôn gỗ sàn lầu 1, sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 1,033 100m2
43 Bê tông sàn lầu 1, sàn mái, sênô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 10,33 m3
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0805 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3017 tấn
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,133 100m2
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3492 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1068 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, đà hộp gen, giằng lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,419 100m2
51 Bê tông lanh tô, đà hộp gen, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,3736 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế 2,9142 m3
53 Bê tông lót tường bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
54 Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,27 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,467 m3
56 Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,69 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,487 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 20,6164 m3
60 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày 20cm cao <= 16m, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 23,817 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 246 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 260,39 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 106,75 m2
64 Trát lanh tô, đà hộp gen, giằng lan can, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 41,895 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 116,606 m2
66 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 127,7936 m2
67 Trát bậc cầu thang, tam cấp, ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 34,765 m2
68 Trát cạnh má cửa đi, cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 18,61 m2
69 Trát gờ chỉ sênô, ô văng vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 114,7 m
70 Đắp chỉ phào trang trí cột, bệ cửa, M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,512 m
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế 106,67 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế 26,775 m2
73 Ốp đá chẻ vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế 9,8325 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 391,555 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 393,0446 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 246 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 538,5996 m2
78 Láng nền, sàn nhà vệ sinh, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 50,57 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 50,57 m2
80 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 109,36 m2
81 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế 105,7025 m2
82 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,945 m2
83 Lát đá granit cầu thang, tam cấp, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 34,6215 m2
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vị trí máng xối âm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0509 tấn
85 Lắp dựng kèo thép STK (vị trí máng xối âm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0509 tấn
86 Gia công xà gồ thép STK kiêm li tô Theo hồ sơ thiết kế 1,4204 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép STK kiêm li tô Theo hồ sơ thiết kế 1,4204 tấn
88 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,9306 100m2
89 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x42cm Theo hồ sơ thiết kế 8,2 m
90 GCLD trụ bê tông (lục bình tròn) cao 0,84cm Theo hồ sơ thiết kế 72 Trụ
91 Bả bằng bột bả vào trụ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 29,232 m2
92 Sơn trụ bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,232 1m2
93 Trần tấm rima chống ẩm KT 60x60cm (NC+VT) Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m2
94 Sản xuất cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm, dán an toàn 02 mặt Theo hồ sơ thiết kế 23,66 m2
95 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
96 Sản xuất cửa sổ lùa nhôm kính trắng dày 5mm, dán an toàn 02 mặt Theo hồ sơ thiết kế 18,36 m2
97 Sản xuất cửa sổ lật nhôm kính kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
98 Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế 49,58 m2
99 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế 46,02 1m2 cấu kiện
100 Sơn dầu cửa sắt, khung sắt bảo vệ cửa 03 nước Theo hồ sơ thiết kế 84,04 1m2
101 Bảng tên cho các phòng Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
102 Lắp tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
103 Lắp ổ khóa cửa Fadex Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
104 Máng xối tole (máng âm giao mái) Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m
105 Quốc huy (bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
106 Lắp dựng thang sắt lên mái (lên bồn nước) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 1,3368 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 2,96 100m2
109 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 6,866 tấn
110 Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 3,17 10m2
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W có chao chụp Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
113 Lắp đặt đèn cao áp 2 cấp Sodium 150/220V, kèm cần đèn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn vuông sát trần Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
115 Lắp đặt quạt trần + hộp số điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
116 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
117 Lắp đặt ô cắm ba + mặt nắp Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
118 Lắp đặt tuplo điện vào tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
119 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nắp Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nắp (02 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt tủ điện tầng 300x250x450mm, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 hộp
123 Lắp đặt ổ cắm Internet Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
124 Lắp đặt MCCB 3P - 100A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
125 Lắp đặt MCCB 2P - 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
126 Lắp đặt MCB 2P - 50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
127 Lắp đặt MCB 2P - 20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
128 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
130 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 464 m
131 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 760 m
132 Lắp đặt dây cáp intenet Theo hồ sơ thiết kế 86 m
133 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 98 m
134 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 286 m
135 Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
136 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
137 Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
138 Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
139 Đèn Exit tự sạt hướng dẫn thoát hiểm (02 mặt) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
140 Đèn tự sạt hướng dẫn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
141 Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
142 Chuông báo cháy (24 Vcd) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
147 Lắp đặt ống nhựa dẻo uPVC cấp nước tưới cây đk27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
148 Lắp đặt co nhựa uPVC đk27x27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
149 Lắp đặt co nhựa uPVC đk34x34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
150 Lắp đặt co nhựa uPVC đk42x42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt co giảm uPVC đk27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
152 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk27x27x27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
153 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk42x42x42mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
154 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk27x27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
155 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
156 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + van + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
158 Lắp đặt lavabo + bộ xả + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
159 Lắp đặt phễu thu D150 Inox Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
160 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
161 Lắp đặt gương soi KT 60x40cm (trọn bộ), vị trí đặt lavobo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
162 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
163 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
165 Lắp đặt vòi rửa Inox- 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
167 Lắp đặt role Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
168 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
169 Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h; H=24m; P=3(kv); U=380V Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
173 Lắp đặt co nhựa uPVC đk60x60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
174 Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
175 Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
176 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk90x90x90mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
177 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk114x114x114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
178 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
179 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
180 Lắp đặt bít nhựa PVC đk42mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Đào đất hầm phân đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 20,7345 m3
182 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,43 100m
183 Bê tông lót hầm phân đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,883 m3
184 Bê tông nền đáy hầm phân đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,023 m3
185 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,828 m3
186 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 47,94 m2
187 Láng hầm phân dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,11 m2
188 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,894 m3
189 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m2
190 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0885 tấn
191 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
192 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m
193 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m
194 Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
195 Lắp đặt bích nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
196 Lớp lọc đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 M3
197 Lớp lọc đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 M3
198 Lớp lọc than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế 0,075 M3
199 Đào đất hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,9056 m3
200 Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 2,3019 m3
201 Bê tông lót hố ga đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,516 m3
202 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,384 m3
203 Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m2
204 Láng hố ga dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
205 Bê tông đà giằng hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,444 m3
206 Ván khuôn đà giằng, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0592 100m2
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà giằng hố ga, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0165 tấn
208 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà giằng hố ga, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
209 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,2152 m3
210 Ván khuôn nắp đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0269 100m2
211 Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 25,28 m3
212 Đắp đất cống thoát nước, độ chặt K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 16,8533 m3
213 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế 1,264 100m
214 Đào móng cột, trụ hàng rào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 24,832 m3
215 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,61 100m
216 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,716 m3
217 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1564 tấn
218 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1321 tấn
219 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1768 100m2
220 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,264 m3
221 Đắp đất nền hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 18,852 m3
222 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1236 tấn
223 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4086 tấn
224 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5353 100m2
225 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,6208 m3
226 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0812 tấn
227 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,606 tấn
228 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5008 100m2
229 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,504 m3
230 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,1013 m3
231 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,5415 m3
232 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4488 m3
233 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 156,1773 m2
234 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 49,4536 m2
235 Trát trụ cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 80,88 m2
236 Đắp vữa đầu cột, M75 Theo hồ sơ thiết kế 45,96 m
237 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 31,2 m2
238 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 156,1773 m2
239 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 99,1336 m2
240 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 255,3109 m2
241 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 16,6384 m2
242 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 16,6384 m2
243 Sản xuất hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 43,875 m2
244 Lắp dựng khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 43,875 m2
245 Sản xuất cửa cổng song sắt Theo hồ sơ thiết kế 17,68 m2
246 Lắp dựng cửa cổng song sắt Theo hồ sơ thiết kế 17,68 m2
247 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 156,3828 1m2
248 Bảng tên văn phòng ấp Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
249 Lắp ổ khóa cửa Fadex Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
250 Trải tấm nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 126,76 m2
251 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 12,676 m3
252 Lát gạch nền sân bằng gạch terazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 126,65 m2
253 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4575 m3
254 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,61 m3
255 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,625 m2
256 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 7,625 m2
257 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,625 m2
258 Phân hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 27,36 m3
259 Trồng cỏ lá tre Theo hồ sơ thiết kế 0,608 100m2
260 Trồng cây cau vua D12-15cm, cao 2.5-3.0m Theo hồ sơ thiết kế 9 Cây
261 Trồng cây sứ trắng D15-20cm, cao 3.5-4.0m Theo hồ sơ thiết kế 10 Cây
262 Đào móng cột, trụ cột cờ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,175 m3
263 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0583 m3
264 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,036 m3
265 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,096 m3
266 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
267 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,0173 tấn
268 Bulong liên kết chân cột đk20, L=500mm cường độ 8.8 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
269 Lắp dựng cột cờ Inox đk 90x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Md
270 Lắp dựng cột cờ Inox đk 76x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Md
271 Lắp dựng cột cờ Inox đk 50x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Md
272 Phụ kiện cột cờ (gồm: dây thừng, ròng rọc, cờ nước...) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->