Gói thầu: Gói thầu số 1: Tuyến đê Tây kênh Chà, ấp Hậu Quới, xã Hậu Mỹ Bắc B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tuyến đê Tây kênh Chà, ấp Hậu Quới, xã Hậu Mỹ Bắc B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 16:12:00 đến ngày 2020-10-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,636,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-TUYẾN ĐÊ TÂY KÊNH CHÀ, ẤP HẬU QUỚI, XÃ HẬU MỸ BẮC B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | 22,5312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy ( tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy ( tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,4184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy ( tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,905 | Đắp đất nền đường bằng máy ( tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,905 | 2,2648 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường | Lu lèn lại mặt đường | 56,85 | 100m2 |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm, đường làm mới | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm, đường làm mới | 5,9254 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm, đường làm mới | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm, đường làm mới | 5,9254 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 59,254 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 59,254 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m | 2 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | 7 | Trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn | Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác | 7 | Cái |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 107 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,848 | m3 |
| 16 | Trụ đứng sắt ống STK ĐK 90 dày 3,2mm | Trụ đứng sắt ống STK ĐK 90 dày 3,2mm | 11,2 | m |
| 17 | Trụ ngang sắt ống STK ĐK 90 dày 3,2mm | Trụ ngang sắt ống STK ĐK 90 dày 3,2mm | 12,2 | m |
| 18 | Dây xích kéo D12 | Dây xích kéo D12 | 5 | m |
| 19 | Bulông D16 | Bulông D16 | 8 | Cái |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4, đất cấp I | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4, đất cấp I | 3,64 | 100m |
| 21 | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | 364 | m |
| 22 | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + cừ giằng) | 420 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0031 | tấn |
| 24 | Đắp đất ao mương bằng máy ( tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương bằng máy ( tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,444 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi