Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTS của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 17:31:00 đến ngày 2020-10-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,241 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng , chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,429 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 12 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 16 | Xây móng và bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,565 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,236 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi đổ, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,237 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,578 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột , chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,917 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, dầm mái, giằng, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,424 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,432 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,039 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn - dầm mái, giằng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn - dầm mái giằng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,008 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 15 | Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm sàn - dầm mái, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,178 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan bếp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,943 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,843 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,271 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,704 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 287,64 | m2 |
| 2 | Trát cột ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 3 | Trát trần ngoài vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,42 | m2 |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,751 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,56 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141,786 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,102 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,16 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 14 | Lát hành lang gạch granite tiết diện gạch nhám 400x400 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,33 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch nhám 100x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120,31 | m2 |
| 17 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,65 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 284,46 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 326,981 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,525 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,611 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 611,441 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,136 | m2 |
| 26 | Ốp đá bóc 10x20 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| 27 | Cửa Lamri nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,122 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,422 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,52 | m |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,504 | m2 |
| 33 | Lắp cửa đi pa nô kính, khung nhựa, lõi thép 1 cánh + 2 cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 34 | Lắp cửa sổ kính, khung nhựa lõi thép 1 cánh 1 cánh + 2 cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D34 ren trong thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D21 ren trong thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối PVC D34 ren trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối PVC D21 ren trong thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối hai đầu ren đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao đồng D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phao điện cực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp lắp nổi chóa nhựa ánh sáng ban ngày L1.200, bóng 220V-20W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m ánh sáng trắng 1x10w-220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường , ánh sáng trắng chiếu sáng cầu thang, kích thước 295, bóng 12w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng led 7w-220v,D80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 236, bóng 14w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 250, bóng 14w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 370, bóng 18w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường - 220V - 59W (35x35) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm trần - 220V - 11W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 ~ ∅25, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần tôn lạnh) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (2x6,0+1x6,0)mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 51w | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần sải cánh 750,công suất 70w | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 114 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 37 | Lắp đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A -6kA (MCB 1P 20A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A -10kA (MCB 2P 25A -10kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A -10kA (MCB 2P 32A -10kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A -16kA (MCB 2P 40A -16kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 7 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 11 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Đào mương cáp bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m3 |
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat -6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Bộ phát Wifi không râu, băng tầng kép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m3 |
| G | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 35/25 bảo vệ cáp điện đi âm nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,095 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga mương nước bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y giảm PVC D90*60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối rút PVC D114*42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối rút PVC D90*60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối rút PVC D90*42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối rút PVC D60*42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt con thỏ PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bồn tự hoại nhựa 2000 lít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp mềm 60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN HÀNG RÀO + SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng , chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,071 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 21 | Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 23 | Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 27 | Bê tông vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 28 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,942 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,942 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,942 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa cuốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,145 | m2 |
| 39 | Moto cửa cuốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hàng rào, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122,424 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,04 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,384 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122,424 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýt led lắp nổi L600, bóng 220V-10W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây diện đồng bọc VC1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB tép 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây diện đồng bọc CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi