Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 19:17:00 đến ngày 2020-10-11 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐÊ | |||
| 1 | Đào đánh cấp xử lý tiếp giáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đê bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đê bằng máy đầm 9T - Dung trọng <= 1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,148 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.885,326 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,57 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót nền - làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,254 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới (k=0.98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đệm cát vàng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,508 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng khung mái đê, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,746 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 - Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,354 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng khung mái đê, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng khung mái đê, đường kính cốt thép - <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,537 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép giằng khung mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,463 | 100m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật - làm mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,894 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc - đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá khan mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,751 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan mái đê (tận dụng đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,697 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái đê mái taluy nền đường (Mua cỏ để trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,193 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,402 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái đê cũ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,436 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải cự ly 2km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,564 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,564 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Ca |
| B | CỐNG DƯỚI ĐÊ | |||
| C | SỬA CHỮA CỐNG SỐ 1;2,4;5 (TẠI K0+ 85,68; K0+ 357,19; K0+ 528,76; K0+ 947,84) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan - Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 - Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 3 | Bê tông tường tường, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,372 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép - <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt cống, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép - > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dàn cầu công tác, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dàn công tác, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dàn công tác, đường kính cốt thép - <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,831 | m3 |
| 17 | Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 19 | Rải nilon lót làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | 100m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Rọ |
| 21 | Tháo dỡ cửa cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| D | LÀM MỚI CỐNG SỐ 3 TẠI K0+486,18 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan - Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,478 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, - Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê quây bằng máy đầm 9T - Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đê quây bằng máy đào, - Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải cự ly 2km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 - Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy cống rộng, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cống đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,202 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - Tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn cống, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - Sàn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dàn công tác, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | m3 |
| 20 | Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2 - Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,715 | m3 |
| 21 | Rải nilon lót làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép - <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép - <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép - > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dàn công tác, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dàn công tác, đường kính cốt thép - <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 32 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Rọ |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m - Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,628 | 100m |
| 34 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | mét |
| 35 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ca |
| E | THAY MỚI CỬA CỐNG BẰNG COMPOSITE CỐNG SỐ 1;3;5 (TẠI K0+ 85,68;K0+486,18;K0+486,18) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng' bản mặt bằng Composite dày 14mm, khung trợ lực thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cụm nâng hạ cửa van bằng máy đóng mở 1,5V+ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cụm chi tiết gắn lên kết cấu bê tông- Máng dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi