Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200735562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 07:56:00 đến ngày 2020-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,681,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Bê tông dầm Super T 45Mpa 950,87 m3
2 Căng cáp dự ứng lực D15.2 61,18 tấn
3 Cốt thép dầm cầu 231,41 tấn
4 ống nhựa bọc cáp D22/18 7.686 1m
5 ống nhựa PVC D50 132,7 1m
6 Bộ nối D16/D32, L=100mm 960 bộ
7 Keo Epoxy 15,9 m2
8 Bêtông dầm ngang 30Mpa 43,8 m3
9 Cốt thép dầm ngang 6,26 tấn
10 Bêtông bản ván khuôn 30Mpa 52,29 m3
11 Cốt thép bản ván khuôn 8,94 tấn
12 Lắp đặt tấm bản bằng máy TL>50kg 1.190 tấm
13 Bêtông bản mặt cầu 30Mpa 769,99 m3
14 Cốt thép bản mặt cầu 185,82 tấn
15 Tấm đệm đàn hồi dày 20mm 53,7 m2
16 Sản xuất và đặt thép bản bản mặt cầu 0,62 tấn
17 Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm bản mặt cầu 31,14 100m2
18 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 bản mặt cầu 31,14 100m2
19 Lớp phòng nước dạng phun bản mặt cầu 3.114 m2
20 Bêtông gờ lan can 30Mpa 142,36 m3
21 Cốt thép gờ lan can 24,79 tấn
22 Ống PVC D100 416,26 1m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 11,2 1m
24 Bu lông M24, L=300mm 28 cái
25 Bu lông M24, L=400mm 28 cái
26 Hộp điện KT 200x200x1600mm 14 cái
27 Vệ sinh và sơn phản quang bề mặt bê tông 1.098,09 m2
28 Sản xuất và lắp đặt thép lan can 21,114 tấn
29 Bu lông M16x150 804 cái
30 Bu lông U-M22x650 482 cái
31 Lắp đặt ống gang đúc 39 đoạn
32 ống nhựa PVC D152/160 46,8 1m
33 ống nhựa PVC D214/225 122,73 1m
34 SX bộ neo ống thoát nước 0,903 tấn
35 Lắp đặt thép neo ống nước 0,903 tấn
36 Nắp chắn rác 39 cái
37 Lắp đặt cút nối C1, C3 ( chữ T chuyển bậc) - D162/230 14 cái
38 Lắp đặt cút nối C2, C4 - D235 8 cái
39 Bu lông M10x50 216 cái
40 Vít nở chịu lực M12 288 cái
41 Ống thoát nước lưới xoắn thép 277,14 m
42 Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm 31,2 m
43 Lắp đặt khe co giãn răng lược 31,2 m
44 Cốt thép bản mặt cầu khe co rãn 1,39 tấn
45 Bê tông không co ngót 40Mpa 5,34 m3
46 Gối chậu cố định tải trọng 1400kN 5 cái
47 Gối chậu di động đơn hướng tải trọng 1400kN 35 cái
48 Gối chậu di động song hướng tải trọng 1400kN 30 cái
49 Thép bản 1,66 tấn
50 Bê tông 30Mpa bệ Mố cầu 390,12 m3
51 Bêtông 10Mpa tạo phẳng mố cầu 18,93 m3
52 Cốt thép bệ mố cầu 23,011 tấn
53 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bệ mố 319,65 m2
54 Bê tông 30Mpa tường thân, tường cánh gờ lan can mố cầu 354,5 m3
55 Cốt thép tường thân, tường cánh gờ lan can mố cầu 27,55 tấn
56 Quét nhựa đường nóng tường thân, tường cánh gờ lan can mố cầu 489,05 m2
57 ống PVC D100 tường thân, tường cánh gờ lan can mố cầu 24 1m
58 Bê tông mũ mố 30Mpa 5 m3
59 Cốt thép bệ kê gối, tường tai mố cầu 2,98 tấn
60 Mạ kẽm 473,52 kg
61 Tấm đệm đàn hồi dày 20mm 4,48 m2
62 Bitum chèn khe 0,06 m3
63 Thép bản 0,06 tấn
64 Lắp đặt thép bản 0,06 tấn
65 Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố 3.271,13 m3
66 Đắp vật liệu thoát nước hạt thô 154,83 m3
67 Ống PVC D315 48,62 1m
68 Vải địa kỹ thuật 0,51 100m2
69 Ống PVC D50 45 1m
70 Bê tông mũ mố, mũ trụ 30Mpa 2,88 m3
71 Cốt thép trụ cầu 7,71 tấn
72 Mạ kẽm 1.894,08 kg
73 Tấm đệm đàn hồi dày 20mm 38,4 m2
74 Thép bản 0,26 tấn
75 Lắp đặt thép bản 0,26 tấn
76 Bê tông mũ mố, mũ trụ 30Mpa (xà mũ) 509,02 m3
77 Cốt thép trụ cầu 142,42 tấn
78 Ống PVC D48 4 1m
79 Thép inox 0,74 tấn
80 Lắp đặt thép bản 0,74 tấn
81 Giấy dầu 0,19 100m2
82 Bê tông trụ 30Mpa (thân trụ) 517,86 m3
83 Cốt thép trụ cầu (thân trụ) 146,35 tấn
84 Bê tông trụ 30Mpa (bệ trụ) 876,56 m3
85 Bêtông 10Mpa tạo phẳng (bệ trụ) 36,2 m3
86 Cốt thép trụ cầu (bệ trụ) 89,87 tấn
87 Quét nhựa đường nóng 2 lớp 733,8 m2
88 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa 1.022,85 m3
89 Vữa XM 35Mpa 14,3 m3
90 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn 172,35 tấn
91 ống thép D55/60 32,98 100m
92 ống thép D106.5/113.5 10,58 100m
93 Cút nối bằng ống thép D65/60 492 cái
94 Cút nối bằng ống thép D120/114 157 cái
95 Cóc nối M16, L=0.35 ( loại 2A) 1.692 bộ
96 Cóc nối M16, L=0.243 ( loại 2) 756 bộ
97 Cóc nối M16, L=0.226 ( loại 3) 504 bộ
98 Cóc nối M16, L=0.213 ( loại 4) 864 bộ
99 Cóc nối M16, L=0.207 ( loại 5) 288 bộ
100 Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 276 cái
101 Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 92 cái
102 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (cọc thí nghiệm PDA) 4,44 m3
103 Vữa XM 35Mpa (cọc thí nghiệm PDA) 0,06 m3
104 Cốt thép cọc khoan nhồi (cọc thí nghiệm PDA) 0,35 tấn
105 ống thép D55/60 0,12 100m
106 ống thép D106.5/113.5 0,04 100m
107 Cút nối bằng ống thép D64/60 2 cái
108 Cút nối bằng ống thép D118/114 4 cái
109 Bê tông bản dẫn 30Mpa 97,64 m3
110 Bêtông 10Mpa tạo phẳng bản quá độ 24,2 m3
111 Cốt thép bản quá độ 13,45 tấn
112 Quét nhựa đường nóng bản quá độ 254,74 m2
113 Xơ đay tẩm nhựa đường bản quá độ 0,83 m3
114 Bitum chèn khe bản quá độ 0,09 m3
115 Ống PVC D70 bản quá độ 22,4 1m
116 Bê tông chân khay M150# 40,66 m3
117 Bê tông ốp mái M150# 78,08 m3
118 Giấy dầu 4,34 100m2
119 Vải địa kỹ thuật 4,34 100m2
120 Đá dăm đệm 3,11 m3
121 Đào đất thi công chân khay 0,97 100m3
122 Đắp đất tứ nón, chân khay K95 7,51 100m3
123 Đệm đá dăm tầng lọc 1,2 m3
124 Lắp đặt ống thoát nước PVC F48 46 1m
125 Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước 0,25 100m2
126 Bê tông khung gia cố trụ T1 M250# 62,6 m3
127 Cốt thép móng khung gia cố trụ T1 8,6 tấn
128 Bê tông gia cố M150# 374,21 m3
129 Bê tông chân khay, bậc thang M150# 222,38 m3
130 Đệm đá dăm đầm chặt khung gia cố trụ T1 19,7 m3
131 Đá dăm bọc thoát nước khung gia cố trụ T1 21 m3
132 RảI giấy dầu tạo phẳng khung gia cố trụ T1 26,2 100m2
133 Ống PVC D48 khung gia cố trụ T1 779 1m
134 Vải địa kỹ thuật khung gia cố trụ T1 29,65 100m2
135 Xơ đay tẩm nhựa đường khung gia cố trụ T1 0,7 m3
136 Đắp đất bờ sông khung gia cố trụ T1 14,6 100m3
137 Đào đất khung gia cố trụ T1 24,56 100m3
138 Đắp trả thi công khung gia cố trụ T1 4,724 100m3
139 Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền B5.1 2 biển
140 Biển báo rộng C2.3 2 biển
141 Biển báo rộng C2.1 2 biển
142 Biển báo rộng C1.1.3 4 biển
143 Biển báo rộng C1.1.4 4 biển
144 Đèn tín hiệu hàng hải 12 cái
145 Bệ đúc dầm 2 bệ
146 San đầm đất tạo mặt bằng thi công 27,4 100m3
147 Bê tông mặt bằng 16Mpa 191 m3
148 Đắp đá thải 642 m3
149 Cấp phối đá dăm loại 2 đường công vụ nội bộ thi công 137,7 m3
150 Hàng rào tôn 12,4 100m2
151 Biển báo công trường 4 biển
152 Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong 1,4 100m3
153 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm 35 dầm
154 San đất tạo mặt bằng thi công mố 3,45 100m3
155 Khoan cọc khoan nhồi thi công mố 365,8 m
156 Khoan BT kiểm tra mũi cọc thi công mố 2 Cọc
157 Siêu âm cọc thi công mố 84 Mặt cắt
158 Đập bê tông đầu cọc thi công mố 19,04 m3
159 Thí nghiệm PDA cọc thi công mố 1 cọc
160 Đào đất hố móng thi công mố 17,762 100m3
161 Đắp đất hố móng 4,93 100m3
162 Lắp dựng đà giáo thi công mố 68,81 tấn
163 Đào đất thi công trụ T1+T4 12,6 100m3
164 Đắp đất thi công trụ T1+T4 3,29 100m3
165 Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2m Thi công trụ T1+T4 316,6 m
166 Khoan BT kiểm tra mũi cọc thi công trụ T1+T4 2 Cọc
167 Siêu âm cọc thi công trụ T1+T4 72 Mặt cắt
168 Đập bê tông đầu cọc thi công trụ T1+T4 16,32 m3
169 Thí nghiệm PDA cọc thi công mố 1 cọc
170 Đào đất hố móng thi công trụ T1+T4 15,287 100m3
171 Đăp đất hố móng 4,21 100m3
172 Lắp dựng đà giáo thi công trụ T1+T4 36,44 tấn
173 Đắp đất tạo mặt bằng thi công Thi công trụ T2+T3 35,65 100m3
174 Rọ đá dưới nước Thi công trụ T2+T3 435 rọ
175 Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2m Thi công trụ T2+T3 412 m
176 Khoan BT kiểm tra mũi cọc Thi công trụ T2+T3 2 Cọc
177 Siêu âm cọc Thi công trụ T2+T3 120 Mặt cắt
178 Đập bê tông đầu cọc Thi công trụ T2+T3 27,14 m3
179 Thùng chụp Thi công trụ T2+T3 40,52 tấn
180 Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang Thi công trụ T2+T3 76,43 tấn
181 Đóng cọc định vị Thi công trụ T2+T3 2,16 100m
182 Nẹp ngang 2I300 12,76 tấn
183 Đào đất hố móng trong khung vây 2.556,6 m3
184 Đắp đất hố móng 2,42 100m3
185 Bê tông vành khăn 10Mpa 12,86 m3
186 Lắp dựng đà giáo thi công trụ T2+T3 137,75 tấn
187 Đắp đất tạo mặt bằng thi công kè gia cố 8,06 100m3
188 Đắp đất bờ sông thi công kè gia cố 14,6 100m3
189 Đào đất C4 thi công kè gia cố 24,56 100m3
190 Đắp đất thi công chân khay kè gia cố 4,72 100m3
191 Sản suất lắp dựng xe đúc gờ lan can 5,32 Tấn
192 Lắp đặt, tháo dỡ xe lao dầm 100 tấn
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất C2, C3, đào mặt cũ 23.119,92 m3
2 Đào khuôn đất C2, C3 5.173,02 m3
3 Xáo xới, lu lèn đầm chặt K98 3.897,98 m3
4 Đào hữu cơ, đất KTH 2.856,4 m3
5 Đào cấp đất C2 121,67 m3
6 Đào cống dọc, rãnh xây đất C2 3.304,6 m3
7 Đắp đất nền đường K95 208,25 100m3
8 Đắp đất nền đường K98 33,17 100m3
9 Đắp cống dọc, rãnh xây K95 2.688,28 m3
10 Rải BTN C12.5 dày 5cm (KC1) 139,31 100m2
11 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2(KC1) 139,31 100m2
12 Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm(KC1) 139,31 100m2
13 Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2(KC1) 139,31 100m2
14 Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm (KC1) 21,4 100m3
15 Lớp móng CPĐD loại 2 dày 26cm (KC1) 37,14 100m3
16 Rải BTN C12.5 dày 5cm (KC2) 14,63 100m2
17 Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 (KC2) 14,63 100m2
18 Bù vênh cấp phối BTN C19 (KC2) 21,74 100m2
19 Rải BTN C12.5 dày 5cm (vuốt đường ngang) 19,78 100m2
20 Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 (vuốt đường ngang) 19,78 100m2
21 Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm (vuốt đường ngang) 2,16 100m3
22 Lắp đặt ống cống D800 - tải trọng A, L=2.5m (thoát nước dọc) 246 ống
23 Lắp đặt ống cống D800 - tải trọng C, L=2.5m (thoát nước dọc) 62 ống
24 Lắp đặt ống cống D800 - tải trọng A, L=1m (thoát nước dọc) 51 ống
25 Lắp đặt ống cống D800 - tải trọng C, L=1m (thoát nước dọc) 15 ống
26 Lắp đặt đế cống D800 (thoát nước dọc) 748 CK
27 Mối nối ống cống D1500 (thoát nước dọc) 269 mối nối
28 Đệm đá dăm đầm chặt (thoát nước dọc) 22,8 m3
29 Đào đất móng mố đất cấp 2 bằng máy (thoát nước dọc) 0,4 100m3
30 Bê tông xà mũ hố thu M250# (hố thu cống dọc) 82,3 m3
31 Cốt thép hố thu cống dọc 11,24 tấn
32 Đệm đá dăm đầm chặt 8,27 m3
33 BT tấm đan rãnh M250# 4,92 m3
34 Cốt thép tấm đan nắp hố thu 0,5 tấn
35 Lắp đặt nắp hố thu 52 tấm
36 Bê tông của thu nước M250# 4,8 m3
37 Cốt thép cửa thu nước 0,694 tấn
38 Đệm đá dăm đầm chặt 1,6 m3
39 Tấm gang chắn rác KT 330x520x60mm 32 tấm
40 BT tấm đan rãnh M250# (hố thu gạch xây) 1,08 m3
41 Cốt thép tấm đan hố thu gạch xây 0,112 tấn
42 Lắp đặt nắp rãnh bằng cần cẩu 12 tấm
43 Bê tông xà mũ hố thu M250# (hố thu gạch xây) 1,68 m3
44 Cốt thép xà mũ (hố thu gạch xây) 0,17 tấn
45 Trát vữa XM M100# dày 1cm (hố thu gạch xây) 170,1 m2
46 Gạch xây hố thu vữa XM M75# (hố thu gạch xây) 7,9 m3
47 Bê tông móng M150# (hố thu gạch xây) 4,2 m3
48 Đệm đá dăm đầm chặt (hố thu gạch xây) 2,1 m3
49 Cốt thép bậc thang D>18mm (hố thu gạch xây) 0,03 tấn
50 3. Rãnh gạch xây chịu lực B=0.6 - hoàn trả QL31 93 m
51 3. Rãnh gạch xây chịu lực B=0.6 - hè nút giao QL31 26 m
52 Rãnh BTCT B=40cm 123 m
53 Lắp đặt ống cống D1500, L=2.5m (thoát nước ngang D1500) 10 ống
54 Lắp đặt ống cống D1500, L=1.5m (thoát nước ngang D1500) 3 ống
55 Lắp đặt đế cống D1500 (thoát nước ngang D1500) 21 CK
56 Mối nối ống cống D1500 (thoát nước ngang D1500) 10 mối nối
57 Đệm đá dăm đầm chặt (thoát nước ngang D1500) 10,58 m3
58 Quét nhựa đường nóng 2 lớp (thoát nước ngang D1500) 139,5 m2
59 Bê tông móng M150# (thoát nước ngang D1500) 13,2 m3
60 Đệm đá dăm đầm chặt (thoát nước ngang D1500) 0,9 m3
61 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# (thoát nước ngang D1500) 9,6 m3
62 Bê tông sân cống M150#(thoát nước ngang D1500) 21,7 m3
63 Đá dăm đệm (thoát nước ngang D1500) 6,6 m3
64 Đào đất thi công (thoát nước ngang D1500) 181,55 m3
65 Đắp đất K95 (thoát nước ngang D1500) 6,54 100m3
66 Đá hộc xếp khan (thoát nước ngang D1500) 0,65 m3
67 Lắp đặt ống cống D1000, L=2.5m 1 ống
68 Lắp đặt đế cống D1000 1 CK
69 Mối nối ống cống D1000 1 mối nối
70 Đệm đá dăm đầm chặt (cống D1000) 1,59 m3
71 Quét nhựa đường nóng 2 lớp (cống D1000) 10,04 m2
72 Bê tông móng M150# (cống D1000) 9,97 m3
73 Đệm đá dăm đầm chặt (cống D1000) 0,71 m3
74 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# (cống D1000) 5,12 m3
75 Bê tông sân cống M150# (cống D1000) 8,83 m3
76 Đá dăm đệm (cống D1000) 1,41 m3
77 Đào đất thi công (cống D1000) 4,19 m3
78 Đắp đất K95 (cống D1000) 0,12 100m3
79 Đá hộc xếp khan (cống D1000) 1,18 m3
80 Bê tông thân hố thu M250# (Hố ga kỹ thuật H=3.3m) 23,85 m3
81 Bê tông đệm M150#(Hố ga kỹ thuật H=3.3m) 1,93 m3
82 Vữa XM M100#(Hố ga kỹ thuật H=3.3m) 0,34 m3
83 Cốt thép (Hố ga kỹ thuật H=3.3m) 2,01 tấn
84 Thép hình hố thu 0,36 tấn
85 Bê tông tuynen đúc sẵn M250# Tuynen kỹ thuật KT 1,6x2m 29,64 m3
86 Bê tông tuynen đổ tại chỗ M250# Tuynen kỹ thuật KT 1,6x2m 4,56 m3
87 Cốt thép tuynen 5,84 tấn
88 Thép hình hố thu 0,9 tấn
89 Quét nhựa đường Tuynen kỹ thuật KT 1,6x2m 123,12 m2
90 Đá dăm đệm Tuynen kỹ thuật KT 1,6x2m 6,11 m3
91 Mối nối tuynen 1.6x2m 18 mối nối
92 Lắp đặt tuynen BxH=1.6x2 19 ống
93 BT tấm đan rãnh M250# 12,16 m3
94 Cốt thép tấm đan 2,37 tấn
95 Lắp đặt nắp rãnh bằng cần cẩu 19 tấm
96 Đào đất thi công 161,05 m3
97 Đắp đất K95 5,07 100m3
98 Bê tông kè gia cố M150# (bảo vệ nền đường) 274,8 m3
99 Bê tông chân khay M150# (bảo vệ nền đường) 118,7 m3
100 Đệm đá dăm đầm chặt (bảo vệ nền đường) 17,5 m3
101 RảI giấy dầu tạo phẳng (bảo vệ nền đường) 15,5 100m2
102 Đào đất thi công 392,6 m3
103 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 259 m3
104 Ống PVC D48 298 1m
105 Khe co 67,53 m
106 Khe giãn 30,52 m
107 Lát hè bằng gạch Block 105,31 m2
108 Đắp cát vàng K90 (đầm cóc) 5,27 m3
109 Láng vữa XM M75# dày 2cm 105,31 m2
110 Bó vỉa vát KT 26x17x50cm 899 m
111 Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ M250# 21,12 m3
112 Khe co 42 m
113 BT giải phân cách giữa M250# 73,44 m3
114 Bê tông móng M100# 19,89 m3
115 Láng vữa XM M75# dày 2cm 153 m2
116 Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,86 100m2
117 Lắp đặt tấm BT dải phân cách 765 tấm
118 Sơn phản quang kết cấu bê tông 351,9 m2
119 Đắp đất màu GPC ( đất tận dụng) 3,51 100m3
120 Biển báo nguy hiểm KT A=880 12 biển
121 Biển báo nguy hiểm KT A=70 8 biển
122 Biển chữ nhật KT 1.5x2.4m 7 biển
123 Biển phụ KT 0.675x1,35m 2 biển
124 Biển chữ nhật KT 0.9x0.9m 4 biển
125 Biển báo hình tròn D=900mm 4 biển
126 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng 66,5 m2
127 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng 1.090,02 m2
128 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm 131,96 m2
129 Hộ lan tôn lượn sóng 610 m
130 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (bãi tập kết VL) 60 m3
131 Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong 0,6 100m3
132 Bê tông M150# (bãi đúc cấu kiện) 5 m3
133 Đá dăm đệm (bãi đúc cấu kiện) 5 m3
134 Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong 0,1 100m3
135 Bê tông M150# (đảm bảo giao thông) 1,01 m3
136 Ống PVC D80 (đảm bảo giao thông) 64,8 m
137 Dây nhựa phản quang (đảm bảo giao thông) 160 m
138 Sơn ống nhựa trắng đỏ (đảm bảo giao thông) 14,04 m2
139 Đèn chiếu sáng (đảm bảo giao thông) 9 bộ
140 Nhân công đảm bảo ATGT (đảm bảo giao thông) 28 ca
141 Biển báo phía trước công trường (đảm bảo giao thông) 2 biển
142 Biển báo công trường (đảm bảo giao thông) 2 biển
143 Biển báo đi chậm(đảm bảo giao thông) 2 biển
144 Barie (đảm bảo giao thông) 2 bộ
C PHẦN ĐÈN
1 Móng cột đèn chiếu sáng 54 móng
2 Rãnh cáp qua nền đất (bao gồm cả hoàn trả) 1.525 m
3 Rãnh qua đường bê tông (bao gồm cả hoàn trả) 128 m
4 Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng 0,0063 100m3
5 Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng M100 0,063 m3
6 Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng M200 0,442 m3
7 Trát móng tủ điều khiển vữa XM mác 75 1 m2
8 Ốp gạch vào chân bệ tủ 1,25 m2
9 Khung giá đỡ tủ ĐKCS 6,64 kg
10 Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 tủ điều khiển chiếu sáng 12 m
11 Đắp đất móng tủ điều khiển chiếu sáng 0,2 100m3
12 Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm 85 cọc
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m 8,5 10 cọc
14 Dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa 1.946 m
15 Rãi lưới nilong báo cáp ngầm 4,959 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm 16,53 100m
17 Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) 755,6267 kg
18 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm 1,28 100m
19 Kéo và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 1.424 m
20 Kéo và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 506 m
21 Kéo và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 16 m
22 Át tô mát 2P-6A 67 cái
23 cầu đấu cáp ngầm 54 cái
24 Đầu cos đồng M10 310 cái
25 Đầu cos đồng M16 122 cái
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 1 tủ
27 Cột đèn bát giác cao 9m, dày 3.5mm 54 1 cột
28 Cần đèn cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m 41 cần
29 Lắp đặt cần đèn đôi cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m 13 cần
30 Lắp đặt đèn LED công suất 150W 67 1 chóa
31 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn 8,04 100m
32 Lắp bảng điện cửa cột 54 1 bảng
33 Đánh số cột đèn 5,4 10 cột
34 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 40 1 vị trí
35 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 3 sợi
36 Móng cột đèn tín hiệu giao thông 8 móng
37 Rãnh cáp đèn tín hiệu giao thông qua nền đất (cả hoàn thiện) 152 m
38 Rãnh cáp đèn tín hiệu giao thông qua nền asphan (cả hoàn thiện) 94 m
39 Hô ga luồn cáp 17 hố
40 Đào đất móng tủ đèn tín hiệu giao thông 0,0113 100m3
41 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ 0,0666 100m2
42 Bê tông lót M100 móng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 0,051 m3
43 Bê tông móng M200 móng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 0,3567 m3
44 Trát tường vữa XM mác 75 móng tủ điều khiển tín hiệu giao thông 1,45 m2
45 Công tác ốp gạch chân tủ điều khiển tín hiệu giao thông 1,45 m2
46 Lắp đặt khung đỡ tủ điều khiển 18,64 kg
47 Đắp đất hoàn trả móng tủ điều khiển 0,0067 100m3
48 Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm 27 cọc
49 Dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa 321,9 m
50 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,738 100m2
51 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm 382,655 m
52 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm 3,8266 100m
53 Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường 714,3033 kg
54 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 300
55 Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm 688,5 m
56 Đầu cos đồng M16 4 cái
57 Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 6m, dày 5mm 2 cột
58 Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm 8 cột
59 Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm 6 cột
60 Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm 26 bộ
61 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 1 bộ
62 Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) 14 1 chóa
63 Đèn THGT Led 1xD300 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) 8 1 chóa
64 Đèn THGT Led D300 đếm ngược 12 1 chóa
65 Đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng 4 1 chóa
66 Luồn cáp cửa cột 14 1 đầu cáp
67 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 8 1 vị trí
68 Móng cột trạm biến áp MT5 và tiếp địa 4 móng
69 Móng cột trạm biến áp MTK và tiếp địa 1 móng
70 Cột bê tông LT16- 190-11 4 Cột
71 Cột bê tông LT14- 190-8.5 2 Cột
72 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) 16,5 m
73 Cọc tiếp địa dài L=2.5m 1,8 10 cọc
74 Xà thép đường dây mạ kẽm 1.599,45 kg
75 Lắp đặt xà 4 bộ
76 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA 0,3196 tấn
77 Lắp đặt giá đỡ 0,4189 tấn
78 Ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,2268 tấn
79 Lắp dựng tiếp địa cột điện 0,0237 100kg
80 Sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm 18 Quả
81 Sứ chuỗi néo Polymer 24kV 21 chuỗi
82 Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 451,5 m
83 Cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp 9 m
84 Dây đồng M120 nối đất trung tính máy biến áp 6 m
85 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 28 m
86 Đầu cos đồng M50 5 cái
87 Đầu cos đồng M120 8 cái
88 Đầu cos đồng nhôm AM70 15 cái
89 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 30 cái
90 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) 9 Bộ
91 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang 4 cái
92 Khóa đồng Việt Tiệp 2 cái
93 Lắp đặt máy biến áp phân phối. 2 1 máy
94 Lắp chống sét van. 1 1 bộ
95 Lắp đặt cầu chì 1 1 bộ
96 Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 1 tủ
97 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 2 máy
98 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 1 bộ
99 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) 1 bộ
100 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha 1 bộ
101 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) 3 bộ
102 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 6 cái
103 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 2 cái
104 Thí nghiệm Ampemet loại AC 6 cái
105 Thí nghiệm Vonmet loại AC 2 cái
106 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv 6 cái
107 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) 6 cái
108 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha 2 bộ
109 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) 4 bộ
110 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 2 sợi
111 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 4 sợi
112 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện 1 mẫu
113 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv 1 bộ
114 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng 1 mẫu
115 Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV 1 máy
116 Máy biến áp phân phối 400KVA-22/0,4kV 1 máy
117 Cầu dao cách ly 24kV 1 bộ
118 Chống sét van HE18 1 bộ
119 Cầu chì cắt tải 1 bộ
120 Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 1 tủ
121 Tủ hạ thế trọn bộ 450V/75A 1 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->