Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Điểm Trường Hòa Mỹ: 2 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981509-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Điểm Trường Hòa Mỹ: 2 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200981391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1540/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 09:46:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,393,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào đất móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 100m3
B Móng BTCT
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,433 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 1 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
C Cổ móng
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 1 tấn
4 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
D Nền nhà
1 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 1m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 1m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 1m3
5 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,271 1m3
6 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,944 1m2
7 Láng bể, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 1m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 1m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Lớp sỏi 2x4 bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Phần thân:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 1 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 1 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 1m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 1m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 1m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 1 tấn
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 1m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
19 ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 250x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,682 1m2
20 Lát nền, sàn; kích thước gạch 250x250 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 1m2
21 Lát nền, sàn; kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 1m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 1m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,631 1m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 1m3
25 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 1m2
26 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,374 1m2
27 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,378 1m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,954 1m2
29 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,743 1m2
30 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,89 1m2
31 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,032 1m2
32 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,587 1m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 1m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 1m2
35 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,965 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,654 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 100m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ thép mạ kẽm C100*45*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
41 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 1m2
42 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
46 Lắp đặt cút , Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 SXLĐ cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang(hoặc tương đương)dày 1.2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38 ly(hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
49 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
50 SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang(hoặc tương đương)dày 1.2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38 ly(hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 100m2
52 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14(theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 1m2
54 SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang(hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
55 SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2(Theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
56 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
F Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
6 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
7 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
8 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Điểu khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt đế âm chữ nhật 157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <=60x80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
23 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <=100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
24 Tủ điện sơn tỉnh điện KT:200*150*110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt nối giảm nhựa, , ĐK côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Dây cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt vòi rửa RÔBINE D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H Phần cấp nước lên bồn nước(cấp từ giếng hiện có):
1 Lắp đặt máy bơm 1,5HP(gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m
3 Lắp co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp lơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Sân lát gạch
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp n̉n măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,813 1m3
2 Láng n̉n sàn không đánh mầu, Chỉu dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,46 1m2
3 Lát gạch sân, n̉n đường, vỉa h̀, gạch TERAZZO 400X400X30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,46 1m2
4 Đào đất măng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,674 m3
5 Xây gạch đất sĐt nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chỉu dày <= 30cm, Chỉu cao <=6m, VXM cát m̃n ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,332 1m3
6 Trát tường ngoài, Chỉu dày trát 1,5cm, VXM cát m̃n ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,437 1m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông n̉n, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,023 m3
J Giếng khoan:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m khoan
3 Chống ống D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Khoan lỗ ống lọc D14 ống PVC 114 (10cm/5 lổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp cút, côn nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Gia công lắp đặt khoá miệng giếng tròn D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Keo cách điện chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HP(gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->