Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972572-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200972564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất phát sinh ngoài kế hoạch năm 2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-27 09:19:00 đến ngày 2020-10-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tường rào cổng ngõ bảo vệ
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.714,41 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,902 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,988 m3
6 Ván khuôn móng băng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,476 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,952 m3
10 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,783 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,829 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,998 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,949 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,574 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.129,525 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,55 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,805 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,45 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.287,18 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,406 1m2
28 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.898 lỗ khoan
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 tấn
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,448 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,686 m2
B Hạng mục: Hệ thống cửa -mái che nhà ở - bếp ăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
4 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,571 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898 100m2
17 Vít nỡ liên kết bán kèo vào trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Bịt xà gồ 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,42 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,814 m3
21 Gia công khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
22 Lắp dựng khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,64 md
23 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt mạ kẽm (ổ khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,692 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,692 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,384 1m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,611 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 m3
28 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,174 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
34 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình (Tận dụng đất còn thừa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,074 m3
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,345 m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,183 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m2
54 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
55 Vít nỡ liên kết bán kèo vào trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 GCLD Máng xối Inox 304 rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 md
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,503 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,038 m2
59 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,585 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500X500 (chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,715 m2
62 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600X600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,855 m2
63 Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120X500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 m2
64 Ốp tường gạch Ceramic KT 250X400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,663 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,503 m2
69 Gia công khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
70 Lắp dựng khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,48 md
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt mạ kẽm (ổ khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,467 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,467 1m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,813 m2
74 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
79 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt đèn sát trần 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt 2 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
86 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
90 Van khóa nước D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Hạng mục: Hệ thống điện bên trong
1 Lắp đặt dây dẫn 3x(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp dựng máy phát điện 8,0KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->