Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Điểm Trường Hòa Mỹ: 2 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Điểm Trường Hòa Mỹ: 2 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1540/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:46:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đất móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m3 |
| B | Móng BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,433 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| C | Cổ móng | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| D | Nền nhà | |||
| 1 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 1m3 |
| 5 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,271 | 1m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,944 | 1m2 |
| 7 | Láng bể, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,388 | 1m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 1m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lớp sỏi 2x4 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,748 | 1m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | 1m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 19 | ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 250x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,682 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn; kích thước gạch 250x250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn; kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | 1m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,631 | 1m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | 1m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,374 | 1m2 |
| 27 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,378 | 1m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,954 | 1m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,743 | 1m2 |
| 30 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,89 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,032 | 1m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,587 | 1m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | 1m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,965 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,654 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ thép mạ kẽm C100*45*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | 1m2 |
| 42 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút , Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | SXLĐ cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang(hoặc tương đương)dày 1.2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38 ly(hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 49 | SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 50 | SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang(hoặc tương đương)dày 1.2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38 ly(hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14(theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | 1m2 |
| 54 | SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang(hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 55 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2(Theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 56 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| F | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Điểu khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm chữ nhật 157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <=60x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <=100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:200*150*110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa, , ĐK côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa RÔBINE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Phần cấp nước lên bồn nước(cấp từ giếng hiện có): | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP(gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 3 | Lắp co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp n̉n măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,813 | 1m3 |
| 2 | Láng n̉n sàn không đánh mầu, Chỉu dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,46 | 1m2 |
| 3 | Lát gạch sân, n̉n đường, vỉa h̀, gạch TERAZZO 400X400X30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,46 | 1m2 |
| 4 | Đào đất măng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,674 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sĐt nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chỉu dày <= 30cm, Chỉu cao <=6m, VXM cát m̃n ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,332 | 1m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, Chỉu dày trát 1,5cm, VXM cát m̃n ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,437 | 1m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông n̉n, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,023 | m3 |
| J | Giếng khoan: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 3 | Chống ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc D14 ống PVC 114 (10cm/5 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp cút, côn nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt khoá miệng giếng tròn D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Keo cách điện chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HP(gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi