Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000972-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200975558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 16:28:00 đến ngày 2020-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,901,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại 1 Khoản
B Phần thiết bị A cấp B lắp đặt Phần đường cáp ngầm
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được loại 03 ngăn (02CD+01CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì 1 bộ
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+02CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì 2 bộ
3 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 14 bộ
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 2 bộ
C Phần vật tư A cấp B lắp đặt Phần đường cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 Theo Phụ lục bản vẽ 3.223 hộp
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo Phụ lục bản vẽ 14 hộp
3 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) Theo Phụ lục bản vẽ 9 hộp
4 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) Theo Phụ lục bản vẽ 4 hộp
5 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x120) Theo Phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Hộp đầu Cáp 24kV M1x50mm2 NT Theo Phụ lục bản vẽ 6 hộp
7 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT Theo Phụ lục bản vẽ 17 m
8 Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn Theo Phụ lục bản vẽ 1 cái
9 Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn Theo Phụ lục bản vẽ 2 cái
10 Ống chì 25A-24kV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
11 Ống chì 31,5A-24kV Theo Phụ lục bản vẽ 4 bộ 3 pha
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 Theo Phụ lục bản vẽ 2.255 m
D Phần vật tư B cấp B lắp đặt Phần đường cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo Phụ lục bản vẽ 339 m
2 Xà cầu dao và chống sét van XCD+CSV+HĐC Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Xà đỡ hộp đầu cáp trên cột XHĐC Theo Phụ lục bản vẽ 15 bộ
4 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Xà phụ đỡ lèo XP-2 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
6 Xà phụ đỡ lèo XP-3 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
7 Ghế thao tác trên cột Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
8 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Colie ôm cáp lên cột Theo Phụ lục bản vẽ 17 bộ
10 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
11 Sứ đứng SĐD-24kV cả ty Theo Phụ lục bản vẽ 10 quả
12 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo Phụ lục bản vẽ 6 m
13 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 Theo Phụ lục bản vẽ 131 m
14 Dây đồng mềm M-35 (đấu tiếp đất đầu cáp và CSV) Theo Phụ lục bản vẽ 70 m
15 Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất tủ RMU) Theo Phụ lục bản vẽ 9 m
16 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
18 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
20 Biển báo tên cáp (7x150)cm phản quang Theo Phụ lục bản vẽ 33 cái
21 Biển báo tên dao (10x15)cm phản quang Theo Phụ lục bản vẽ 33 cái
22 Biển báo tên tủ RMU (40x60)cm phản quang Theo Phụ lục bản vẽ 3 cái
23 Biển báo an toàn, biển báo (24x36)cm phản quang Theo Phụ lục bản vẽ 9 cái
24 Chụp cực Silicon CSV Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
25 Tiếp địa RC-1 cho cột đấu nối Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
26 Tiếp địa RC-2 cho tủ RMU Theo Phụ lục bản vẽ 3 bộ
27 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Phụ lục bản vẽ 249 cái
28 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo Phụ lục bản vẽ 43 m
29 Ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) Theo Phụ lục bản vẽ 22 m
30 Hào cáp đơn đi dưới nền đất Theo Phụ lục bản vẽ 176 m
31 Hào cáp đơn đi dưới nền đất ( thi công bằng M + TC) Theo Phụ lục bản vẽ 486 m
32 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block Theo Phụ lục bản vẽ 244 m
33 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa Theo Phụ lục bản vẽ 310 m
34 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng Theo Phụ lục bản vẽ 264 m
35 Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông affan <=10,5m Theo Phụ lục bản vẽ 348 m
36 Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông affan <=10,5m Theo Phụ lục bản vẽ 93 m
37 Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa đi dưới nền đất Theo Phụ lục bản vẽ 19 m
38 Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa đi dưới vỉa hè Block Theo Phụ lục bản vẽ 28 m
39 Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa cắt qua đường nhựa bê tông asfalt >10,5m Theo Phụ lục bản vẽ 25 m
40 Hào cáp đôi đi dưới nền đất Theo Phụ lục bản vẽ 18 m
41 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block Theo Phụ lục bản vẽ 2 m
42 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông xi măng Theo Phụ lục bản vẽ 40 m
43 Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m Theo Phụ lục bản vẽ 4 m
44 Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m, Theo Phụ lục bản vẽ 12 m
45 Làm móng và bệ thao tác đỡ tủ RMU 3 ngăn Theo Phụ lục bản vẽ 1 móng
46 Làm móng và bệ thao tác đỡ tủ RMU 4 ngăn Theo Phụ lục bản vẽ 2 móng
47 Đập tường rào để đặt tủ RMU (tường Việt KHNNVN); Theo Phụ lục bản vẽ 0,836 m3
48 Đập ngọn cột tại TBA Thức ăn gia súc M1+M2 (02 cột); Theo Phụ lục bản vẽ 2 vị trí
49 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Theo Phụ lục bản vẽ 67 cái
50 Gối đỡ ống thép qua mương 2 vị trí
E Phần tháo dỡ lắp đặt lại Phần đường cáp ngầm
1 Tháo ra lắp đặt lại CDPT-35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
2 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x70; trọng lượng <7,5kg Theo Phụ lục bản vẽ 0,06 100 m
3 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x120; trọng lượng <10,5kg Theo Phụ lục bản vẽ 0,24 100 m
F Phần tháo dỡ thu hồi Phần đường cáp ngầm
1 Tháo dỡ thu hồi CSV-35kV (phần ngầm) Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ 3 pha
2 Tháo dỡ thu hồi chống sét van 35kV (phần đường dây không) Theo Phụ lục bản vẽ 4 bộ 3 pha
3 Tháo dỡ thu hồi cầu dao ngoài trời 35kV-630A-20kA/s; Theo Phụ lục bản vẽ 3 bộ
4 Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm 35kV-3x120; trọng lượng <10,5kg Theo Phụ lục bản vẽ 0,32 100 m
5 Tháo dỡ thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,008 1km dây
6 Thu hồi dây AC-70; Theo Phụ lục bản vẽ 0,465 1km dây
7 Thu hồi dây AC-95; Theo Phụ lục bản vẽ 0,339 1km dây
8 Thu hồi cột LT-10; Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo Phụ lục bản vẽ 5 1 cột
9 Thu hồi cột LT-16; Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo Phụ lục bản vẽ 1 1 cột
10 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi XN-35C Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
11 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi XNL-35; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
12 Thu hồi xà néo dây XNĐ-35D Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
13 Xà rẽ chuỗi XR-35C Theo Phụ lục bản vẽ 7 bộ
14 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
15 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3 Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
16 Thu hồi xà chống sét van XCSV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
17 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
18 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCDPT+CSV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
19 Thu hồi ghế thao tác GTT Theo Phụ lục bản vẽ 4 bộ
20 Thu hồi thang sắt TS Theo Phụ lục bản vẽ 3 bộ
21 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 2,9 10 sứ
22 Thu hồi chuỗi néo đơn Polimer-35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 45 chuỗi
23 Thu hồi chuỗi néo thủy tinh-35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 6 chuỗi
G Hạng mục hoàn trả mặt bằng Phần đường cáp ngầm
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block Theo Phụ lục bản vẽ 85,4 m2
2 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa (hoàn trả phần thanh bó vỉa) Theo Phụ lục bản vẽ 310 m
3 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa (hoàn trả phần đan rãnh) Theo Phụ lục bản vẽ 310 m
4 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm Theo Phụ lục bản vẽ 92,4 m2
5 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m; Theo Phụ lục bản vẽ 121,8 m2
6 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m, ; Theo Phụ lục bản vẽ 32,55 m2
7 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa đi dưới vỉa hè Block; Theo Phụ lục bản vẽ 18,2 m2
8 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đặt 01 ống nhựa cắt qua đường nhựa bê tông asfalt >10,5m; Theo Phụ lục bản vẽ 16,25 m2
9 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block; Theo Phụ lục bản vẽ 1,3 m2
10 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 20cm Theo Phụ lục bản vẽ 26 m2
11 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m; Theo Phụ lục bản vẽ 2,6 m2
12 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m, ; Theo Phụ lục bản vẽ 7,8 m2
H Hạng mục vận chuyển Phần đường cáp ngầm
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T phần thiết bị 2 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn chở cáp chở vật liệu 6 ca
3 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 3 ca
I Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Nhà ở biệt thự Hoa Phượng 3
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
2 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
4 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
5 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
J Hạng mục thu hồi TBA Nhà ở biệt thự Hoa Phượng 3
1 Thu hồi cáp ngầm 35kV-3x70; Theo Phụ lục bản vẽ 4 m
K Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 750kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) Theo Phụ lục bản vẽ 1 hộp
L Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
2 Giá đỡ cáp trung thế mặt máy cho trạm bệt Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Hộp đầu Cáp 24kV M1x50mm2 NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
8 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
9 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
10 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Phụ lục bản vẽ 5 cái
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
12 Hào cáp đơn đi dưới nền đất Theo Phụ lục bản vẽ 11 m
13 Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông Theo Phụ lục bản vẽ 8 m
M Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 750kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ thu hồi chống sét van 35kV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi xà XNII-35 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thu hồi ghế thao tác GTT Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Thu hồi thanh cái đồng Ø8 Theo Phụ lục bản vẽ 0,009 1km dây
6 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
7 Thu hồi sứ đứng 35kV Theo Phụ lục bản vẽ 0,7 10 sứ
N Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông; đường bê tông dầy 20cm Theo Phụ lục bản vẽ 2,8 m2
O Hạng mục vận chuyển TBA Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
P Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA X218
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV ngoài trời, trên cột Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
Q Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA X218
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo Phụ lục bản vẽ 24 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
8 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
R Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA X218
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV ngoài trời, trên cột; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Thu hồi thanh cái đồng Ø8; Theo Phụ lục bản vẽ 0,015 1km dây
3 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x120mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,008 1km dây
S Hạng mục vận chuyển TBA X218
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
T Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Hoa Phượng 1
1 ống chì 25A-35kV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
U Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Hoa Phượng 1
1 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
V Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Hoa Phượng 2
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
2 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
4 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
W Hạng mục thu hồi TBA Hoa Phượng 2
1 Thu hồi cáp ngầm 35kV-3x70; Theo Phụ lục bản vẽ 4 m
X Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Bảo Sơn 2
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 750kVA-22/0.4kV Elbow, dưới đất Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Đầu cáp Elblow-3x50 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) Theo Phụ lục bản vẽ 1 hộp
Y Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Bảo Sơn 2
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
2 Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
6 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Phụ lục bản vẽ 5 cái
7 Hào cáp đơn đi dưới nền đất Theo Phụ lục bản vẽ 6 m
8 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block Theo Phụ lục bản vẽ 2 m
9 Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m, Theo Phụ lục bản vẽ 7 m
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
Z Hạng mục thu hồi TBA Bảo Sơn 2
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 750kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV-100A; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi cáp ngầm 35kV-3x70; Theo Phụ lục bản vẽ 8 m
AA Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Bảo Sơn 2
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block; Theo Phụ lục bản vẽ 0,7 m2
2 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m, ; đường bê tông dầy 20cm Theo Phụ lục bản vẽ 2,45 m2
AB Hạng mục vận chuyển TBA Bảo Sơn 2
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
AC Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Vũ Huy
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 320kVA-22/0.4kV ngoài trời, trên cột 1 máy
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AD Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Vũ Huy
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
8 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
AE Hạng mục thu hồi TBA Vũ Huy
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 320kVA-35/0,4kV ngoài trời, trên cột; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-35kV-400A; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
4 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Thu hồi thanh cái đồng Ø8; Theo Phụ lục bản vẽ 0,012 1km dây
6 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 0,3 10 sứ
7 Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 3 chuỗi
AF Hạng mục vận chuyển TBA Vũ Huy
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
AG Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Phú Vĩnh Hưng M2
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ
AH Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Phú Vĩnh Hưng M2
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 50A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
8 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
AI Hạng mục thu hồi TBA Phú Vĩnh Hưng M2
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XNL-35; TL xà <=80kg; Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1,3 10 sứ
AJ Hạng mục vận chuyển TBA Phú Vĩnh Hưng M2
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
AK Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Hạnh
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AL Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Hạnh
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
2 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
4 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) 1 biển
AM Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giống lợn Miền Bắc
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AN Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Giống lợn Miền Bắc
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 50A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) 1 biển
AO Hạng mục thu hồi TBA Giống lợn Miền Bắc
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 1000kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi xà X2-35 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline; Theo Phụ lục bản vẽ 3 cái
5 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,009 1km dây
6 Thu hồi sứ đứng 35kV Theo Phụ lục bản vẽ 0,6 10 sứ
AP Hạng mục vận chuyển TBA Giống lợn Miền Bắc
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
AQ Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Thức ăn gia súc M3
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 750kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AR Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Thức ăn gia súc M3
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
7 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
8 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
9 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
AS Hạng mục thu hồi TBA Thức ăn gia súc M3
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 750kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi thanh cái AAAC-70; Theo Phụ lục bản vẽ 0,015 1km dây
AT Hạng mục vận chuyển TBA Thức ăn gia súc M3
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
AU Hạng mục thu hồi TBA Phú Vĩnh Hưng M1
1 Thu hồi xà X2-35; TL xà <=80kg; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 0,6 10 sứ
AV Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Thức ăn gia súc M2
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
AW Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Thức ăn gia súc M2
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
AX Hạng mục thu hồi TBA Thức ăn gia súc M2
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XN-35; TL xà <=80kg; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline; Theo Phụ lục bản vẽ 3 cái
4 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,009 1km dây
5 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 3 chuỗi
AY Hạng mục vận chuyển TBA Thức ăn gia súc M2
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 1 ca
AZ Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA XN Thức ăn gia súc M1
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV ngoài trời, dưới đất 1 máy
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
BA Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA XN Thức ăn gia súc M1
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
BB Hạng mục thu hồi TBA TBA XN Thức ăn gia súc M1
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 630kVA-35/0,4kV ngoài trời, dưới đất Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi xà XN-35; TL xà <=80kg; Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
4 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline; Theo Phụ lục bản vẽ 3 cái
5 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,009 1km dây
6 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 0,3 10 sứ
7 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 9 chuỗi
BC Hạng mục vận chuyển TBA XN Thức ăn gia súc M1
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
BD Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Thái Dương
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
BE Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Thái Dương
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
7 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
BF Hạng mục thu hồi TBA TBA Thái Dương
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà XNII-35; TL xà <=75kg; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 0,6 10 sứ
BG Hạng mục vận chuyển TBA Thái Dương
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
BH Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Văn Tuân
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
BI Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Văn Tuân
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
7 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
BJ Hạng mục thu hồi TBA TBA Văn Tuân
1 Thu hồi xà XNII-35 Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thu hồi sứ đứng 35kV Theo Phụ lục bản vẽ 0,3 10 sứ
3 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV Theo Phụ lục bản vẽ 3 chuỗi
BK Hạng mục vận chuyển TBA Văn Tuân
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
BL Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 4
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 ca
BM Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 4
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
BN Hạng mục thu hồi TBA TBA An Khánh 4
1 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà X2-35; Theo Phụ lục bản vẽ 2 bộ
3 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline; Theo Phụ lục bản vẽ 3 cái
4 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,009 1km dây
5 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1,2 10 sứ
BO Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 4
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
BP Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 16
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV sử dụng đầu elbow, trên cột 1 máy
2 Ống ngng chì 25A-35kV 1 bộ 3 pha
BQ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 16
1 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 cái
BR Hạng mục tháo ra lắp lại TBA An Khánh 16
1 Lắp Tháo ra lắp đặt lại chụp cực MBA; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
BS Hạng mục thu hồi TBA TBA An Khánh 16
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 400kVA-35/0,4kV Elbow, trên cột; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
BT Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 16
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
BU Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 15
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV ngoài trời, trên cột 1 máy
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ 3 pha
BV Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 15
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
BW Hạng mục thu hồi TBA TBA An Khánh 15
1 Tháo dỡ Thu hồi MBA 400kVA-35/0,4kV ngoài trời, trên cột; Theo Phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ Thu hồi CSV -35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi xà XNII-35; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thu hồi Kẹp quai+kẹp hotline; Theo Phụ lục bản vẽ 3 cái
5 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,009 1km dây
6 Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x120mm2; Theo Phụ lục bản vẽ 0,006 1km dây
7 Thu hồi sứ đứng 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 0,2 10 sứ
8 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 3 chuỗi
BX Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 15
1 Cần trục ô tô - sức nâng 10T ( VC thiết bị) 1 ca
2 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 0,5 ca
BY Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Nhà Đa Năng
1 Biến điện áp BU-22kV 3 quả
2 Biến dòng điện TI-22kV-25/5A 3 quả
3 Ống chì 50A-35kV 1 bộ 3 pha
BZ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Nhà Đa Năng
1 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Theo Phụ lục bản vẽ 1 biển
CA Hạng mục thu hồi TBA TBA Nhà Đa Năng
1 Tháo dỡ Thu hồi máy biến điện áp BU-35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
2 Tháo dỡ Thu hồi máy biến dòng điện TI-35kV; Theo Phụ lục bản vẽ 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi cáp ngầm 35kV-3x120; Theo Phụ lục bản vẽ 0,32 100m
CB Hạng mục vận chuyển TBA Nhà Đa Năng
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (VC thiết bị) 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->