Gói thầu: Nâng cấp mặt đường đường vào Trường THCS thị trấn Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Nâng cấp mặt đường đường vào Trường THCS thị trấn Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 14:28:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,147,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 2 | Dọn dẹp mặt đường cũ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,206 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,96 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,279 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,079 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,443 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,443 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,591 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,778 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 559,05 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,407 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 1,85 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37,628 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,166 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó lề | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,433 | m3 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển Chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | LAN CAN DÂY XÍCH | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68,341 | m2 |
| 4 | Trụ lan can D114x4.5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.299 | kg |
| 5 | Dây xích 12.5mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 6 | Thép tấm dày 5mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 47,43 | kg |
| 7 | Cầu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,209 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,861 | m3 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,728 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,728 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,589 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,047 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,273 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,71 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 10 | Gối cống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1,6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 13 | Ống cống D600, H30 dài 2,5m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | đoạn |
| 14 | Ống cống D600, H10 dài 2,5m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 53 | đoạn |
| 15 | Ống cống D600, H30 dài 1,6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | đoạn |
| 16 | Gioăng cao su | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,6 | m2 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,09 | m3 |
| H | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 4 | Thép hình D=3mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 220 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,98 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| I | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 3 | Thép hình V50x50x5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 39,21 | kg |
| 4 | Thép hình La 50x10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 300,83 | kg |
| 5 | Bản lề | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi