Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003543-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201002429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 09:03:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN TUYẾN 1 - TỪ NGÃ TƯ THÔN 1 ĐẾN NGÃ 3 CHỢ
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 công
2 Phá dỡ mặt đường nhựa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,34 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1634 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1634 100m3
5 Vá ổ gà, sửa mui luyện phục hồi trắc ngang bằng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3231 100m3
6 Vệ sinh đường bằng máy thổi bụi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.230,51 m2
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,8652 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,724 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,0724 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,0724 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2066 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8044 100m3
13 Bù vênh nền đường cũ, cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4509 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,3051 100m2
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,3197 100m2
16 Bù vênh nền đường cũ, cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0331 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,132 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,132 100m2
19 Cắt khe đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2 10m
20 Phá dỡ đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0708 m3
21 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0307 100m3
22 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0307 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4181 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3749 m3
25 Đào cống, rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2807 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0701 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3945 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3945 100m3
29 Đá dăm lót Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,9958 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,6982 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m2
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0146 100m2
33 Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,7622 m3
34 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2878 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2989 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,163 tấn
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0792 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,2 m2
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,6316 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,3945 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,427 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8038 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8272 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73 1cấu kiện
45 Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
46 Cống D400 BTCT mác 300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 m
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1 đoạn ống
49 Đắp khớp cống, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4804 m2
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0307 100m3
B HẠNG MỤC: ĐOẠN TUYẾN 2 - TỪ NGÃ TƯ THÔN 1 ĐẾN CỔNG ÔNG HOẢN
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
2 Phá dỡ mặt đường nhựa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,59 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0359 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0359 100m3
5 Vá ổ gà, sửa mui luyện phục hồi trắc ngang bằng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1245 100m3
6 Vệ sinh đường bằng máy thổi bụi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.244,92 m2
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2626 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,251 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6251 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6251 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3261 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5507 100m3
13 Bù vênh nền đường cũ, cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,356 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,4492 100m2
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,6182 100m2
16 Bù vênh nền đường cũ, cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0268 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7675 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7675 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5605 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4513 m3
21 Đào cống, rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,7772 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0387 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5841 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5841 100m3
25 Đá dăm lót Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,9923 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,9923 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m2
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,019 100m2
29 Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,882 m3
30 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0693 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4609 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,305 tấn
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,6 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,65 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4394 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,841 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5804 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6256 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 144 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->