Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201005231-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201005117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 14:44:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,383 m3
2 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7828 100m3
3 Đào khuôn đường băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,914 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3637 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6571 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,4847 100m3
7 Đào vét bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,984 m3
8 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,277 100m3
9 Mua đất để đắp tại mỏ đất đồi Mốc xã Minh Sơn, cự ly vận chuyển trung bình L= 7Km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.259,0834 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,5908 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,5908 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,5908 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,1103 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 824,77 m3
15 Nilong lót đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4.123,86 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6531 100m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,5365 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3819 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8747 100m3
4 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,71 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,57 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 76,77 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,57 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,164 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,359 100m2
10 Ván khuôn thành mương Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,2356 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3103 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 453 1cấu kiện
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,91 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,086 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,94 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,196 100m2
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,26 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,112 100m2
19 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,38 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0097 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0363 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0989 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,54 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 1cấu kiện
26 Vữa bê tông chèn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,53 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,414 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,207 100m3
29 Ca máy phá bê tông cống cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->