Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Phú Quý 2 (08 phòng học và công trình phụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Phú Quý 2 (08 phòng học và công trình phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương hỗ trợ cho các huyện thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 16:54:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,437,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,054 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,414 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,351 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 275,121 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,544 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,729 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,429 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,897 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,183 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,842 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,001 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,703 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,869 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,574 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,574 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,339 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,036 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,991 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116,437 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,557 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 341,573 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 882,157 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 325,4 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 988,294 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát có bả lớp bám dính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 555,084 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.308,287 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.868,778 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.630,144 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.546,921 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116,897 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116,897 | m2 |
| 52 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m3 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 309,34 | m |
| 54 | Công tác ốp đá rối móng nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,385 | m2 |
| 55 | Kẻ roon tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 189,2 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 683,3 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,655 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,199 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 95,459 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,297 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung théo treo trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | tấn |
| 70 | Đóng trần tôn kẽm sóng vuông dày 0,22mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | 100m2 |
| 71 | Nẹp nhôm V25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 109,6 | m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt MCCP 2 pha 75A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt MCCP 2 pha 50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt MCCP 2 pha 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 400x300x110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63 | hộp |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 16A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảo 67W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt âm tường đôi lắp các mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt âm tường đơn lắp các mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x8mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D20 L1, chống cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt đèn led đơn 1,2m-18W ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt đèn let đơn 1,2m-18W + máng đèn có cần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt bộ rắc sứ đón điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 91 | Bulong D14; L250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy MZF4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 94 | Kệ đựng bình (kệ 2 bình có bánh xe) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | 100m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt lơi, co, nối PVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rắc inox D120 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 102 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét NLP 2200-cấp 3, Rp=88m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C50mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 106 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 108 | Lắp đăt co PVC D34 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Kẹp đồng D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 112 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Ống nối ép đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 116 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 118 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,676 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 130 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 131 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,515 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,899 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,899 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m2 |
| 140 | Chông sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,143 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,501 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,502 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,928 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,894 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 28 | Gia công hệ khung théo treo trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 29 | Đóng trần tôn kẽm sóng vuông dày 0,22mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 30 | Nẹp nhôm V25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,622 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,694 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát có bả lớp XM bám dính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát có bả lớp XM bám dính HSVL:1;HSNC:1) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 97,763 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,185 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 161,236 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122,451 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,622 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyt led 1x0,6m 9W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 16A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt MCCP 1 pha 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây d16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bộ rắc sứ đón điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt co, nối HDPE D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Xô nhựa chứa nước 18l | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Sọt đựng rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Ca nhựa 2l | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,352 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | m2 |
| 92 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi