Gói thầu: Gói thầu xây lắp (số 04): Cải tạo, sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983481-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (số 04): Cải tạo, sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:41:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 853,218,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,275 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,275 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,275 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,275 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,275 | 1m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,913 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,913 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,913 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt tường trước khi sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,747 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,037 | 1m2 |
| 19 | Bốc xếp vữa các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,12 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,331 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,12 | m |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,12 | m cấu kiện |
| 28 | Cửa đi 2 cánh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,331 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,331 | m2 cấu kiện |
| 31 | Khóa cửa then cài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ B | |||
| 1 | Vệ sinh máng tôn thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,21 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm tôn lá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ D | |||
| 1 | Cắt mép mái tôn tại khu vực máng thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,58 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Lợp máng tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 158,011 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 158,011 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 158,011 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 12 | Chống thấm khe lún giữa 2 khối nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,984 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,984 | 1m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,984 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,984 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,324 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88,308 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,22 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,22 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,22 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | 1m2 |
| 26 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 31 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm làm mới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 451,189 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 593,989 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,296 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 353,595 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 379,891 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 6cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | 1m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 14 | Lợp máng tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,336 | 1m2 |
| 16 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 199,251 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 199,251 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 227,693 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 227,693 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 425,364 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 425,364 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,284 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,284 | 1m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,284 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,284 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,284 | 1m2 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 50 | Bốc xếp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 52 | Gia công thép cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 53 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Khóa cửa then cài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 cấu kiện |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,858 | 1m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,858 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,858 | 1m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,858 | 1m2 |
| 61 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 138,248 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 138,248 | 1m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 138,248 | 1m2 |
| 64 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,127 | 100m2 |
| 70 | Lam nhôm hợp kim 85c, dầy 0.6mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 536,36 | m |
| 71 | Tháo trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,813 | m2 |
| 72 | Gia công lắp đặt xương thép trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt tấm Alu trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,813 | m2 |
| 74 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 79 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| E | HẠNG MỤC 5: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè, gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1m2 |
| 2 | Bù cát đen nền vỉa hè đường bằng cát thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | 1m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, gạch tận dụng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1m2 |
| 4 | Cắt tỉa rễ cây cau cảnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova gold - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi