Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Phú Quý 2 (08 phòng học và công trình phụ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002359-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Phú Quý 2 (08 phòng học và công trình phụ)
Số hiệu KHLCNT 20200968940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương hỗ trợ cho các huyện thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 16:54:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,929,437,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,054 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,414 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,351 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 275,121 m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 75,544 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,45 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,729 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,429 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,671 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,897 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,183 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,842 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,001 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,703 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,869 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,574 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,863 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,574 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,916 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,884 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,339 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,169 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,039 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,627 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,994 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,419 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,77 tấn
35 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,52 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,036 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,248 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,991 m3
39 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 116,437 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,557 m2
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 341,573 m2
42 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 882,157 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 325,4 m2
44 Trát xà dầm có bả lớp bám dính, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 988,294 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát có bả lớp bám dính) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 555,084 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.308,287 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.868,778 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.630,144 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.546,921 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 116,897 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 116,897 m2
52 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,73 m3
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 309,34 m
54 Công tác ốp đá rối móng nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,385 m2
55 Kẻ roon tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 189,2 m
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 683,3 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,64 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 83,655 m2
59 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33,199 m2
60 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 95,459 m2
61 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
62 Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
64 Hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,545 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,545 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,297 100m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
69 Gia công hệ khung théo treo trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,785 tấn
70 Đóng trần tôn kẽm sóng vuông dày 0,22mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,854 100m2
71 Nẹp nhôm V25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 109,6 m
72 Cung cấp, lắp đặt MCCP 2 pha 75A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Cung cấp, lắp đặt MCCP 2 pha 50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Cung cấp, lắp đặt MCCP 2 pha 20A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Cung cấp, lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 400x300x110 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
76 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Cung cấp, lắp đặt đế + mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63 hộp
78 Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 16A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 94 cái
79 Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảo 67W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
80 Cung cấp, lắp đặt âm tường đôi lắp các mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
81 Cung cấp, lắp đặt âm tường đơn lắp các mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
82 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
83 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 m
84 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x8mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 190 m
85 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
86 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
87 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D20 L1, chống cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 700 m
88 Cung cấp, lắp đặt đèn led đơn 1,2m-18W ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 79 bộ
89 Cung cấp, lắp đặt đèn let đơn 1,2m-18W + máng đèn có cần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
90 Cung cấp, lắp đặt bộ rắc sứ đón điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
91 Bulong D14; L250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Bình chữa cháy MZF4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 bình
93 Bình chữa cháy CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 bình
94 Kệ đựng bình (kệ 2 bình có bánh xe) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
95 Bảng nội quy PCCC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Bảng tiêu lệnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,53 100m
98 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
99 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
100 Cung cấp, lắp đặt lơi, co, nối PVC D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68 cái
101 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rắc inox D120 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 cái
102 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
104 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét NLP 2200-cấp 3, Rp=88m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C50mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 m
106 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23 m
108 Lắp đăt co PVC D34 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
109 Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
110 Kẹp đồng D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
111 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2,4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
112 Cáp lụa neo trụ + tăng đơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
113 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
114 Ống nối ép đồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
116 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
118 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,676 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,161 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,751 m3
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
125 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
130 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,944 m3
131 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
132 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,841 m3
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,515 m2
135 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,904 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,899 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,899 m2
138 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,16 m
139 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,986 m2
140 Chông sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,986 m2
141 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
142 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,51 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,143 m2
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,501 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,502 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,928 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,416 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m2
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
18 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,894 m3
19 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,006 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,384 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
26 Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
27 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
28 Gia công hệ khung théo treo trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
29 Đóng trần tôn kẽm sóng vuông dày 0,22mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
30 Nẹp nhôm V25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,2 m
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,622 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,694 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát có bả lớp XM bám dính) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát có bả lớp XM bám dính HSVL:1;HSNC:1) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,64 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,2 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
38 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 97,763 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,185 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 161,236 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,16 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122,451 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,622 m2
45 Cung cấp, lắp đặt đèn tuyt led 1x0,6m 9W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
46 Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 16A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Cung cấp, lắp đặt MCCP 1 pha 20A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
49 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
50 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
51 Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
52 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây d16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45 m
53 Cung cấp, lắp đặt bộ rắc sứ đón điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
54 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
55 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
56 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
57 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
58 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
59 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
60 Cung cấp, lắp đặt co, tê D114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
61 Cung cấp, lắp đặt co, tê D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 cái
62 Cung cấp, lắp đặt co, tê D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Cung cấp, lắp đặt co, tê D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72 cái
64 Cung cấp, lắp đặt co, tê D21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Cung cấp, lắp đặt co, nối HDPE D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
66 Cung cấp, lắp đặt vòi xả inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
67 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
69 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
70 Cung cấp, lắp đặt van phao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiều D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Cung cấp, lắp đặt chậu xí xổm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
73 Xô nhựa chứa nước 18l Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Sọt đựng rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Ca nhựa 2l Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
78 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
81 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
82 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
83 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,642 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,956 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
88 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,352 m2
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,52 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,52 m2
92 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
93 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->