Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:18:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ống công nghệ cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D280 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn HDPE D280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt BU HPDE D280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | Xây dựng công nghệ cấp nước | |||
| 1 | Đào mương đường dẫn ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| C | Hố ga G1 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Xây hố bằng gạch rỗng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 10 | Trát tường trong hố, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c.kiện |
| 16 | Đắp đất chân hố độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| D | Cống bê tông D400 | |||
| 1 | Đào xúc đất cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắt đặt cống bê tông cốt thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ bê tông cốt thép đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| E | Rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước B400, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn lót đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Xây tường hố bằng gạch rỗng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng hố thoát nước B400 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố rãnh thoát nước B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | c.kiện |
| 14 | Đắp đất chân hố độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| F | Phá dỡ nền đường cụm khu xử lý+ Phá dỡ nhà trạm bơm 1,2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường+ nhà trạm bơm 1,2 bằng máy xúc lật 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,494 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải xà gồ, thép các loại bằng ô tô trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,209 | 10T/1km |
| 4 | Tháo dỡ vận chuyển cửa đi, cửa sổ, phụ kiện ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| G | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4691 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,83 | m3 |
| 4 | Khe co giãn matit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | kg |
| 5 | Quét khe co giãn chèn matit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| H | Cổng chính | |||
| 1 | Đào đất trụ cổng chính đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót trụ cổng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột trụ cổng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép trụ cổng fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cổng fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cổng fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 11 | Đắp đất cột trụ độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,005 | m2 |
| 13 | Sơn trụ cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,005 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng cổng trọn bộ bao gồm phụ kiện, sơn (kích thước chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | 100m3 |
| I | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,95 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,66 | m2 |
| 4 | Trát tường rào dày 2cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,95 | m2 |
| 5 | Quét vôi ve màu trắng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,61 | 1m2 |
| 6 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 9 | Xây tường bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,582 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,396 | m2 |
| 11 | Đất dùng để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cây cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,114 | 10m3 |
| J | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,19 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3113 | tấn |
| 9 | Xây trụ tường bằng gạch chỉ VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 10 | Trát cột trụ dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 11 | Trát tường hàng rào VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,73 | m2 |
| 12 | Quét vôi ve hàng rào, trụ cột 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,47 | 1m2 |
| 13 | Gia công và lắp dựng thép làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,074 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,074 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| K | Trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=180m3/h, H=50m, N=37kW (Vật tư chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D250 dày 9,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van bướm 2 chiều BB D250 (Vật tư chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều cánh lật D250 (Vật tư chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt crefin gang D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BB D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê thép gia công D250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút thép UU D250x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thép lệch D250x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn thép cân UU D250x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | c.bích |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | c.bích |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | c.bích |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Pa lăng tay 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 700x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| L | Khu pha chế javel | |||
| 1 | Lắp đặt bơm định lượng Q=230L/H (bơm tận dụng của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thùng chứa đựng javel 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thùng nhựa hòa trộn javel 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy khuấy 100 vòng (máy khuấy tận dụng của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống DN42 UPVC PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống D21 UPVC PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van hai chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van hai chiều PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê D42x42 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê D42x21 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê D21x21 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút D42x90 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút D21x90 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt rắc co D21 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông cổ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8542 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3479 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| N | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3447 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8206 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1353 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch chỉ VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,82 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,01 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,77 | m2 |
| 20 | Trát hẻm cửa dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | m2 |
| 22 | Trát sênô gờ móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 23 | Đào đất cấp 3 đặt bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 24 | Bê tông lót bệ bơm mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ bơm mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ bơm fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,607 | m3 |
| 29 | Lát gạch 400x400vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,275 | m2 |
| 30 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,464 | m2 |
| 31 | Thép bản mã 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 32 | Cung cấp, gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,997 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m |
| 36 | Tôn bịt góc 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước INOX 1,5m3 ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,81 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,26 | m2 |
| 40 | Sơn trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90x90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép đỡ pa lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khung nhựa lõi thép KT40x80 + vách kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh KT 1200x2700 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh KT 1600x2700 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh KT 800x2200 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh KT 1400x1800 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| P | Tủ điện điều khiển bơm nước sạch | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 2000x1000x500mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; Trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 4 | Cung cấp và kéo rải dây tín hiệu điều khiển 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 8 | Cung cấp và rải băng cảnh báo cáp khổ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| Q | Tủ điều khiển bơm hóa chất | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 2000x1000x500mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; Trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải dây Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 5 | Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 6 | Cung cấp và rải băng cảnh báo cáp ngầm khổ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| R | Tủ điện + chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện ngoài trời 2 cánh, vỏ tôn dày 1,5-2mm IP 54; KT 600*400*300; Trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầucáp |
| 5 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Khung Bulong móng 4M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm khổ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | quả |
| S | Điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module kt 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và kéo rải dây đơn, Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rảidây đơn, Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Cung cấp và kéo rải dây đơn, Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 16 | Cung cấp và kéo rải dây đôi, Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Cung cấp và kéo rải ống luồn đàn hồi loại chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| T | Cấp điện vào trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Đào đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (1m dài/10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Băng cảnh báo cáp khổ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| U | Tiếp địa tủ điện tổng | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cột bằng thép hình V kt 63*63*6 (4 cọc; 1,5m/cọc; 6,1kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa D10 bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| V | Cấp điện 02 bơm nước sạch | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| W | Cấp điện nhà hóa chất | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| X | Chiếu sáng khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp đất cấp III (cấp điện cho 02 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình V kt 63*63*6 (2 cọc; 2,5m/cọc; 6,1kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 11 | Dây tiếp địa D10 bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi