Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964107-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200963923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTS của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 17:31:00 đến ngày 2020-10-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,72 100 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,19 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,241 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng , chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,248 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,429 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,488 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,031 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,396 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,03 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,103 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,517 tấn
12 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,72 m3
13 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,667 m3
14 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,243 m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,479 m3
16 Xây móng và bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,128 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,565 100 m3
18 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,236 100 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi đổ, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,237 100 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,578 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột , chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,917 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, dầm mái, giằng, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,424 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,447 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,432 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,039 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,217 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,042 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn - dầm mái, giằng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,262 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn - dầm mái giằng đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,206 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,008 100 kg
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,254 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,421 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,129 tấn
15 Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,525 m3
16 Bê tông dầm sàn - dầm mái, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,178 m3
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,624 m3
18 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,394 m3
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,537 m3
20 Bê tông tấm đan bếp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,11 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,943 m3
23 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,492 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,485 m3
25 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,843 m3
C PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,393 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,437 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,441 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,271 tấn
5 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,704 100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 287,64 m2
2 Trát cột ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,76 m2
3 Trát trần ngoài vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,58 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 130,42 m2
5 Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,22 m2
6 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,751 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 59,56 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 141,786 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m2
11 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,102 m2
12 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,16 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,895 m2
14 Lát hành lang gạch granite tiết diện gạch nhám 400x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,33 m2
15 Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch nhám 100x400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,76 m2
16 Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 120,31 m2
17 Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,48 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,65 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,84 m2
20 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 284,46 m2
21 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 326,981 m2
22 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 126,525 m2
23 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 57,611 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 611,441 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 184,136 m2
26 Ốp đá bóc 10x20 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,58 m2
27 Cửa Lamri nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6 m2
28 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,122 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,122 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,422 m2
31 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,52 m
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,504 m2
33 Lắp cửa đi pa nô kính, khung nhựa, lõi thép 1 cánh + 2 cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,56 m2
34 Lắp cửa sổ kính, khung nhựa lõi thép 1 cánh 1 cánh + 2 cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,56 m2
E PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,44 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
4 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt co PVC D34 ren trong thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê PVC D34/27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê PVC D27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê PVC D21 ren trong thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt lơi PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt nối PVC D34 ren trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối PVC D21 ren trong thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt nối hai đầu ren đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van khóa đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt van phao đồng D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt phao điện cực Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tuýp lắp nổi chóa nhựa ánh sáng ban ngày L1.200, bóng 220V-20W Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m ánh sáng trắng 1x10w-220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường , ánh sáng trắng chiếu sáng cầu thang, kích thước 295, bóng 12w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, D115, ánh sáng trắng - vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng led 7w-220v,D80 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 236, bóng 14w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 250, bóng 14w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 370, bóng 18w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt quạt hút âm tường - 220V - 59W (35x35) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt quạt hút âm trần - 220V - 11W Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) Mô tả kỷ thuật theo chương V 38 hộp
18 Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 ~ ∅25, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần tôn lạnh) Mô tả kỷ thuật theo chương V 49 hộp
19 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 230 m
20 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 125 m
21 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 85 m
22 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
23 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 m
26 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 m
27 Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (2x6,0+1x6,0)mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 51w Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần sải cánh 750,công suất 70w Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*2,9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 114 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 76 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,6 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,4 m
37 Lắp đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
38 Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt automat 1 cực, 20A -6kA (MCB 1P 20A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt automat 2 cực, 25A -10kA (MCB 2P 25A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt automat 2 cực, 32A -10kA (MCB 2P 32A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt automat 2 cực, 40A -16kA (MCB 2P 40A -16kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt tủ điện 7 module Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt tủ điện 11 module Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
47 Đào mương cáp bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100 m3
48 Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat -6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
49 Bộ phát Wifi không râu, băng tầng kép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,025 100 m3
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 100 m3
G PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt nút báo khẩn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 390 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,6 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,4 m
8 Lắp đặt ống HDPE 35/25 bảo vệ cáp điện đi âm nền Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23 m
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,095 100 m3
2 Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,096 m3
3 Xây thành hố ga mương nước bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,783 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,06 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,043 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,542 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 cái
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,74 m2
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,038 100 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,0 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
15 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt Y PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Y giảm PVC D90*60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Y PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê đều PVC D42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê đều PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt nối rút PVC D114*42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt nối rút PVC D90*60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt nối rút PVC D90*42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt nối rút PVC D60*42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt con thỏ PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt nối thông tắc PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
36 Cầu chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
37 Bồn tự hoại nhựa 2000 lít Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt bồn LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây cấp mềm 60cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
J PHẦN HÀNG RÀO + SÂN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,089 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,264 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,038 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng , chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,062 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,102 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,042 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,071 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,045 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,061 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,101 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,017 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,073 tấn
20 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,352 m3
21 Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 m3
22 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,732 m3
23 Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,512 m3
24 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 m3
25 Bê tông giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,635 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,752 m3
27 Bê tông vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,651 m3
28 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,977 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,28 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,942 m2
31 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,28 m2
32 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,942 m2
33 Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,942 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,28 m2
35 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 tấn
37 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,078 100 m2
38 Lắp đặt cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,145 m2
39 Moto cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,162 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,705 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hàng rào, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,211 100 m2
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,103 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,792 m3
45 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 122,424 m2
46 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 104,04 m2
47 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,384 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 122,424 m2
49 Lắp đặt đèn tuýt led lắp nổi L600, bóng 220V-10W Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt dây diện đồng bọc VC1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m
51 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 hộp
53 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt CB tép 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây diện đồng bọc CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->